Gói thầu: Gói 8: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm chất lượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500059102-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 8: Hoá chất nội kiểm xét nghiệm chất lượng
Số hiệu KHLCNT PL2500025390
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 435,140,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500071296 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1 24,300,000 33.136.364 12.150.000 60 243,000
2 PP2500071297 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2 24,300,000 33.136.364 12.150.000 60 243,000
3 PP2500071298 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 1 32,100,000 43.772.728 16.050.000 50 321,000
4 PP2500071299 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 2 32,100,000 43.772.728 16.050.000 50 321,000
5 PP2500071300 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 3 32,100,000 43.772.728 16.050.000 50 321,000
6 PP2500071301 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 1 48,150,000 65.659.091 24.075.000 15 481,500
7 PP2500071302 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 2 48,150,000 65.659.091 24.075.000 15 481,500
8 PP2500071303 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 3 48,150,000 65.659.091 24.075.000 15 481,500
9 PP2500071304 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 1 19,616,630 26.749.950 9.808.315 19 196,167
10 PP2500071305 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 2 23,650,000 32.250.000 11.825.000 19 236,500
11 PP2500071306 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 3 25,483,370 34.750.050 12.741.685 19 254,834
12 PP2500071307 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 1 19,260,000 26.263.637 9.630.000 15 192,600
13 PP2500071308 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 2 28,890,000 39.395.455 14.445.000 15 288,900
14 PP2500071309 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 3 28,890,000 39.395.455 14.445.000 15 288,900
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2500071296
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2500071297
Giá từng phần lô 24,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2500071298
Giá từng phần lô 32,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2500071299
Giá từng phần lô 32,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2500071300
Giá từng phần lô 32,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2500071301
Giá từng phần lô 48,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2500071302
Giá từng phần lô 48,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2500071303
Giá từng phần lô 48,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2500071304
Giá từng phần lô 19,616,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.749.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.808.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,167
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2500071305
Giá từng phần lô 23,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2500071306
Giá từng phần lô 25,483,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.750.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.741.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,834
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2500071307
Giá từng phần lô 19,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.263.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2500071308
Giá từng phần lô 28,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.395.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,900
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2500071309
Giá từng phần lô 28,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.395.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,900
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->