Gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400269494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ KA | Chủ đầu tư | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ BẢO LỘC |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400156015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 2,770,689,191 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 470.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 470.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 23/03/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Công trình dân dụng (quy mô thực hiện có tính chất tương đương được dẫn chiếu theo quy mô thuộc chương V (yêu cầu kỹ thuật), cấp: III(12), có giá trị là: V1 1.200.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình hạ tầng kỹ thuật (sân bãi) (quy mô thực hiện có tính chất tương đương được dẫn chiếu theo quy mô thuộc chương V (yêu cầu kỹ thuật), cấp: IV(12) có giá trị là: V2 220.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên, chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề hoạt công tác xây dựng công trình lên (còn hiệu lực)); Năng lực huy trưởng công trường của ít chất (công trình dân dụng) và Tài liệu chứng minh là file Quyết định phê duyệt: dự án, vẽ thi công hoặc các tài liệu có quan để chứng minh năng lực, nhận của chủ đầu tư đã làm (nêu rõ quy mô của công Biên bản nghiệm thu bàn giao chỉ huy trưởng (Scan bản gốc). nghề, CMND hoặc căn cước gốc).+ Tài liệu khác chứng kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp từ đại học công trình dân dụng; động xây dựng giám sát dân dụng (từ hạng III trở kinh nghiệm: Đãlàm Chỉ nhất 01 công trình có tính quy mô tương tự gói thầu; scan đính kèm gồm: Các phê duyệt thiết kế bản tính chất tương tự liên kinh nghiệm cá nhân; Xác chỉ huy trưởng công trình trình, gói thầu...) hoặc đưa vào sử dụng có tên Bằng cấp, chứng chỉ hành công dân.....(Scan bản minh về năng lực, |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | gia thi công công trình Có ngành dân dụng. -Tối thiểu 01 công trình Có bằng phù hợp hạ tầng kỹ thuật hoặc giao Đã trực tiếp tham gia thi 01 công trình có tính chất tự gói thầu; Tài liệu chứng kèm gồm: Các Quyết định phê thiết kế bản vẽ thi công hoặc tương tự liên quan để chứng cá nhân; Xác nhận của chủ công xây dựng (nêu rõ quy mô hoặc Biên bản nghiệm thu có tên của cá nhân (Scan bản hành nghề, CMND hoặc căn bản gốc).+ Tài liệu khác chứng kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tối thiểu 01 cán bộ tham bằng phù hợp chuyên cán bộ tham gia thi công chuyên ngành xây dựng thông; Năng lực kinh nghiệm: công xây dựng của ít nhất tương ứng và quy mô tương minh là file scan đính duyệt: dự án, phê duyệt các tài liệu có tính chất minh năng lực, kinh nghiệm đầu tư đã tham gia thi của công trình, gói thầu...) bàn giao đưa vào sử dụng gốc). Bằng cấp, chứng chỉ cước công dân.....(Scan minh về năng lực, |
| Vị trí công việc | Phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng; - Có chứng chỉ vệ môi trường còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia Phụ trách vệ sinh lao động của ít nhất 01 (công trình giao thông) và quy liệu chứng minh là file scan định phê duyệt: dự án, phê công hoặc các tài liệu có tính để chứng minh năng lực, kinh của chủ đầu tư đã tham gia an toàn lao động – vệ sinh lao công trình, gói thầu...) hoặc giao đưa vào sử dụng có tên Bằng cấp, chứng chỉ hành cước công dân.....(Scan bản minh về năng lực, kinh cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động và bảo Năng lực kinh nghiệm: trách an toàn lao động – công trình có tính chất mô tương tự gói thầu; Tài đính kèm gồm: Các Quyết duyệt thiết kế bản vẽ thi chất tương tự liên quan nghiệm cá nhân; Xác nhận tham gia Phụ trách trách động (nêu rõ quy mô của Biên bản nghiệm thu bàn của cá nhân (Scan bản gốc). nghề, CMND hoặc căn gốc).+ Tài liệu khác chứng nghiệm |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn 80 tấn/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô sức nâng 6T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt cầm tay 1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép 16 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải 130-140CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi