Gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400267840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SÔNG HỒNG | Chủ đầu tư | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LỘC NGA |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400152271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 9,703,364,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 8.821.240.170 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.212.920.523(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.212.920.523 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 720 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông, cấp: 4(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 4.851.682.094 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 9.703.364.188 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực), Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình trở lên, lĩnh vực giao thông có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh gồm: +Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân. + Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của cá nhân (sao y bảo chính) + Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề . + Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông). Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình của ít nhất 02 công trình trở lên, lĩnh vực đường giao thông có quy mô tĩnh chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu chứng minh gồm: +Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân. + Xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của cá nhân (sao y bảo chính) + Bằng cấp, Tài liệu chứng chỉ hành nghề ; + Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình của ít nhất 02 công trình trở lên, có hạng mục di dời, lắp đặt hệ thống điện trung, hạ thế, điện chiếu sáng công cộng - Tài liệu chứng minh gồm: +Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân. + Xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của cá nhân (sao y bản chính) + Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; + Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. - Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình trở lên Tài liệu chứng minh gồm: + Xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường. hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của cá nhân (sao y bảo chính) + Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề; + Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoăc̣cửnhân kinh tế. Đã trực tiếp làm thanh, quyết toán, dự toán của ít nhất 02 công trình trở lên, lĩnh vực đường giao thông có quy mô tĩnh chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu chứng minh gồm: +Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân. + Xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh, quyết toán, dự toán công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của cá nhân (sao y bảo chính) + Bằng cấp, Tài liệu chứng chỉ hành nghề ; + Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi 6T (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực tron | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị sơn kẻ vạch (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực tron | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong su | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg. (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lự | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW. (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,7m3-1,6m3. (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực tron | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW. (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5 kW. (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong s | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi ≥16T. (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực tro | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥10T. (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung ≥25T. (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong s | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel 600m3/h. (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường 190CV.(Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải 50-60m3/h. (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250l. (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi 110CV. (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 10T. (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suố | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước 5m3. (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn 80 tấn/h. (Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe nâng 12m.(Số lượng thiết bị: Nhà thầu tự tính toán để đề xuất cho phù hợp với tiến độ thi công mà mình đề xuất nhưng tối thiểu phải có 01 thiết bị).Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi