Gói thầu: Gói 9 - Cung cấp khung giá đỡ (stent), miếng vá và dung dịch bảo quản mô tạng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500436237-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 9 - Cung cấp khung giá đỡ (stent), miếng vá và dung dịch bảo quản mô tạng
Số hiệu KHLCNT PL2500237025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 36,568,224,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500454528 - Stent Silicone loại thẳng đặt vào khí phế quản các cỡ 168,000,000 116.667.000 42.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
2 PP2500454529 - Stent mạch vành chất liệu Cobalt có phủ thuốc và phủ polymer sinh học các cỡ 537,840,000 373.500.000 134.460.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
3 PP2500454530 - Stent mạch vành chất liệu Platium có phủ thuốc và phủ polymer sinh học các cỡ 1,988,550,000 1.380.938.000 497.138.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 34 sản phẩm/năm
4 PP2500454531 - Stent động mạch chủ có màng bọc các cỡ 483,420,000 335.709.000 120.855.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
5 PP2500454532 - Stent động mạch chủ không có màng bọc các cỡ 810,000,000 562.500.000 202.500.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
6 PP2500454533 - Stent mạch máu ngoại biên tự bung các cỡ 660,000,000 458.334.000 165.000.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
7 PP2500454534 - Stent chuyên dụng cho mạch máu và ống dẫn các cỡ 200,000,000 138.889.000 50.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
8 PP2500454535 - Stent can thiệp túi phình mạch não các cỡ, kèm vi ống thông 216,000,000 150.000.000 54.000.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
9 PP2500454536 - Stent kéo huyết khối mạch não các cỡ loại thay đổi được kích thước và hình dạng 165,000,000 114.584.000 41.250.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
10 PP2500454537 - Stent động mạch thận loại gắn bóng các cỡ 1,108,800,000 770.000.000 277.200.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 36 sản phẩm/năm
11 PP2500454538 - Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ (6 x8)cm 292,500,000 203.125.000 73.125.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 34 sản phẩm/năm
12 PP2500454539 - Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ (6 x14)cm 382,500,000 265.625.000 95.625.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 34 sản phẩm/năm
13 PP2500454540 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu cỡ ( 100x4)mm 178,770,000 124.146.000 44.693.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
14 PP2500454541 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu cỡ (50x50) mm độ dày 1,25mm 119,535,000 83.011.000 29.884.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
15 PP2500454542 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu cỡ (50x50)mm độ dày 2mm 314,400,000 218.334.000 78.600.000 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
16 PP2500454543 - Miếng vá nhân tạo cỡ (4 x 5)cm 1,645,182,000 1.142.488.000 411.296.000 39 sản phẩm/tháng hoặc 473 sản phẩm/năm
17 PP2500454544 - Miếng vá nhân tạo cỡ (6 x 8) cm 711,900,000 494.375.000 177.975.000 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
18 PP2500454545 - Miếng vá màng tim bò tạo hình van động mạch chủ cỡ (4 x 4)cm 1,460,250,000 1.014.063.000 365.063.000 4 sản phẩm/tháng hoặc 42 sản phẩm/năm
19 PP2500454546 - Miếng vá màng tim bò tạo hình van động mạch chủ cỡ (5 x 8)cm 1,991,340,000 1.382.875.000 497.835.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 52 sản phẩm/năm
20 PP2500454547 - Miếng vá màng tim bò cỡ (7 x 7)cm 5,265,000,000 3.656.250.000 1.316.250.000 56 sản phẩm/tháng hoặc 675 sản phẩm/năm
21 PP2500454548 - Miếng vá màng tim bò cỡ (4 x 6)cm 2,562,500,000 1.779.514.000 640.625.000 16 sản phẩm/tháng hoặc 188 sản phẩm/năm
22 PP2500454549 - Miếng dán mô và chống rò dịch cỡ (45x90)mm 682,500,000 473.959.000 170.625.000 5 sản phẩm/tháng hoặc 49 sản phẩm/năm
23 PP2500454550 - Keo sinh học vá mạch máu 2ml 6,055,087,500 4.204.922.000 1.513.772.000 47 sản phẩm/tháng hoặc 563 sản phẩm/năm
24 PP2500454551 - Keo sinh học vá mạch máu 4ml 1,554,000,000 1.079.167.000 388.500.000 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
25 PP2500454552 - Keo cầm máu 381,150,000 264.688.000 95.288.000 3 sản phẩm/tháng hoặc 34 sản phẩm/năm
26 PP2500454553 - Dung dịch bảo quản tạng HTK 6,279,000,000 4.360.417.000 1.569.750.000 142 sản phẩm/tháng hoặc 1.725 sản phẩm/năm
27 PP2500454554 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi các cỡ 355,000,000 246.528.000 88.750.000 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Stent Silicone loại thẳng đặt vào khí phế quản các cỡ
Mã phần lô PP2500454528
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.667.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Stent mạch vành chất liệu Cobalt có phủ thuốc và phủ polymer sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2500454529
Giá từng phần lô 537,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Stent mạch vành chất liệu Platium có phủ thuốc và phủ polymer sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2500454530
