Gói thầu: Gói 9 - Cung cấp vật tư thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045582-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 9 - Cung cấp vật tư thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo
Số hiệu KHLCNT PL2300033522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 29,669,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 296.693.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300068529 - Mạch máu nhân tạo thành mỏng, không vòng xoắn kích thước 3 mm x 10 cm 180,000,000 245.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 126.000.000 5
2 PP2300068530 - Mạch máu nhân tạo thành mỏng, không vòng xoắn kích thước 4 mm x10cm 120,000,000 163.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 84.000.000 4
3 PP2300068531 - Mạch máu nhân tạo thành mỏng, không vòng xoắn kích thước 3,5 x 10 cm 120,000,000 163.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 84.000.000 4
4 PP2300068532 - Mạch máu nhân tạo thành mỏng, không vòng xoắn kích thước 5 mm x 10 cm 120,000,000 163.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 84.000.000 4
5 PP2300068533 - Mạch máu nhân tạo thành mỏng, không vòng xoắn kích thước 6 mm x 10 cm 60,000,000 81.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 42.000.000 2
6 PP2300068534 - Mạch máu nhân tạo thành mỏng, không vòng xoắn kích thước 16 mm x 10 cm 56,000,000 76.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 39.200.000 2
7 PP2300068535 - Mạch máu nhân tạo thành mỏng, không vòng xoắn kích thước 19 mm x 10 cm 160,000,000 218.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 112.000.000 4
8 PP2300068536 - Ống van tim sinh học cỡ 12 2,790,000,000 3.804.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.953.000.000 5
9 PP2300068537 - Ống van tim sinh học cỡ 14 2,325,000,000 3.170.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.627.500.000 5
10 PP2300068538 - Ống van tim sinh học cỡ 16 2,325,000,000 3.170.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.627.500.000 5
11 PP2300068539 - Ống van tim sinh học cỡ 18 3,255,000,000 4.438.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 2.278.500.000 6
12 PP2300068540 - Ống van tim sinh học cỡ 20 651,000,000 887.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 455.700.000 2
13 PP2300068541 - Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 12 1,000,000,000 1.363.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 700.000.000 2
14 PP2300068542 - Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 14 375,000,000 511.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 262.500.000 1
15 PP2300068543 - Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 16 625,000,000 852.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 437.500.000 1
16 PP2300068544 - Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 18 1,250,000,000 1.704.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 875.000.000 2
17 PP2300068545 - Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 20 625,000,000 852.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 437.500.000 1
18 PP2300068546 - Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 22 500,000,000 681.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 350.000.000 1
19 PP2300068547 - Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 19 mm 430,000,000 586.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 301.000.000 1
20 PP2300068548 - Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 21 mm 602,000,000 820.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 421.400.000 2
21 PP2300068549 - Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 23 mm 602,000,000 820.910.000 Vật tư tiêu hao y tế 421.400.000 2
22 PP2300068550 - Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 25 mm 430,000,000 586.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 301.000.000 1
23 PP2300068551 - Van động mạch phổi sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 19 mm 774,000,000 1.055.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 541.800.000 2
24 PP2300068552 - Van động mạch phổi sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 21 mm 860,000,000 1.172.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 602.000.000 2
25 PP2300068553 - Van động mạch phổi sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 23 mm 860,000,000 1.172.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 602.000.000 2
26 PP2300068554 - Van động mạch phổi sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 25 mm 860,000,000 1.172.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 602.000.000 2
27 PP2300068555 - Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 25 mm 516,000,000 703.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 361.200.000 1
28 PP2300068556 - Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 27 mm 516,000,000 703.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 361.200.000 1
29 PP2300068557 - Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 29 mm 430,000,000 586.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 301.000.000 1
30 PP2300068558 - Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 31 mm 430,000,000 586.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 301.000.000 1
31 PP2300068559 - Van tim cơ học 2 lá cỡ 23 109,500,000 149.319.000 Vật tư tiêu hao y tế 76.650.000 1
32 PP2300068560 - Van tim cơ học 2 lá cỡ 25 109,500,000 149.319.000 Vật tư tiêu hao y tế 76.650.000 1
33 PP2300068561 - Van tim cơ học 2 lá cỡ 27/29 219,000,000 298.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 153.300.000 1
34 PP2300068562 - Van tim cơ học 2 lá cỡ 31/33 109,500,000 149.319.000 Vật tư tiêu hao y tế 76.650.000 1
35 PP2300068563 - Vòng van tim nhân tạo loại nửa cứng nửa mềm 3D 126,000,000 171.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 88.200.000 2
36 PP2300068564 - Mạch máu nhân tạo có vòng xoắn kích thước 6 mm x 50 cm 85,200,000 116.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 59.640.000 1
37 PP2300068565 - Mạch máu nhân tạo có vòng xoắn kích thước 7mm x 50 cm 56,800,000 77.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 39.760.000 1
38 PP2300068566 - Mạch máu nhân tạo có vòng xoắn kích thước 8mmx50cm 56,800,000 77.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 39.760.000 1
39 PP2300068567 - Van dẫn lưu nhân tạo kèm khoang delta chống hiện tượng siphon áp lực thấp 1,520,000,000 2.072.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.064.000.000 33
40 PP2300068568 - Van dẫn lưu nhân tạo kèm khoang delta chống hiện tượng siphon áp lực trung bình 2,280,000,000 3.109.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.596.000.000 50
41 PP2300068569 - Que luồn dưới da 1,150,000,000 1.568.182.000 Vật tư tiêu hao y tế 805.000.000 83
Mạch máu nhân tạo thành mỏng, không vòng xoắn kích thước 3 mm x 10 cm
Mã phần lô PP2300068529
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Mạch máu nhân tạo thành mỏng, không vòng xoắn kích thước 4 mm x10cm
Mã phần lô PP2300068530
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Mạch máu nhân tạo thành mỏng, không vòng xoắn kích thước 3,5 x 10 cm
Mã phần lô PP2300068531
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Mạch máu nhân tạo thành mỏng, không vòng xoắn kích thước 5 mm x 10 cm
Mã phần lô PP2300068532
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Mạch máu nhân tạo thành mỏng, không vòng xoắn kích thước 6 mm x 10 cm
Mã phần lô PP2300068533
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Mạch máu nhân tạo thành mỏng, không vòng xoắn kích thước 16 mm x 10 cm
Mã phần lô PP2300068534
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Mạch máu nhân tạo thành mỏng, không vòng xoắn kích thước 19 mm x 10 cm
Mã phần lô PP2300068535
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống van tim sinh học cỡ 12
Mã phần lô PP2300068536
Giá từng phần lô 2,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.804.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.953.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống van tim sinh học cỡ 14
Mã phần lô PP2300068537
Giá từng phần lô 2,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.170.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.627.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống van tim sinh học cỡ 16
Mã phần lô PP2300068538
Giá từng phần lô 2,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.170.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.627.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống van tim sinh học cỡ 18
Mã phần lô PP2300068539
Giá từng phần lô 3,255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.438.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.278.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống van tim sinh học cỡ 20
Mã phần lô PP2300068540
Giá từng phần lô 651,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 887.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 12
Mã phần lô PP2300068541
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 14
Mã phần lô PP2300068542
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 16
Mã phần lô PP2300068543
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 18
Mã phần lô PP2300068544
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 20
Mã phần lô PP2300068545
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống van tim sinh học có vòng van cứng cỡ 22
Mã phần lô PP2300068546
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 19 mm
Mã phần lô PP2300068547
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 21 mm
Mã phần lô PP2300068548
Giá từng phần lô 602,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 23 mm
Mã phần lô PP2300068549
Giá từng phần lô 602,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.910.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 25 mm
Mã phần lô PP2300068550
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van động mạch phổi sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 19 mm
Mã phần lô PP2300068551
Giá từng phần lô 774,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.055.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van động mạch phổi sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 21 mm
Mã phần lô PP2300068552
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van động mạch phổi sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 23 mm
Mã phần lô PP2300068553
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van động mạch phổi sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 25 mm
Mã phần lô PP2300068554
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 25 mm
Mã phần lô PP2300068555
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 27 mm
Mã phần lô PP2300068556
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 29 mm
Mã phần lô PP2300068557
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò kích cỡ 31 mm
Mã phần lô PP2300068558
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van tim cơ học 2 lá cỡ 23
Mã phần lô PP2300068559
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.319.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van tim cơ học 2 lá cỡ 25
Mã phần lô PP2300068560
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.319.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van tim cơ học 2 lá cỡ 27/29
Mã phần lô PP2300068561
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van tim cơ học 2 lá cỡ 31/33
Mã phần lô PP2300068562
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.319.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vòng van tim nhân tạo loại nửa cứng nửa mềm 3D
Mã phần lô PP2300068563
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Mạch máu nhân tạo có vòng xoắn kích thước 6 mm x 50 cm
Mã phần lô PP2300068564
Giá từng phần lô 85,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Mạch máu nhân tạo có vòng xoắn kích thước 7mm x 50 cm
Mã phần lô PP2300068565
Giá từng phần lô 56,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Mạch máu nhân tạo có vòng xoắn kích thước 8mmx50cm
Mã phần lô PP2300068566
Giá từng phần lô 56,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van dẫn lưu nhân tạo kèm khoang delta chống hiện tượng siphon áp lực thấp
Mã phần lô PP2300068567
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.072.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Van dẫn lưu nhân tạo kèm khoang delta chống hiện tượng siphon áp lực trung bình
Mã phần lô PP2300068568
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.109.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Que luồn dưới da
Mã phần lô PP2300068569
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->