Gói thầu: Gói 8: Cung cấp vật tư, hóa chất sinh phẩm theo máy chuyên dụng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300085718-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói 8: Cung cấp vật tư, hóa chất sinh phẩm theo máy chuyên dụng.
Số hiệu KHLCNT PL2300058596
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2023-2024 và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện TƯ Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 339,575,691,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.395.756.925 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giao hàng và hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật sau: Dược, y hoặc chuyên ngành liên quan đến vật tư, trang thiết bị y tế từ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng
Vị trí công việc Kỹ sư đào tạo chính hãng (Không áp dụng đối với các mặt hàng vật tư tiêu hao)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Điện tử Y sinh, điện tử y tế, tự động hóa, điện điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300128594 - LÔ HÀNG SỐ 1: Hệ thống máy trao đổi Oxy ngoài cơ thể (ECMO) 552,000,000 828.000.000 9018xxxx 386.400.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
2 PP2300128595 - LÔ HÀNG SỐ 2: HÓA CHẤT CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA 84,660,779,150 126.991.168.725 3822xxxx 59.262.545.405 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
3 PP2300128596 - LÔ HÀNG SỐ 3: HÓA CHẤT MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG PHƯƠNG PHÁP HÓA PHÁT QUANG TRỰC TIẾP SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ CÁC HẠT VI TỪ 64,449,992,518 96.674.988.777 3822xxxx 45.114.994.763 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
4 PP2300128597 - LÔ HÀNG SỐ 4: Hệ thống Xét Nghiệm Đông Máu Tự động công suất ≥ 280 xét nghiệm/giờ 4,011,474,000 6.017.211.000 3822xxxx 2.808.031.800 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
5 PP2300128598 - LÔ HÀNG SỐ 5: Vật tư, hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch 1,485,750,200 2.228.625.300 3822xxxx 1.040.025.140 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
6 PP2300128599 - LÔ HÀNG SỐ 6: Hệ thống xét nghiệm Miễn dịch tự động sử dụng công nghệ hóa phát quang acridium ester 13,152,464,214 19.728.696.321 3822xxxx 9.206.724.950 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
7 PP2300128600 - LÔ HÀNG SỐ 7: HÓA CHẤT CHO MÁY ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN BẰNG NGUYÊN LÝ ĐO ĐIỂM ĐÔNG, SO MÀU VÀ MIỄN DỊCH 6,101,975,040 9.152.962.560 3822xxxx 4.271.382.528 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
8 PP2300128601 - LÔ HÀNG SỐ 8: DANH MỤC HÓA CHẤT CHO MÁY XÉT NGHIỆM TẾ BÀO DÒNG CHẢY 2,477,251,597 3.715.877.396 3822xxxx 1.734.076.118 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
9 PP2300128602 - LÔ HÀNG SỐ 9: HÓA CHẤT CHO MÁY XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH BẰNG CÔNG NGHỆ HÓA PHÁT QUANG 2,897,508,429 4.346.262.644 3822xxxx 2.028.255.901 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
10 PP2300128603 - LÔ HÀNG SỐ 10: Hệ thống xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng công nghệ hóa phát quang công suất ≥200 mẫu/giờ 16,842,533,600 25.263.800.400 3822xxxx 11.789.773.520 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
11 PP2300128604 - LÔ HÀNG SỐ 11: Hóa chất, vật tư dùng cho máy lọc máu liên tục 1,675,596,000 2.513.394.000 9018xxxx 1.172.917.200 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
12 PP2300128605 - LÔ HÀNG SỐ 12: HÓA CHẤT MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG PHƯƠNG PHÁP HÓA PHÁT QUANG TRỰC TIẾP 65,055,263,950 97.582.895.925 3822xxxx 45.538.684.765 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
13 PP2300128606 - LÔ HÀNG 13: HÓA CHẤT CHO MÁY XÉT NGHIỆM HBA1C 4,337,000,000 6.505.500.000 3822xxxx 3.035.900.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
14 PP2300128607 - LÔ HÀNG SỐ 14: Vật tư, hóa chất dùng theo phương pháp Gel Card 3,380,202,000 5.070.303.000 3822xxxx 2.366.141.400 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
15 PP2300128608 - LÔ HÀNG SỐ 15: HÓA CHẤT CHO MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN BẰNG CÔNG NGHỆ TRỞ KHÁNG VÀ LASER 5,734,992,375 8.602.488.563 3822xxxx 4.014.494.663 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
16 PP2300128609 - LÔ HÀNG SỐ 16: VẬT TƯ, HÓA CHẤT CHIẾT TÁCH TẾ BÀO VÀ HÓA CHẤT CHO XÉT NGHIỆM MÔ, TẾ BÀO 3,967,630,000 5.951.445.000 3822xxxx 2.777.341.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
17 PP2300128610 - LÔ HÀNG SỐ 17: Danh mục hàng sử dụng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp 343,213,440 514.820.160 3822xxxx 240.249.408 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
18 PP2300128611 - LÔ HÀNG SỐ 18: Hoá chất máy xét nghiệm đông máu tự động nguyên lý bi từ 8,436,673,492 12.655.010.238 3822xxxx 5.905.671.445 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
19 PP2300128612 - LÔ HÀNG SỐ 19: Hoá chất Máy điện di Mao quản 1,850,498,000 2.775.747.000 3822xxxx 1.295.348.600 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
20 PP2300128613 - LÔ HÀNG SỐ 20: Vật tư dùng cho máy đo áp lực nội sọ HSTC 965,000,000 1.447.500.000 9018xxxx 675.500.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
21 PP2300128614 - LÔ HÀNG SỐ 21: vật tư, hóa chất dùng cho máy hạ thân nhiệt chỉ huy 500,000,000 750.000.000 3005xxxx 350.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