Giá từng phần lô 1,988,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 34 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Stent động mạch chủ có màng bọc các cỡ
Mã phần lô PP2500454531
Giá từng phần lô 483,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.709.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Stent động mạch chủ không có màng bọc các cỡ
Mã phần lô PP2500454532
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Stent mạch máu ngoại biên tự bung các cỡ
Mã phần lô PP2500454533
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Stent chuyên dụng cho mạch máu và ống dẫn các cỡ
Mã phần lô PP2500454534
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Stent can thiệp túi phình mạch não các cỡ, kèm vi ống thông
Mã phần lô PP2500454535
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Stent kéo huyết khối mạch não các cỡ loại thay đổi được kích thước và hình dạng
Mã phần lô PP2500454536
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Stent động mạch thận loại gắn bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500454537
Giá từng phần lô 1,108,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 36 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ (6 x8)cm
Mã phần lô PP2500454538
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 34 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ (6 x14)cm
Mã phần lô PP2500454539
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 34 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu cỡ ( 100x4)mm
Mã phần lô PP2500454540
Giá từng phần lô 178,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.146.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu cỡ (50x50) mm độ dày 1,25mm
Mã phần lô PP2500454541
Giá từng phần lô 119,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.011.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu cỡ (50x50)mm độ dày 2mm
Mã phần lô PP2500454542
Giá từng phần lô 314,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Miếng vá nhân tạo cỡ (4 x 5)cm
Mã phần lô PP2500454543
Giá từng phần lô 1,645,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39 sản phẩm/tháng hoặc 473 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Miếng vá nhân tạo cỡ (6 x 8) cm
Mã phần lô PP2500454544
Giá từng phần lô 711,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Miếng vá màng tim bò tạo hình van động mạch chủ cỡ (4 x 4)cm
Mã phần lô PP2500454545
Giá từng phần lô 1,460,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.014.063.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 sản phẩm/tháng hoặc 42 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Miếng vá màng tim bò tạo hình van động mạch chủ cỡ (5 x 8)cm
Mã phần lô PP2500454546
Giá từng phần lô 1,991,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 52 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Miếng vá màng tim bò cỡ (7 x 7)cm
Mã phần lô PP2500454547
Giá từng phần lô 5,265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.656.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56 sản phẩm/tháng hoặc 675 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Miếng vá màng tim bò cỡ (4 x 6)cm
Mã phần lô PP2500454548
Giá từng phần lô 2,562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.779.514.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sản phẩm/tháng hoặc 188 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Miếng dán mô và chống rò dịch cỡ (45x90)mm
Mã phần lô PP2500454549
Giá từng phần lô 682,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.959.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 sản phẩm/tháng hoặc 49 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Keo sinh học vá mạch máu 2ml
Mã phần lô PP2500454550
Giá từng phần lô 6,055,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.204.922.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.513.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47 sản phẩm/tháng hoặc 563 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Keo sinh học vá mạch máu 4ml
Mã phần lô PP2500454551
Giá từng phần lô 1,554,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.079.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 sản phẩm/tháng hoặc 113 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Keo cầm máu
Mã phần lô PP2500454552
Giá từng phần lô 381,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 sản phẩm/tháng hoặc 34 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Dung dịch bảo quản tạng HTK
Mã phần lô PP2500454553
Giá từng phần lô 6,279,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.360.417.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.569.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142 sản phẩm/tháng hoặc 1.725 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi các cỡ
Mã phần lô PP2500454554
Giá từng phần lô 355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 10 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->