Gói thầu: Gói 9: Hoá chất xét nghiệm Miễn dịch, phù hợp máy Miễn dịch tự động (Hãng: DiaSorin, Model: LIAISON XL) (máy sẳn có tại đơn vị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500059240-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 9: Hoá chất xét nghiệm Miễn dịch, phù hợp máy Miễn dịch tự động (Hãng: DiaSorin, Model: LIAISON XL) (máy sẳn có tại đơn vị)
Số hiệu KHLCNT PL2500025390
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 3,063,402,925 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500071310 - HCV Ab 524,947,500 715.837.500 262.473.750 905 5,249,475
2 PP2500071311 - Chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiếm chứng) cho xét nghiệm HCV Ab 60,117,750 81.978.750 30.058.875 10 601,178
3 PP2500071312 - Định lượng HBsAg 690,385,500 941.434.773 345.192.750 2302 6,903,855
4 PP2500071313 - Chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiếm chứng) cho xét nghiệm HBsAg Quant 41,895,000 57.129.546 20.947.500 24 418,950
5 PP2500071314 - HIV Ab/Ag 727,356,000 991.849.091 363.678.000 2302 7,273,560
6 PP2500071315 - Chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiếm chứng) cho xét nghiệm HIV Ab/Ag 52,822,000 72.030.000 26.411.000 24 528,220
7 PP2500071316 - Giang Mai 189,000,000 257.727.273 94.500.000 822 1,890,000
8 PP2500071317 - Chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiếm chứng) cho xét nghiệm Giang Mai 59,535,000 81.184.091 29.767.500 10 595,350
9 PP2500071318 - Dung dịch rửa hệ thống, sử dụng để rửa giữa các xét nghiệm miễn dịch 24,332,700 33.180.955 12.166.350 4932 243,327
10 PP2500071319 - Chất mồi phản ứng 16,542,293 22.557.673 8.271.147 1151 165,423
11 PP2500071320 - Đầu côn dùng một lần 181,567,969 247.592.685 90.783.985 8220 1,815,680
12 PP2500071321 - Cóng phản ứng 82,794,250 112.901.250 41.397.125 8220 827,943
13 PP2500071322 - Dung dịch kiểm tra hệ thống, dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 46,305,000 63.143.182 23.152.500 83 463,050
14 PP2500071323 - Dung dịch kiểm tra hệ thống 31,346,875 42.745.739 15.673.438 83 313,469
15 PP2500071324 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti HBs 49,627,200 67.673.455 24.813.600 132 496,272
16 PP2500071325 - Hóa chất kiểm chuẩn định định lượng Anti HBs 20,039,250 27.326.250 10.019.625 9 200,393
17 PP2500071326 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc IgM 7,847,700 10.701.410 3.923.850 17 78,477
18 PP2500071327 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-HBc IgM 33,398,750 45.543.750 16.699.375 4 333,988
19 PP2500071328 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBe 33,936,000 46.276.364 16.968.000 83 339,360
20 PP2500071329 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-HBe 8,334,900 11.365.773 4.167.450 5 83,349
21 PP2500071330 - Hóa chất xét nghiệm HAV IgM 9,013,200 12.290.728 4.506.600 17 90,132
22 PP2500071331 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HAV IgM 28,627,500 39.037.500 14.313.750 4 286,275
23 PP2500071332 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg 67,872,000 92.552.728 33.936.000 165 678,720
24 PP2500071333 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBeAg 8,015,700 10.930.500 4.007.850 5 80,157
25 PP2500071334 - Hóa chất xét nghiệm Rubella IgG 6,902,700 9.412.773 3.451.350 17 69,027
26 PP2500071335 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Rubella IgG 25,744,688 35.106.393 12.872.344 4 257,447
27 PP2500071336 - Hóa chất xét nghiệm Rubella IgM 6,468,000 8.820.000 3.234.000 17 64,680
28 PP2500071337 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Rubella IgM 28,627,500 39.037.500 14.313.750 4 286,275
HCV Ab
Mã phần lô PP2500071310
Giá từng phần lô 524,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.473.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 905
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,249,475
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiếm chứng) cho xét nghiệm HCV Ab
Mã phần lô PP2500071311
Giá từng phần lô 60,117,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.978.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.058.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 601,178
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2500071312
Giá từng phần lô 690,385,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 941.434.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.192.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2302
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,903,855
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiếm chứng) cho xét nghiệm HBsAg Quant
Mã phần lô PP2500071313
Giá từng phần lô 41,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.129.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,950
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
HIV Ab/Ag
Mã phần lô PP2500071314
Giá từng phần lô 727,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 991.849.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2302
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,273,560
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiếm chứng) cho xét nghiệm HIV Ab/Ag
Mã phần lô PP2500071315
Giá từng phần lô 52,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,220
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giang Mai
Mã phần lô PP2500071316
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiếm chứng) cho xét nghiệm Giang Mai
Mã phần lô PP2500071317
Giá từng phần lô 59,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.184.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.767.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,350
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch rửa hệ thống, sử dụng để rửa giữa các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500071318
Giá từng phần lô 24,332,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.180.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.166.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,327
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất mồi phản ứng
Mã phần lô PP2500071319
Giá từng phần lô 16,542,293
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.557.673
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.271.147
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,423
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đầu côn dùng một lần
Mã phần lô PP2500071320
Giá từng phần lô 181,567,969
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.592.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.783.985
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,815,680
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500071321
Giá từng phần lô 82,794,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.901.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.397.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Bảo đảm dự thầu (VND) 827,943
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch kiểm tra hệ thống, dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500071322
Giá từng phần lô 46,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.143.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,050
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch kiểm tra hệ thống
Mã phần lô PP2500071323
Giá từng phần lô 31,346,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.745.739
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.673.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,469
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti HBs
Mã phần lô PP2500071324
Giá từng phần lô 49,627,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.673.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.813.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,272
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn định định lượng Anti HBs
Mã phần lô PP2500071325
Giá từng phần lô 20,039,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.326.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.019.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,393
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2500071326
Giá từng phần lô 7,847,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.701.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.923.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,477
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2500071327
Giá từng phần lô 33,398,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.543.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.699.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,988
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBe
Mã phần lô PP2500071328
Giá từng phần lô 33,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.276.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,360
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-HBe
Mã phần lô PP2500071329
Giá từng phần lô 8,334,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.365.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.167.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,349
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm HAV IgM
Mã phần lô PP2500071330
Giá từng phần lô 9,013,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.290.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.506.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,132
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HAV IgM
Mã phần lô PP2500071331
Giá từng phần lô 28,627,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.313.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,275
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500071332
Giá từng phần lô 67,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.552.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,720
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500071333
Giá từng phần lô 8,015,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.930.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.007.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,157
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2500071334
Giá từng phần lô 6,902,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.412.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.451.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,027
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2500071335
Giá từng phần lô 25,744,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.106.393
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.872.344
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,447
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2500071336
Giá từng phần lô 6,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,680
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2500071337
Giá từng phần lô 28,627,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.313.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,275
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->