22 PP2300128615 - LÔ HÀNG SỐ 22: HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY HẤP NHIỆT ĐỘ THẤP 225,720,000 338.580.000 3822xxxx 158.004.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
23 PP2300128616 - LÔ HÀNG SỐ 23: Vật tư, hóa chất dùng cho Máy phân tích định nhóm máu 2,600,436,200 3.900.654.300 3822xxxx 1.820.305.340 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
24 PP2300128617 - LÔ HÀNG SỐ 24: hóa chất, vật tư Định nhóm máu ABO-RH1 bằng công nghệ hồng cầu gắn từ xét nghiệm định nhóm máu và sàng lọc kháng thể bất thường 1,174,668,050 1.762.002.075 3822xxxx 822.267.635 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
25 PP2300128618 - LÔ HÀNG SỐ 25: Phim XQ hỗ trợ lớp nền Polyester 3,360,000,000 5.040.000.000 3701xxxx 2.352.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
26 PP2300128619 - LÔ HÀNG SỐ 26: Cung cấp hóa chất vật tư y tế cho xét nghiệm đo tải lượng HIV 1,988,675,000 2.983.012.500 3822xxxx 1.392.072.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
27 PP2300128620 - LÔ HÀNG SỐ 27: vật tư, hóa chất dùng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang sàng lọc trước sinh và sơ sinh 3,498,315,200 5.247.472.800 3822xxxx 2.448.820.640 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
28 PP2300128621 - LÔ HÀNG SỐ 28: Hóa chất, vật tư dùng cho máy lọc thận 3,353,000,000 5.029.500.000 9018xxxx 2.347.100.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
29 PP2300128622 - LÔ HÀNG SỐ 29: Vật tư, hóa chất dùng cho Máy rửa khử khuẩn 1,003,200,000 1.504.800.000 3822xxxx hoặc 3402xxxx 702.240.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
30 PP2300128623 - LÔ HÀNG SỐ 30: Vật tư, hóa chất dùng cho Máy rửa dụng cụ siêu âm 224,400,000 336.600.000 3822xxxx hoặc 3402xxxx 157.080.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
31 PP2300128624 - LÔ HÀNG SỐ 31: Vật tư, hóa chất dùng cho Máy hàn túi 6,930,000 10.395.000 - 4.851.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
32 PP2300128625 - LÔ HÀNG SỐ 32: Vật tư dùng cho Máy hấp tiệt trùng hơi nước /nhiệt độ cao 1,237,544,800 1.856.317.200 3926xxxx; 4823xxxx hoặc 3822xxxx 866.281.360 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
33 PP2300128626 - LÔ HÀNG SỐ 33: Vật tư dùng cho Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 700,755,000 1.051.132.500 4823xxxx; 3822xxxx; 3402xxxx; 4819xxxx hoặc 4823xxxx 490.528.500 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
34 PP2300128627 - LÔ HÀNG SỐ 34: vật tư, hóa chất dùng cho rửa dụng cụ bằng tay 462,300,000 693.450.000 3808xxxx; 3402xxxx 323.610.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
35 PP2300128628 - LÔ HÀNG SỐ 35: VẬT TƯ, HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY CẤY MÁU TỰ ĐỘNG 1,327,860,600 1.991.790.900 3822xxxx 929.502.420 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
36 PP2300128629 - LÔ HÀNG SỐ 36: VẬT TƯ, HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY ĐỊNH DANH VÀ KHÁNG SINH ĐỒ TỰ ĐỘNG 451,235,200 676.852.800 3822xxxx 315.864.640 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
37 PP2300128630 - LÔ HÀNG SỐ 37: VẬT TƯ, HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY MIỄN DỊCH 4,281,393,425 6.422.090.138 3822xxxx 2.996.975.398 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
38 PP2300128631 - LÔ HÀNG SỐ 38: Hóa chất vật tư dùng cho xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang 15,426,895,528 23.140.343.293 3822xxxx 10.798.826.870 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
39 PP2300128632 - LÔ HÀNG SỐ 39: Hóa chất vật tư dùng cho máy nước tiểu tự động hoàn toàn 2,236,264,800 3.354.397.200 3822xxxx 1.565.385.360 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
40 PP2300128633 - LÔ HÀNG SỐ 40: Vật tư hoá chất dùng cho máy eliza tự động 975,300,000 1.462.950.000 3822xxxx 682.710.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
41 PP2300128634 - LÔ HÀNG SỐ 41: Vật tư dùng cho xét nghiệm nhanh thông số khí máu 760,000,000 1.140.000.000 3822xxxx 532.000.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
42 PP2300128635 - LÔ HÀNG SỐ 42: Phim XQ công nghệ laser với màu nền trung tính (Neutral Color tone Laser medical fiml 1,403,000,000 2.104.500.000 3701xxxx 982.100.000 Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 1: Hệ thống máy trao đổi Oxy ngoài cơ thể (ECMO)
Mã phần lô PP2300128594
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
LÔ HÀNG SỐ 2: HÓA CHẤT CHO MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA
Mã phần lô PP2300128595
Giá từng phần lô 84,660,779,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.991.168.725
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.262.545.405
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
LÔ HÀNG SỐ 3: HÓA CHẤT MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG PHƯƠNG PHÁP HÓA PHÁT QUANG TRỰC TIẾP SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ CÁC HẠT VI TỪ
Mã phần lô PP2300128596
Giá từng phần lô 64,449,992,518
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.674.988.777
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.114.994.763
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
LÔ HÀNG SỐ 4: Hệ thống Xét Nghiệm Đông Máu Tự động công suất ≥ 280 xét nghiệm/giờ
Mã phần lô PP2300128597
Giá từng phần lô 4,011,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.017.211.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.808.031.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
