Gói thầu: Gói số 01: Cung cấp hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500152704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Châm cứu Trung ương | Chủ đầu tư | Bệnh viện Châm cứu Trung ương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Cung cấp hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500065061 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 3,348,969,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500164418 - Dung dịch rửa Acid cho thiết bị | 36,000,000 | 51.429.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 18.000.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 540,000 |
| 2 | PP2500164419 - Hóa chất đo hoạt độ ALAT/GPT | 34,750,000 | 49.643.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 17.375.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 521,250 |
| 3 | PP2500164420 - Hóa chất xét nghiệm Albumin | 1,990,000 | 2.843.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 995.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 29,850 |
| 4 | PP2500164421 - Dung dịch rửa Alkaline cho thiết bị | 96,930,000 | 138.471.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 48.465.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,453,950 |
| 5 | PP2500164422 - Hoá chất xét nghiệm định lượngALKALINE PHOSPHATASE | 2,000,000 | 2.857.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.000.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 30,000 |
| 6 | PP2500164423 - Hóa chất xét nghiệm Amylase | 29,800,000 | 42.571.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 14.900.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 447,000 |
| 7 | PP2500164424 - Hóa chất xét nghiệm định lượngBilirubintoàn phần | 2,950,000 | 4.214.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.475.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 44,250 |
| 8 | PP2500164425 - Hóa chất xét nghiệm định lượngBilirubintrực tiếp | 2,950,000 | 4.214.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.475.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 44,250 |
| 9 | PP2500164426 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 5,580,000 | 7.971.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.790.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 83,700 |
| 10 | PP2500164427 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần | 5,790,000 | 8.271.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.895.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 86,850 |
| 11 | PP2500164428 - Hóa chất xét nghiệm Calcium | 41,280,000 | 58.971.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.640.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 619,200 |
| 12 | PP2500164429 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hoá mức 2 | 21,000,000 | 30.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.500.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 315,000 |
| 13 | PP2500164430 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hoá mức 3 | 21,000,000 | 30.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.500.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 315,000 |
| 14 | PP2500164431 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol | 21,420,000 | 30.600.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.710.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 321,300 |
| 15 | PP2500164432 - Hóa chất đo hoạt độ Creatine Kinase (CK) | 4,080,000 | 5.829.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.040.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 61,200 |
| 16 | PP2500164433 - Hóa chất đo hoạt độCK-MB (Isoenzym CK-MB Creatininkinase) | 7,776,000 | 11.109.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.888.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 116,640 |
| 17 | PP2500164434 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine | 20,790,000 | 29.700.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.395.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 311,850 |
| 18 | PP2500164435 - Hóa chất xét nghiệm CreactiveProtein (CRP) | 27,800,000 | 39.714.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.900.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 417,000 |
| 19 | PP2500164436 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CreactiveProtein (CRP) | 37,350,000 | 53.357.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 18.675.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 560,250 |
| 20 | PP2500164437 - Chất kiểm tra thông số xét nghiệm CreactiveProtein (CRP) mức cao | 13,455,000 | 19.221.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.727.500 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 201,825 |
| 21 | PP2500164438 - Chất kiểm tra thông số xét nghiệm CreactiveProtein (CRP) mức thấp | 13,455,000 | 19.221.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.727.500 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 201,825 |
| 22 | PP2500164439 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa thường quy | 11,250,000 | 16.071.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.625.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 168,750 |
| 23 | PP2500164440 - Chất kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường | 22,500,000 | 32.143.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.250.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 337,500 |
| 24 | PP2500164441 - Hóa chất xét nghiệm GGT | 57,880,000 | 82.686.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 28.940.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 868,200 |
| 25 | PP2500164442 - Hóa chất xét nghiệm Glucose | 14,950,000 | 21.357.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.475.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 224,250 |
| 26 | PP2500164443 - Hóa chất xét nghiệm ASAT/GOT | 38,225,000 | 54.607.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 19.112.500 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 573,375 |
| 27 | PP2500164444 - Hoá chất xét nghiệm HDL Cholesterol Direct | 120,000,000 | 171.429.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 60.000.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,800,000 |
| 28 | PP2500164445 - Chất kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2 | 19,200,000 | 27.429.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.600.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 288,000 |
| 29 | PP2500164446 - Chất kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3 | 19,200,000 | 27.429.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.600.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 288,000 |
| 30 | PP2500164447 - Hóa chất xét nghiệm Sắt | 3,980,000 | 5.686.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.990.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 59,700 |
| 31 | PP2500164448 - Hoá chất xét nghiệm định lượngLACTATEDEHYDROGENASE-P | 900,000 | 1.286.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 450.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 13,500 |
| 32 | PP2500164449 - Hoá chất xét nghiệm LDL-Cholesterol Direct | 111,600,000 | 159.429.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 55.800.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,674,000 |
| 33 | PP2500164450 - Hóa chất xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF) | 17,560,000 | 25.086.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.780.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 263,400 |
| 34 | PP2500164451 - Chất chuẩn xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF) | 3,382,000 | 4.831.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.691.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 50,730 |
| 35 | PP2500164452 - Chất kiểm tra xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF) | 1,990,000 | 2.843.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 995.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 29,850 |
| 36 | PP2500164453 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần | 1,890,000 | 2.700.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 945.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 28,350 |
| 37 | PP2500164454 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides | 39,800,000 | 56.857.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 19.900.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 597,000 |
| 38 | PP2500164455 - Hóa chất xét nghiệm Urea | 37,930,000 | 54.186.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 18.965.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 568,950 |
| 39 | PP2500164456 - Hóa chất xét nghiệm Uric Acid | 34,940,000 | 49.914.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 17.470.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 524,100 |
| 40 | PP2500164457 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 7,620,000 | 10.886.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.810.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 114,300 |
| 41 | PP2500164458 - Dung dịch rửa đậm đặc dùng cho máy phân tích huyết học | 3,810,000 | 5.443.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.905.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 57,150 |
| 42 | PP2500164459 - IVD ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học | 83,880,000 | 119.829.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 41.940.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,258,200 |
| 43 | PP2500164460 - IVD ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học | 66,600,000 | 95.143.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 33.300.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 999,000 |
| 44 | PP2500164461 - IVD pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học | 135,520,000 | 193.600.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 67.760.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,032,800 |
| 45 | PP2500164462 - Dung dịch nội kiểm mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu | 22,260,000 | 31.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.130.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 333,900 |
| 46 | PP2500164463 - Dung dịch nội kiểm mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu | 22,260,000 | 31.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.130.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 333,900 |
| 47 | PP2500164464 - Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu | 22,260,000 | 31.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.130.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 333,900 |
| 48 | PP2500164465 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy | 44,640,000 | 63.771.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 22.320.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 669,600 |
| 49 | PP2500164466 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT | 18,048,000 | 25.783.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.024.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 270,720 |
| 50 | PP2500164467 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống | 24,860,000 | 35.514.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.430.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 372,900 |
| 51 | PP2500164468 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen | 25,460,000 | 36.371.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.730.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 381,900 |
| 52 | PP2500164469 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT | 29,200,000 | 41.714.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 14.600.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 438,000 |
| 53 | PP2500164470 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1 | 7,950,000 | 11.357.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.975.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 119,250 |
| 54 | PP2500164471 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2 | 7,950,000 | 11.357.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.975.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 119,250 |
| 55 | PP2500164472 - Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu | 31,140,000 | 44.486.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 15.570.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 467,100 |
| 56 | PP2500164473 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo ThrombinTime | 34,485,000 | 49.264.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 17.242.500 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 517,275 |
| 57 | PP2500164474 - Hóa chất chuẩn thông số xét nghiệm điện giải | 8,940,000 | 12.771.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.470.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 134,100 |
| 58 | PP2500164475 - Hóa chất xét nghiệm điện giải | 150,840,000 | 215.486.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 75.420.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,262,600 |
| 59 | PP2500164476 - Hóa chất rửa máy xét nghiệm điện giải | 5,940,000 | 8.486.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.970.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 89,100 |
| 60 | PP2500164477 - Dung dịch bổ sung điện cực | 4,350,000 | 6.214.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.175.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 65,250 |
| 61 | PP2500164478 - Detector standardization cup | 2,970,000 | 4.243.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.485.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 44,550 |
| 62 | PP2500164479 - Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch | 44,544,000 | 63.634.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 22.272.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 668,160 |
| 63 | PP2500164480 - Hóa chất pha loãng | 16,704,000 | 23.863.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.352.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 250,560 |
| 64 | PP2500164481 - SubstrateSet II | 78,408,000 | 112.011.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 39.204.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,176,120 |
