Gói thầu: Gói 9 - Cung cấp hóa chất y tế dùng cho các xét nghiệm sinh hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500034780-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 9 - Cung cấp hóa chất y tế dùng cho các xét nghiệm sinh hóa
Số hiệu KHLCNT PL2500014063
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 7,393,930,020 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500051820 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần 17,132,850 11.682.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 4284000 1 172,000
2 PP2500051821 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol 22,727,250 15.496.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 5682000 1 228,000
3 PP2500051822 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric 13,219,685 9.014.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 3305000 1 133,000
4 PP2500051823 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần 31,206,271 21.278.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 7802000 2 313,000
5 PP2500051824 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin 20,362,500 13.884.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 5091000 2 204,000
6 PP2500051825 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase, đóng gói 1100 Test 28,589,720 19.493.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 7148000 1 286,000
7 PP2500051826 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng phospho 17,150,340 11.694.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 4288000 1 172,000
8 PP2500051827 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP, đóng gói 500 test 2,475,000,000 1.687.500.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 618750000 19 24,750,000
9 PP2500051828 - Hydroxylamine hydrochloride 15,070,500 10.276.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 3768000 1 151,000
10 PP2500051829 - 1-(Trimethylsilyl)imidazolefor GC derivatization, LiChropur™ 110,050,000 75.035.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 27513000 1 1,101,000
11 PP2500051830 - Sodium sulfateanhydrous, granular,free-flowing, Redi-Dri™, ACS reagent, ≥99% 76,680,000 52.282.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 19170000 1 767,000
12 PP2500051831 - Urease from Canavalia ensiformis (Jack bean)Type III, powder, 15,000-50,000 units/g solid 31,015,000 21.147.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 7754000 1 311,000
13 PP2500051832 - Blue cap (gồm lọ, nắp, đệm) 99,825,000 68.063.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 24957000 4 999,000
14 PP2500051833 - Glass Insert 192,500,000 131.250.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 48125000 4 1,925,000
15 PP2500051834 - Cột phân tích 155,166,000 105.795.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 38792000 1 1,552,000
16 PP2500051835 - SGE Liner 42,225,000 28.790.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 10557000 1 423,000
17 PP2500051836 - Agilent Gold Plated Seal 36,135,000 24.638.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 9034000 1 362,000
18 PP2500051837 - Agilent Septum 49,776,000 33.939.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 12444000 1 498,000
19 PP2500051838 - Agilent Syringe 33,792,000 23.040.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 8448000 1 338,000
20 PP2500051839 - O’ring for inlet liner 14,940,000 10.187.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 3735000 1 150,000
21 PP2500051840 - Oil Inland 45 for rotary vane pums 27,936,000 19.048.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 6984000 1 280,000
22 PP2500051841 - Bond Elut LRC-C18 288,750,000 196.875.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 72188000 4 2,888,000
23 PP2500051842 - Dung dịch chống dính cho xét nghiệm miễn dịch Folate 14,075,000 9.597.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 3519000 1 141,000
24 PP2500051843 - Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch T3/T4/Vb12 20,880,000 14.237.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 5220000 1 209,000
25 PP2500051844 - Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch Vitamin B12 12,540,000 8.550.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 3135000 1 126,000
26 PP2500051845 - Cóng phản ứng 43,654,000 29.765.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 10914000 1 437,000
27 PP2500051846 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid 62,550,000 42.648.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 15638000 1 626,000
28 PP2500051847 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base 62,550,000 42.648.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 15638000 1 626,000
29 PP2500051848 - Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch 116,000,000 79.091.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 29000000 3 1,160,000
30 PP2500051849 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 693,600,000 472.910.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 173400000 4 6,936,000
31 PP2500051850 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 249,800,000 170.319.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 62450000 2 2,498,000
32 PP2500051851 - Thuốc thử định lượng Pre-albumin 402,885,504 274.695.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 100722000 1 4,029,000
33 PP2500051852 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin 71,597,400 48.817.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 17900000 1 716,000
34 PP2500051853 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy 36,373,050 24.800.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 9094000 2 364,000
35 PP2500051854 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 28,554,750 19.470.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 7139000 1 286,000
36 PP2500051855 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 40,710,600 27.758.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 10178000 1 408,000
37 PP2500051856 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 203,322,000 138.629.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 50831000 5 2,034,000
38 PP2500051857 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 379,596,000 258.816.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 94899000 5 3,796,000
39 PP2500051858 - White Rack 49,662,800 33.861.000 Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế 12416000 3 497,000
40 PP2500051859 - Bộ kít xét nghiệm axit béo tự do 490,644,000 334.530.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 122661000 1 4,907,000
41 PP2500051860 - Bộ Kit định lượng Beta-Hydroxybutyrate 532,128,000 362.815.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 133032000 1 5,322,000
42 PP2500051861 - Đệm PBS 4,957,800 3.381.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 1240000 1 50,000
43 PP2500051862 - Axit perchloric 22,800,000 15.546.000 Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế 5700000 1 228,000
44 PP2500051863 - Kính lọc bước sóng 570nm cho máy đọc elisa 39,000,000 26.591.000 Hợp đồng cung vật tư tiêu hao y tế 9750000 1 390,000
45 PP2500051864 - Đĩa nhựa trong suốt 96 giếng 16,800,000 11.455.000 Hợp đồng cung vật tư tiêu hao y tế 4200000 1 168,000
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2500051820
Giá từng phần lô 17,132,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.682.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4284000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol
Mã phần lô PP2500051821
Giá từng phần lô 22,727,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.496.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5682000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric
Mã phần lô PP2500051822
Giá từng phần lô 13,219,685
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.014.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3305000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần
Mã phần lô PP2500051823
Giá từng phần lô 31,206,271
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.278.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7802000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin
Mã phần lô PP2500051824
Giá từng phần lô 20,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.884.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5091000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase, đóng gói 1100 Test
Mã phần lô PP2500051825
Giá từng phần lô 28,589,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.493.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7148000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Thuốc thử xét nghiệm định lượng phospho
Mã phần lô PP2500051826
Giá từng phần lô 17,150,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.694.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4288000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP, đóng gói 500 test