LÔ HÀNG SỐ 5: Vật tư, hóa chất dùng cho Máy phân tích miễn dịch
Mã phần lô PP2300128598
Giá từng phần lô 1,485,750,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.625.300
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.025.140
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Thời gian thực hiện HĐ Sớm nhất là: 01 ngày và muộn nhất là: 365 ngày
LÔ HÀNG SỐ 6: Hệ thống xét nghiệm Miễn dịch tự động sử dụng công nghệ hóa phát quang acridium ester
Mã phần lô PP2300128599
Giá từng phần lô 13,152,464,214
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.728.696.321
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.206.724.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 7: HÓA CHẤT CHO MÁY ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN BẰNG NGUYÊN LÝ ĐO ĐIỂM ĐÔNG, SO MÀU VÀ MIỄN DỊCH
Mã phần lô PP2300128600
Giá từng phần lô 6,101,975,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.152.962.560
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.271.382.528
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 8: DANH MỤC HÓA CHẤT CHO MÁY XÉT NGHIỆM TẾ BÀO DÒNG CHẢY
Mã phần lô PP2300128601
Giá từng phần lô 2,477,251,597
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.715.877.396
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.734.076.118
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 9: HÓA CHẤT CHO MÁY XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH BẰNG CÔNG NGHỆ HÓA PHÁT QUANG
Mã phần lô PP2300128602
Giá từng phần lô 2,897,508,429
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.346.262.644
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.028.255.901
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 10: Hệ thống xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng công nghệ hóa phát quang công suất ≥200 mẫu/giờ
Mã phần lô PP2300128603
Giá từng phần lô 16,842,533,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.263.800.400
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.789.773.520
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 11: Hóa chất, vật tư dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300128604
Giá từng phần lô 1,675,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.513.394.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.172.917.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 12: HÓA CHẤT MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG PHƯƠNG PHÁP HÓA PHÁT QUANG TRỰC TIẾP
Mã phần lô PP2300128605
Giá từng phần lô 65,055,263,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.582.895.925
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.538.684.765
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG 13: HÓA CHẤT CHO MÁY XÉT NGHIỆM HBA1C
Mã phần lô PP2300128606
Giá từng phần lô 4,337,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.505.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.035.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 14: Vật tư, hóa chất dùng theo phương pháp Gel Card
Mã phần lô PP2300128607
Giá từng phần lô 3,380,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.070.303.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.366.141.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 15: HÓA CHẤT CHO MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN BẰNG CÔNG NGHỆ TRỞ KHÁNG VÀ LASER
Mã phần lô PP2300128608
Giá từng phần lô 5,734,992,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.602.488.563
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.014.494.663
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 16: VẬT TƯ, HÓA CHẤT CHIẾT TÁCH TẾ BÀO VÀ HÓA CHẤT CHO XÉT NGHIỆM MÔ, TẾ BÀO
Mã phần lô PP2300128609
Giá từng phần lô 3,967,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.951.445.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.777.341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 17: Danh mục hàng sử dụng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300128610
Giá từng phần lô 343,213,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.820.160
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.249.408
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 18: Hoá chất máy xét nghiệm đông máu tự động nguyên lý bi từ
Mã phần lô PP2300128611
Giá từng phần lô 8,436,673,492
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.655.010.238
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.905.671.445
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 19: Hoá chất Máy điện di Mao quản
Mã phần lô PP2300128612
Giá từng phần lô 1,850,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.747.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.348.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 20: Vật tư dùng cho máy đo áp lực nội sọ HSTC
Mã phần lô PP2300128613
Giá từng phần lô 965,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.447.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 21: vật tư, hóa chất dùng cho máy hạ thân nhiệt chỉ huy
Mã phần lô PP2300128614
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 22: HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY HẤP NHIỆT ĐỘ THẤP
Mã phần lô PP2300128615
Giá từng phần lô 225,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.580.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 23: Vật tư, hóa chất dùng cho Máy phân tích định nhóm máu
Mã phần lô PP2300128616