| 65 | PP2500164482 - Hóa chất kiểm tra mức I | 3,827,000 | 5.467.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.913.500 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 57,405 |
| 66 | PP2500164483 - Hóa chất kiểm tra mức II | 3,990,000 | 5.700.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.995.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 59,850 |
| 67 | PP2500164484 - Hóa chất kiểm tra mức III | 3,990,000 | 5.700.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.995.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 59,850 |
| 68 | PP2500164485 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH ( 3rd Generation) | 8,980,000 | 12.829.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.490.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 134,700 |
| 69 | PP2500164486 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TT3 | 12,450,000 | 17.786.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.225.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 186,750 |
| 70 | PP2500164487 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 | 8,980,000 | 12.829.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.490.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 134,700 |
| 71 | PP2500164488 - Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein | 13,884,000 | 19.834.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.942.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 208,260 |
| 72 | PP2500164489 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư CEA (carcinoembryonic) | 665,640,000 | 950.914.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 332.820.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 9,984,600 |
| 73 | PP2500164490 - Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 | 17,500,000 | 25.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.750.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 262,500 |
| 74 | PP2500164491 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA II | 15,840,000 | 22.629.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.920.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 237,600 |
| 75 | PP2500164492 - Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone | 4,139,000 | 5.913.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.069.500 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 62,085 |
| 76 | PP2500164493 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol | 8,358,000 | 11.940.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.179.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 125,370 |
| 77 | PP2500164494 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH (3G) | 3,800,000 | 5.429.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.900.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 57,000 |
| 78 | PP2500164495 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TT3 | 3,800,000 | 5.429.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.900.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 57,000 |
| 79 | PP2500164496 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4 | 3,800,000 | 5.429.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.900.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 57,000 |
| 80 | PP2500164497 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP | 2,772,000 | 3.960.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.386.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 41,580 |
| 81 | PP2500164498 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA | 2,772,000 | 3.960.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.386.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 41,580 |
| 82 | PP2500164499 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA-125 | 2,892,000 | 4.131.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.446.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 43,380 |
| 83 | PP2500164500 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSAII | 2,892,000 | 4.131.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.446.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 43,380 |
| 84 | PP2500164501 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TESTOSTERON | 3,585,000 | 5.121.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.792.500 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 53,775 |
| 85 | PP2500164502 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CORT | 3,268,000 | 4.669.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.634.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 49,020 |
| 86 | PP2500164503 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên kháng virus viêm gan B bề mặt | 8,955,000 | 12.793.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.477.500 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 134,325 |
| 87 | PP2500164504 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg | 2,027,000 | 2.896.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.013.500 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 30,405 |
| 88 | PP2500164505 - Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm HBsAg | 3,544,000 | 5.063.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.772.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 53,160 |
| 89 | PP2500164506 - Chất kiểm tra cho xét nghiệm HBV Ag | 3,336,000 | 4.766.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.668.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 50,040 |
| 90 | PP2500164507 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-DIMER | 27,508,000 | 39.297.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.754.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 412,620 |
| 91 | PP2500164508 - Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-dimer | 3,414,000 | 4.877.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.707.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 51,210 |
| 92 | PP2500164509 - Chất kiểm tra cho xét nghiệm D-dimer | 3,127,000 | 4.467.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.563.500 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 46,905 |
| 93 | PP2500164510 - Acid acetic 3% | 170,000 | 243.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 85.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,550 |
| 94 | PP2500164511 - Bộ huyết thanh mẫu định nhóm Rh | 452,000 | 646.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 226.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 6,780 |
| 95 | PP2500164512 - Bộ huyết thanh mẫu định nhóm ABO | 15,900,000 | 22.714.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.950.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 238,500 |
| 96 | PP2500164513 - Bộ nhuộm gram | 389,000 | 556.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 194.500 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 5,835 |
| 97 | PP2500164514 - CloraminB | 2,900,000 | 4.143.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.450.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 43,500 |
| 98 | PP2500164515 - Cồn 70 độ | 141,120,000 | 201.600.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 70.560.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,116,800 |
| 99 | PP2500164516 - Cồn 96 độ | 3,850,000 | 5.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.925.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 57,750 |
| 100 | PP2500164517 - HBeAg test | 900,000 | 1.286.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 450.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 13,500 |
| 101 | PP2500164518 - HBsAg test | 7,920,000 | 11.314.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.960.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 118,800 |
| 102 | PP2500164519 - HCV test | 560,000 | 800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 280.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 8,400 |
| 103 | PP2500164520 - HIV test | 15,200,000 | 21.714.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.600.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 228,000 |
| 104 | PP2500164521 - Kit HbA1C | 132,650,000 | 189.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 66.325.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 1,989,750 |
| 105 | PP2500164522 - Lugol 5% | 616,000 | 880.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 308.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 9,240 |
| 106 | PP2500164523 - Nước cất 2 lần | 7,500,000 | 10.714.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.750.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 112,500 |
| 107 | PP2500164524 - Que thử nước tiểu 10 thông số 10SG | 177,660,000 | 253.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 88.830.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 2,664,900 |
| 108 | PP2500164525 - Khay thử Xn định tính kháng nguyên Sars-coV-2 | 11,400,000 | 16.286.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.700.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 171,000 |
| 109 | PP2500164526 - Test cúm A,B | 41,500,000 | 59.286.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.750.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 622,500 |
| 110 | PP2500164527 - Test ma túy tổng hợp | 1,550,000 | 2.214.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 775.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 23,250 |
| 111 | PP2500164528 - Test thử Dengue IgG/IgM | 12,000,000 | 17.143.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.000.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 180,000 |
| 112 | PP2500164529 - Test thử Dengue NS1 Ag | 5,400,000 | 7.714.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.700.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 81,000 |
| 113 | PP2500164530 - Test thử HP dạ dày | 4,800,000 | 6.857.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.400.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 72,000 |
| 114 | PP2500164531 - Thẻ xét nghiệm CG4+ | 9,500,000 | 13.571.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.750.000 | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu | 142,500 |
Dung dịch rửa Acid cho thiết bị |
|
| Mã phần lô | PP2500164418 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất đo hoạt độ ALAT/GPT |
|
| Mã phần lô | PP2500164419 |
| Giá từng phần lô | 34,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 521,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500164420 |
| Giá từng phần lô | 1,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.843.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa Alkaline cho thiết bị |
|
| Mã phần lô | PP2500164421 |
| Giá từng phần lô | 96,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.471.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,453,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm định lượngALKALINE PHOSPHATASE |
|
| Mã phần lô | PP2500164422 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500164423 |
| Giá từng phần lô | 29,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 447,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm định lượngBilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500164424 |
| Giá từng phần lô | 2,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm định lượngBilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500164425 |
| Giá từng phần lô | 2,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500164426 |
| Giá từng phần lô | 5,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.971.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500164427 |
| Giá từng phần lô | 5,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.271.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2500164428 |
| Giá từng phần lô | 41,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.971.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 619,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hoá mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500164429 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hoá mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500164430 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500164431 |
| Giá từng phần lô | 21,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 321,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất đo hoạt độ Creatine Kinase (CK) |
|
| Mã phần lô | PP2500164432 |
| Giá từng phần lô | 4,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.829.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất đo hoạt độCK-MB (Isoenzym CK-MB Creatininkinase) |
|
| Mã phần lô | PP2500164433 |
| Giá từng phần lô | 7,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.109.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2500164434 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 311,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm CreactiveProtein (CRP) |
|
| Mã phần lô | PP2500164435 |
| Giá từng phần lô | 27,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 417,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CreactiveProtein (CRP) |
|
| Mã phần lô | PP2500164436 |
| Giá từng phần lô | 37,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.357.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm tra thông số xét nghiệm CreactiveProtein (CRP) mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500164437 |
| Giá từng phần lô | 13,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.221.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.727.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm tra thông số xét nghiệm CreactiveProtein (CRP) mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500164438 |
| Giá từng phần lô | 13,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.221.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.727.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500164439 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.071.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500164440 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2500164441 |
| Giá từng phần lô | 57,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.686.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 868,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500164442 |
| Giá từng phần lô | 14,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.357.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ASAT/GOT |
