Gói thầu: Gói 9: Mua sắm vật tư y tế dùng chung (gồm 13 phần, mỗi phần là một mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500130856-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2025 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện K
Chủ đầu tư Bệnh Viện K
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 9: Mua sắm vật tư y tế dùng chung (gồm 13 phần, mỗi phần là một mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500048221
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 7,459,140,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500132556 - Điện cực tim 340,800,000 255.600.000 9018 85.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 5,112,000
2 PP2500132557 - Keo dán mô 52,479,000 39.359.250 3006 13.119.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 787,000
3 PP2500132558 - Keo dán da 173,250,000 129.937.500 3006 43.312.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 2,598,000
4 PP2500132559 - Sáp cầm máu xương 115,200,000 86.400.000 3006 28.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 1,728,000
5 PP2500132560 - Túi đựng nước tiểu cho người lớn 890,000,000 667.500.000 3926 222.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 13,350,000
6 PP2500132561 - Túi bảo vệ vết thương cỡ 11 - 17cm 2,080,000,000 1.560.000.000 9018 520.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 31,200,000
7 PP2500132562 - Test thử đường 87,000,000 65.250.000 3822 21.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 1,305,000
8 PP2500132563 - Túi bọc vi phẫu tiệt trùng 27,156,000 20.367.000 3926 6.789.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 407,000
9 PP2500132564 - Toan/khăn đắp phẫu thuật không lỗ 1,134,000,000 850.500.000 6211 283.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 17,010,000
10 PP2500132565 - Bộ lọc khuẩn+làm ẩm 1,575,000,000 1.181.250.000 9018 393.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 23,625,000
11 PP2500132566 - Dây hút phẫu 855,000,000 641.250.000 9018 213.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 12,825,000
12 PP2500132567 - Dây nối tấm lót điện cực thu hồi dạng tụ điện, đầu cắm dạng tiêu chuẩn/ giắc điện thoại 30,030,000 22.522.500 8544 7.507.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 450,000
13 PP2500132568 - Dây nối tấm lót điện cực thu hồi dạng tụ điện, đầu cắm 99,225,000 74.418.750 8544 24.806.250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5 1,488,000
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500132556
Giá từng phần lô 340,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,112,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Keo dán mô
Mã phần lô PP2500132557
Giá từng phần lô 52,479,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.359.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.119.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Keo dán da
Mã phần lô PP2500132558
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.937.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,598,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500132559
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng nước tiểu cho người lớn
Mã phần lô PP2500132560
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi bảo vệ vết thương cỡ 11 - 17cm
Mã phần lô PP2500132561
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử đường
Mã phần lô PP2500132562
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi bọc vi phẫu tiệt trùng
Mã phần lô PP2500132563
Giá từng phần lô 27,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.367.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 407,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Toan/khăn đắp phẫu thuật không lỗ
Mã phần lô PP2500132564
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ lọc khuẩn+làm ẩm
Mã phần lô PP2500132565
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây hút phẫu
Mã phần lô PP2500132566
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối tấm lót điện cực thu hồi dạng tụ điện, đầu cắm dạng tiêu chuẩn/ giắc điện thoại
Mã phần lô PP2500132567
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.522.500
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối tấm lót điện cực thu hồi dạng tụ điện, đầu cắm
Mã phần lô PP2500132568
Giá từng phần lô 99,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.418.750
Mã hàng hóa (HS) 8544
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.806.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,488,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->