Giá từng phần lô 2,600,436,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.654.300
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.305.340
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 24: hóa chất, vật tư Định nhóm máu ABO-RH1 bằng công nghệ hồng cầu gắn từ xét nghiệm định nhóm máu và sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300128617
Giá từng phần lô 1,174,668,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.002.075
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.267.635
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 25: Phim XQ hỗ trợ lớp nền Polyester
Mã phần lô PP2300128618
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 26: Cung cấp hóa chất vật tư y tế cho xét nghiệm đo tải lượng HIV
Mã phần lô PP2300128619
Giá từng phần lô 1,988,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.983.012.500
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.392.072.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 27: vật tư, hóa chất dùng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang sàng lọc trước sinh và sơ sinh
Mã phần lô PP2300128620
Giá từng phần lô 3,498,315,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.247.472.800
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.448.820.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 28: Hóa chất, vật tư dùng cho máy lọc thận
Mã phần lô PP2300128621
Giá từng phần lô 3,353,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.029.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.347.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 29: Vật tư, hóa chất dùng cho Máy rửa khử khuẩn
Mã phần lô PP2300128622
Giá từng phần lô 1,003,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.504.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx hoặc 3402xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 702.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 30: Vật tư, hóa chất dùng cho Máy rửa dụng cụ siêu âm
Mã phần lô PP2300128623
Giá từng phần lô 224,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx hoặc 3402xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 31: Vật tư, hóa chất dùng cho Máy hàn túi
Mã phần lô PP2300128624
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 32: Vật tư dùng cho Máy hấp tiệt trùng hơi nước /nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300128625
Giá từng phần lô 1,237,544,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.856.317.200
Mã hàng hóa (HS) 3926xxxx; 4823xxxx hoặc 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.281.360
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 33: Vật tư dùng cho Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300128626
Giá từng phần lô 700,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.132.500
Mã hàng hóa (HS) 4823xxxx; 3822xxxx; 3402xxxx; 4819xxxx hoặc 4823xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.528.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 34: vật tư, hóa chất dùng cho rửa dụng cụ bằng tay
Mã phần lô PP2300128627
Giá từng phần lô 462,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3808xxxx; 3402xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 35: VẬT TƯ, HÓA CHẤT DÙNG CHO MÁY CẤY MÁU TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2300128628
Giá từng phần lô 1,327,860,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.991.790.900
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 929.502.420
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 36: VẬT TƯ, HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY ĐỊNH DANH VÀ KHÁNG SINH ĐỒ TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2300128629
Giá từng phần lô 451,235,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.852.800
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.864.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 37: VẬT TƯ, HOÁ CHẤT DÙNG CHO MÁY MIỄN DỊCH
Mã phần lô PP2300128630
Giá từng phần lô 4,281,393,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.422.090.138
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.996.975.398
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 38: Hóa chất vật tư dùng cho xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2300128631
Giá từng phần lô 15,426,895,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.140.343.293
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.798.826.870
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 39: Hóa chất vật tư dùng cho máy nước tiểu tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2300128632
Giá từng phần lô 2,236,264,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.354.397.200
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.565.385.360
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 40: Vật tư hoá chất dùng cho máy eliza tự động
Mã phần lô PP2300128633
Giá từng phần lô 975,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 41: Vật tư dùng cho xét nghiệm nhanh thông số khí máu
Mã phần lô PP2300128634
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
LÔ HÀNG SỐ 42: Phim XQ công nghệ laser với màu nền trung tính (Neutral Color tone Laser medical fiml
Mã phần lô PP2300128635
Giá từng phần lô 1,403,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.104.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3701xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định tại Phụ lục 1 đính kèm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->