|
| Mã phần lô | PP2500164443 |
| Giá từng phần lô | 38,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.607.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 573,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm HDL Cholesterol Direct |
|
| Mã phần lô | PP2500164444 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500164445 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500164446 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500164447 |
| Giá từng phần lô | 3,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.686.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm định lượngLACTATEDEHYDROGENASE-P |
|
| Mã phần lô | PP2500164448 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm LDL-Cholesterol Direct |
|
| Mã phần lô | PP2500164449 |
| Giá từng phần lô | 111,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,674,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF) |
|
| Mã phần lô | PP2500164450 |
| Giá từng phần lô | 17,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.086.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chất chuẩn xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF) |
|
| Mã phần lô | PP2500164451 |
| Giá từng phần lô | 3,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.831.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.691.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm tra xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF) |
|
| Mã phần lô | PP2500164452 |
| Giá từng phần lô | 1,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.843.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500164453 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2500164454 |
| Giá từng phần lô | 39,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 597,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Urea |
|
| Mã phần lô | PP2500164455 |
| Giá từng phần lô | 37,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.186.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 568,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500164456 |
| Giá từng phần lô | 34,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 524,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500164457 |
| Giá từng phần lô | 7,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.886.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa đậm đặc dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500164458 |
| Giá từng phần lô | 3,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.443.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
IVD ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500164459 |
| Giá từng phần lô | 83,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.829.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,258,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
IVD ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500164460 |
| Giá từng phần lô | 66,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 999,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
IVD pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500164461 |
| Giá từng phần lô | 135,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,032,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch nội kiểm mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500164462 |
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch nội kiểm mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500164463 |
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500164464 |
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2500164465 |
| Giá từng phần lô | 44,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.771.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 669,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT |
|
| Mã phần lô | PP2500164466 |
| Giá từng phần lô | 18,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.783.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500164467 |
| Giá từng phần lô | 24,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.514.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 372,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2500164468 |
| Giá từng phần lô | 25,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.371.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 381,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT |
|
| Mã phần lô | PP2500164469 |
| Giá từng phần lô | 29,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 438,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500164470 |
| Giá từng phần lô | 7,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.357.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500164471 |
| Giá từng phần lô | 7,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.357.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500164472 |
| Giá từng phần lô | 31,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.486.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 467,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo ThrombinTime |
|
| Mã phần lô | PP2500164473 |
| Giá từng phần lô | 34,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.242.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 517,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất chuẩn thông số xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500164474 |
| Giá từng phần lô | 8,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.771.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500164475 |
| Giá từng phần lô | 150,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.486.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,262,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất rửa máy xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500164476 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.486.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch bổ sung điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500164477 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Detector standardization cup |
|
| Mã phần lô | PP2500164478 |
| Giá từng phần lô | 2,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.243.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500164479 |
| Giá từng phần lô | 44,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.634.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 668,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500164480 |
| Giá từng phần lô | 16,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.863.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
SubstrateSet II |
|
| Mã phần lô | PP2500164481 |
| Giá từng phần lô | 78,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.011.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,176,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất kiểm tra mức I |
|
| Mã phần lô | PP2500164482 |
| Giá từng phần lô | 3,827,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.467.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.913.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất kiểm tra mức II |
|