Mã phần lô PP2500051827
Giá từng phần lô 2,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hydroxylamine hydrochloride
Mã phần lô PP2500051828
Giá từng phần lô 15,070,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.276.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3768000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
1-(Trimethylsilyl)imidazolefor GC derivatization, LiChropur™
Mã phần lô PP2500051829
Giá từng phần lô 110,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.035.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27513000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,101,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Sodium sulfateanhydrous, granular,free-flowing, Redi-Dri™, ACS reagent, ≥99%
Mã phần lô PP2500051830
Giá từng phần lô 76,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.282.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19170000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 767,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Urease from Canavalia ensiformis (Jack bean)Type III, powder, 15,000-50,000 units/g solid
Mã phần lô PP2500051831
Giá từng phần lô 31,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.147.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7754000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Blue cap (gồm lọ, nắp, đệm)
Mã phần lô PP2500051832
Giá từng phần lô 99,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.063.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24957000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 999,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Glass Insert
Mã phần lô PP2500051833
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,925,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Cột phân tích
Mã phần lô PP2500051834
Giá từng phần lô 155,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.795.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38792000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,552,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
SGE Liner
Mã phần lô PP2500051835
Giá từng phần lô 42,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.790.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10557000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Agilent Gold Plated Seal
Mã phần lô PP2500051836
Giá từng phần lô 36,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.638.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9034000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Agilent Septum
Mã phần lô PP2500051837
Giá từng phần lô 49,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.939.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12444000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Agilent Syringe
Mã phần lô PP2500051838
Giá từng phần lô 33,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8448000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
O’ring for inlet liner
Mã phần lô PP2500051839
Giá từng phần lô 14,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.187.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3735000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Oil Inland 45 for rotary vane pums
Mã phần lô PP2500051840
Giá từng phần lô 27,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.048.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6984000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Bond Elut LRC-C18
Mã phần lô PP2500051841
Giá từng phần lô 288,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72188000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,888,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Dung dịch chống dính cho xét nghiệm miễn dịch Folate
Mã phần lô PP2500051842
Giá từng phần lô 14,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.597.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3519000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch T3/T4/Vb12
Mã phần lô PP2500051843
Giá từng phần lô 20,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.237.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5220000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch Vitamin B12
Mã phần lô PP2500051844
Giá từng phần lô 12,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3135000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500051845
Giá từng phần lô 43,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.765.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10914000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid
Mã phần lô PP2500051846
Giá từng phần lô 62,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.648.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15638000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base
Mã phần lô PP2500051847
Giá từng phần lô 62,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.648.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15638000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2500051848
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.091.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500051849
Giá từng phần lô 693,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,936,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500051850
Giá từng phần lô 249,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.319.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,498,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Thuốc thử định lượng Pre-albumin
Mã phần lô PP2500051851
Giá từng phần lô 402,885,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.695.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100722000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,029,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2500051852
Giá từng phần lô 71,597,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.817.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 716,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
Mã phần lô PP2500051853
Giá từng phần lô 36,373,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9094000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2500051854
Giá từng phần lô 28,554,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.470.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7139000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2500051855
Giá từng phần lô 40,710,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.758.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10178000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2500051856
Giá từng phần lô 203,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.629.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50831000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,034,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2500051857
Giá từng phần lô 379,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.816.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94899000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,796,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
White Rack
Mã phần lô PP2500051858
Giá từng phần lô 49,662,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.861.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12416000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Bộ kít xét nghiệm axit béo tự do
Mã phần lô PP2500051859
Giá từng phần lô 490,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.530.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122661000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,907,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Bộ Kit định lượng Beta-Hydroxybutyrate
Mã phần lô PP2500051860
Giá từng phần lô 532,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.815.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133032000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,322,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Đệm PBS
Mã phần lô PP2500051861
Giá từng phần lô 4,957,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.381.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1240000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Axit perchloric
Mã phần lô PP2500051862
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.546.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Kính lọc bước sóng 570nm cho máy đọc elisa
Mã phần lô PP2500051863
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.591.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Đĩa nhựa trong suốt 96 giếng
Mã phần lô PP2500051864
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.455.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại điểm b tiểu mục 1.2.1 mục 1.2 Chương V của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->