| Mã phần lô | PP2500164483 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất kiểm tra mức III |
|
| Mã phần lô | PP2500164484 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH ( 3rd Generation) |
|
| Mã phần lô | PP2500164485 |
| Giá từng phần lô | 8,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.829.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TT3 |
|
| Mã phần lô | PP2500164486 |
| Giá từng phần lô | 12,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500164487 |
| Giá từng phần lô | 8,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.829.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein |
|
| Mã phần lô | PP2500164488 |
| Giá từng phần lô | 13,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.942.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư CEA (carcinoembryonic) |
|
| Mã phần lô | PP2500164489 |
| Giá từng phần lô | 665,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,984,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500164490 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA II |
|
| Mã phần lô | PP2500164491 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2500164492 |
| Giá từng phần lô | 4,139,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.069.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,085 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2500164493 |
| Giá từng phần lô | 8,358,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.179.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH (3G) |
|
| Mã phần lô | PP2500164494 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TT3 |
|
| Mã phần lô | PP2500164495 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2500164496 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500164497 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500164498 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA-125 |
|
| Mã phần lô | PP2500164499 |
| Giá từng phần lô | 2,892,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.131.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.446.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSAII |
|
| Mã phần lô | PP2500164500 |
| Giá từng phần lô | 2,892,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.131.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.446.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TESTOSTERON |
|
| Mã phần lô | PP2500164501 |
| Giá từng phần lô | 3,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.121.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.792.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CORT |
|
| Mã phần lô | PP2500164502 |
| Giá từng phần lô | 3,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.669.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên kháng virus viêm gan B bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500164503 |
| Giá từng phần lô | 8,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.793.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.477.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500164504 |
| Giá từng phần lô | 2,027,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.013.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500164505 |
| Giá từng phần lô | 3,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm tra cho xét nghiệm HBV Ag |
|
| Mã phần lô | PP2500164506 |
| Giá từng phần lô | 3,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.766.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-DIMER |
|
| Mã phần lô | PP2500164507 |
| Giá từng phần lô | 27,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.297.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500164508 |
| Giá từng phần lô | 3,414,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.877.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.707.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm tra cho xét nghiệm D-dimer |
|
| Mã phần lô | PP2500164509 |
| Giá từng phần lô | 3,127,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.467.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.563.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Acid acetic 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500164510 |
| Giá từng phần lô | 170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ huyết thanh mẫu định nhóm Rh |
|
| Mã phần lô | PP2500164511 |
| Giá từng phần lô | 452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ huyết thanh mẫu định nhóm ABO |
|
| Mã phần lô | PP2500164512 |
| Giá từng phần lô | 15,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nhuộm gram |
|
| Mã phần lô | PP2500164513 |
| Giá từng phần lô | 389,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,835 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2500164514 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500164515 |
| Giá từng phần lô | 141,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,116,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cồn 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500164516 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
HBeAg test |
|
| Mã phần lô | PP2500164517 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
HBsAg test |
|
| Mã phần lô | PP2500164518 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.314.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
HCV test |
|
| Mã phần lô | PP2500164519 |
| Giá từng phần lô | 560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
HIV test |
|
| Mã phần lô | PP2500164520 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kit HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2500164521 |
| Giá từng phần lô | 132,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,989,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lugol 5% |
|
| Mã phần lô | PP2500164522 |
| Giá từng phần lô | 616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Nước cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500164523 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Que thử nước tiểu 10 thông số 10SG |
|
| Mã phần lô | PP2500164524 |
| Giá từng phần lô | 177,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,664,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khay thử Xn định tính kháng nguyên Sars-coV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500164525 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Test cúm A,B |
|
| Mã phần lô | PP2500164526 |
| Giá từng phần lô | 41,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 622,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Test ma túy tổng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500164527 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Test thử Dengue IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500164528 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Test thử Dengue NS1 Ag |
|
| Mã phần lô | PP2500164529 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Test thử HP dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500164530 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Thẻ xét nghiệm CG4+ |
|
| Mã phần lô | PP2500164531 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi