Gói thầu: Gói số 01: Cung ứng hóa chất năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500549551-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2025 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Phước Long
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Cung ứng hóa chất năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500312379
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau
Giá gói thầu 6,373,669,826 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500575624 - Quality Control. (Normal) 70,407,648 105.611.472 35.203.824 18
2 PP2500575625 - Quality Control. (Pathology) 70,407,648 105.611.472 35.203.824 18
3 PP2500575626 - Hóa chất định lượng Urea 87,580,175 131.370.262,5 43.790.087,5 38
4 PP2500575627 - Hóa chất định lượng Triglyceride 58,526,136 87.789.204 29.263.068 18
5 PP2500575628 - Hóa chất định lượng HDL-C tự động trực tiếp (Auto HDL) 158,923,536 238.385.304 79.461.768 72
6 PP2500575629 - Hóa chất định lượng LDL - choles tự động trực tiếp (Auto LDL) 103,817,000 155.725.500 51.908.500 15
7 PP2500575630 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 7,762,236 11.643.354 3.881.118 9
8 PP2500575631 - Hóa chất HbA1c Calibrator (4 Level) 15,000,000 22.500.000 7.500.000 5
9 PP2500575632 - Alcohol (Ethanol)Control 58,396,800 87.595.200 29.198.400 15
10 PP2500575633 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường (CRP Calibrator) 30,065,712 45.098.568 15.032.856 9
11 PP2500575634 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy (Calibrator sinh hóa) 16,750,000 25.125.000 8.375.000 8
12 PP2500575635 - Hóa chất định lượng HbA1c 315,000,000 472.500.000 157.500.000 45
13 PP2500575636 - Alcohol (Ethanol) 110,000,000 165.000.000 55.000.000 30
14 PP2500575637 - Alcohol (Ethanol)Calibrator 33,000,000 49.500.000 16.500.000 9
15 PP2500575638 - CK-MB Calibrator 26,400,000 39.600.000 13.200.000 9
16 PP2500575639 - CK-MB Control 33,500,000 50.250.000 16.750.000 15
17 PP2500575640 - Hóa chất CRP Reagent 116,700,000 175.050.000 58.350.000 45
18 PP2500575641 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP (CRP Control) 42,000,000 63.000.000 21.000.000 18
19 PP2500575642 - Bóng đèn máy sinh hóa 36,000,000 54.000.000 18.000.000 9
20 PP2500575643 - Hóa chất định lượng Amylase 16,170,000 24.255.000 8.085.000 15
21 PP2500575644 - Hóa chất HbA1C Control 7,245,000 10.867.500 3.622.500 5
22 PP2500575645 - Hóa chất xét nghiệm CK-MB 59,220,000 88.830.000 29.610.000 18
23 PP2500575646 - Hóa chất CRP-hs Reagent 50,198,400 75.297.600 25.099.200 9
24 PP2500575647 - Hóa chất định lượng Glucose 73,200,000 109.800.000 36.600.000 45
25 PP2500575648 - Hóa chất định lượng Creatinin 41,250,000 61.875.000 20.625.000 38
26 PP2500575649 - Hóa chất định lượng Cholesterol 36,600,000 54.900.000 18.300.000 18
27 PP2500575650 - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric 35,800,000 53.700.000 17.900.000 15
28 PP2500575651 - Hóa chất định lượng Albumin 9,766,680 14.650.020 4.883.340 9
29 PP2500575652 - Hóa chất xét nghiệm AST (SGOT) 85,800,000 128.700.000 42.900.000 45
30 PP2500575653 - Hóa chất định lượng ALT (SGPT) 90,600,000 135.900.000 45.300.000 45
31 PP2500575654 - Hóa chất định lượng GGT (Gama GlutamylTransferase) 79,780,000 119.670.000 39.890.000 30
32 PP2500575655 - Hóa chất định lượng Iron (ion Fe) 16,100,000 24.150.000 8.050.000 8
33 PP2500575656 - Hóa chất định lượng BilirubinTP 27,500,000 41.250.000 13.750.000 15
34 PP2500575657 - Hóa chất định lượng BilirubinTT 28,000,000 42.000.000 14.000.000 15
35 PP2500575658 - Hóa chất xét nghiệm LDH 17,255,000 25.882.500 8.627.500 8
36 PP2500575659 - CRP-hs Calibrator 18,030,000 27.045.000 9.015.000 9
37 PP2500575660 - CRP-hs Control 27,792,000 41.688.000 13.896.000 18
38 PP2500575661 - Nước rửa máy sinh hoá (Wash solution) 365,000,000 547.500.000 182.500.000 150
39 PP2500575662 - Hóa chất xét nghiệm điện giải Na/K/Ca/pH/Cl 249,120,000 373.680.000 124.560.000 45
40 PP2500575663 - Chất kiểm soát dùng cho máy phân tích điện giải (Control (QC)) 9,500,000 14.250.000 4.750.000 8
41 PP2500575664 - Nước rửa máy điện giải 9,750,000 14.625.000 4.875.000 8
42 PP2500575665 - Giấy in máy ion đồ 1,680,000 2.520.000 840.000 150
43 PP2500575666 - Thuốc thử định lượng APTT + CaCl2 48,321,840 72.482.760 24.160.920 12
44 PP2500575667 - Chất chuẩn đông máu mức bình thường (Normal Control ) 510,720,000 766.080.000 255.360.000 75
45 PP2500575668 - Chất chuẩn đông máu mức bệnh lý (Pathology Control ) 45,397,800 68.096.700 22.698.900 6
46 PP2500575669 - Giếng phản ứng trong xét nghiệm đông máu trên máy đông máu 48,300,000 72.450.000 24.150.000 9
47 PP2500575670 - Thuốc thử định lượng Firinnogen 159,600,000 239.400.000 79.800.000 36
48 PP2500575671 - Thuốc thử định lượng Prothrombin 226,800,000 340.200.000 113.400.000 54
49 PP2500575672 - Giấy in máy đông máu 1,080,000 1.620.000 540.000 27
50 PP2500575673 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm đông máu (Calibrator) 10,000,000 15.000.000 5.000.000 12
51 PP2500575674 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức bình thường dùng cho máy 22 thông số 13,320,000 19.980.000 6.660.000 9
52 PP2500575675 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức cao dùng cho máy 22 thông số 13,320,000 19.980.000 6.660.000 9
53 PP2500575676 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức thấp dùng cho máy 22 thông số 13,320,000 19.980.000 6.660.000 9
54 PP2500575677 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 22 thông số 201,600,000 302.400.000 100.800.000 30
55 PP2500575678 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 22 thông số 90,000,000 135.000.000 45.000.000 45
56 PP2500575679 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học 22 thông số 20,160,000 30.240.000 10.080.000 18
57 PP2500575680 - Dung dịch bách phân bạch cầu dùng cho máy huyết học 33 thông số 56,700,000 85.050.000 28.350.000 18
58 PP2500575681 - Dung dịch pha loãng máu dùng cho máy huyết học 33 thông số 62,400,000 93.600.000 31.200.000 36
59 PP2500575682 - Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy huyết học 33 thông số 44,100,000 66.150.000 22.050.000 18
60 PP2500575683 - Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học 33 thông số 38,400,000 57.600.000 19.200.000 18
61 PP2500575684 - Dung dịch rửa đậm đặc dùng cho máy huyết học 33 thông số 36,799,992 55.199.988 18.399.996 36
62 PP2500575685 - Máu kiểm chứng huyết học mức cao dùng cho máy huyết học 33 thông số 18,000,000 27.000.000 9.000.000 9
63 PP2500575686 - Máu kiểm chứng huyết học mức thấp dùng cho máy huyết học 33 thông số 18,000,000 27.000.000 9.000.000 9
64 PP2500575687 - Máu kiểm chứng huyết học mức trung bình dùng cho máy huyết học 33 thông số 18,000,000 27.000.000 9.000.000 9
65 PP2500575688 - Chất thử xét nghiệm khí máu tích hợp trong cartridgecủa bộ hóa chất xét nghiệm phân tích các chỉ số khí máu động mạch 117,000,000 175.500.000 58.500.000 900
66 PP2500575689 - Chất chứng cho xét nghiệm khí máu động mạch 34,020,000 51.030.000 17.010.000 9
67 PP2500575690 - Dung dịch rửa máy khí máu 5,723,960 8.585.940 2.861.980 6
68 PP2500575691 - Test nước tiểu 11 thông số 40,425,000 60.637.500 20.212.500 10500
69 PP2500575692 - Control nước tiểu (Normal) 33,696,000 50.544.000 16.848.000 9
70 PP2500575693 - Control nước tiểu (Pathology) 33,696,000 50.544.000 16.848.000 9
71 PP2500575694 - Hóa chất định lượng CA 125 (Cancer antigen 125) 42,000,000 63.000.000 21.000.000 18
72 PP2500575695 - Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigent 19-9) 42,000,000 63.000.000 21.000.000 18
73 PP2500575696 - Định lượng CA 15-3 (Cancer antigen 15-3) 42,000,000 63.000.000 21.000.000 18
74 PP2500575697 - Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigent) 42,000,000 63.000.000 21.000.000 18
75 PP2500575698 - Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) 42,000,000 63.000.000 21.000.000 18
76 PP2500575699 - Định lượng FT4 (Free Thyroxine) 42,000,000 63.000.000 21.000.000 18
77 PP2500575700 - Định lượng TSH (ThyroidStimulating hormone) 42,000,000 63.000.000 21.000.000 18
78 PP2500575701 - ToxocaraIgG 69,600,000 104.400.000 34.800.000 18
79 PP2500575702 - ToxocaraIgM 69,600,000 104.400.000 34.800.000 18
80 PP2500575703 - Sán dây chó (Echinococcus granulosus) 69,600,000 104.400.000 34.800.000 18
81 PP2500575704 - Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) 42,000,000 63.000.000 21.000.000 18
82 PP2500575705 - Định lượng beta hCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) 42,000,000 63.000.000 21.000.000 18
83 PP2500575706 - Định lượng Pro-calcitonin 42,000,000 63.000.000 21.000.000 18
84 PP2500575707 - Định lượng PSA tự do (Free prostate Specific Antigen) 42,000,000 63.000.000 21.000.000 18
85 PP2500575708 - Định lượng TroponinI 42,000,000 63.000.000 21.000.000 18
86 PP2500575709 - Bộ nhuộm Gram 4,500,000 6.750.000 2.250.000 8
87 PP2500575710 - Chai cấy máu hai pha 10,000,000 15.000.000 5.000.000 300
88 PP2500575711 - Môi trường MC (nuôi cấy vi khuẩn) 1,800,000 2.700.000 900.000 180
89 PP2500575712 - Môi trường Normal Salin 0.85% 189,000 283.500 94.500 45
90 PP2500575713 - Môi trường SAB (nuôi cấy nấm) 1,620,000 2.430.000 810.000 90
91 PP2500575714 - Dung dịch pha mẫu NaCl 0,45% 4,685,940 7.028.910 2.342.970 18
92 PP2500575715 - Ống nghiệm pha loãng mẫu 7,560,000 11.340.000 3.780.000 1500
93 PP2500575716 - Thạch máu BA 3,354,000 5.031.000 1.677.000 180
94 PP2500575717 - Thẻ định danh vi khuẩn gram âm 27,300,000 40.950.000 13.650.000 225
95 PP2500575718 - Thẻ định danh vi khuẩn gram dương 27,300,000 40.950.000 13.650.000 225
96 PP2500575719 - Thẻ kháng sinh đồ AST gram âm 28,500,000 42.750.000 14.250.000 225
97 PP2500575720 - Thẻ kháng sinh đồ AST gram dương 29,250,000 43.875.000 14.625.000 225
98 PP2500575721 - Anti A 5,600,000 8.400.000 2.800.000 60
99 PP2500575722 - Anti AB 5,600,000 8.400.000 2.800.000 60
100 PP2500575723 - Anti B 5,600,000 8.400.000 2.800.000 60
101 PP2500575724 - Anti D 6,462,000 9.693.000 3.231.000 60
102 PP2500575725 - Anti Human Globulin(Coomb) 8,400,000 12.600.000 4.200.000 30
103 PP2500575726 - Dung dịch Liss 10,050,000 15.075.000 5.025.000 45
104 PP2500575727 - Ngoại kiểm Đông máu 28,400,000 42.600.000 14.200.000 3
105 PP2500575728 - Ngoại kiểm Huyết học 21,200,000 31.800.000 10.600.000 6
106 PP2500575729 - Ngoại kiểm niệu 36,300,000 54.450.000 18.150.000 3
107 PP2500575730 - Ngoại kiểm Sinh hóa 28,560,000 42.840.000 14.280.000 3
108 PP2500575731 - Ngoại kiểm Ethanol 28,400,000 42.600.000 14.200.000 3
109 PP2500575732 - Dầu soi kính hiển vi 3,200,000 4.800.000 1.600.000 3
110 PP2500575733 - Giêm sa 3,199,980 4.799.970 1.599.990 3
111 PP2500575734 - Thuốc nhuộm tiêu bản EA-50 4,357,500 6.536.250 2.178.750 8
112 PP2500575735 - Thuốc nhuộm tiêu bản hematoxylin 3,824,205 5.736.307,5 1.912.102,5 8
113 PP2500575736 - Thuốc nhuộm tiêu bản OG-6 4,357,500 6.536.250 2.178.750 8
114 PP2500575737 - Dung dịch nhuộm Carbol Fuchsin 9,570,000 14.355.000 4.785.000 23
115 PP2500575738 - Dung dịch methylene blue 9,585,000 14.377.500 4.792.500 23
116 PP2500575739 - Dung dịch Acid HCl (37-40% ) 2,531,088 3.796.632 1.265.544 9
117 PP2500575740 - Acid Acetic 3% 600,000 900.000 300.000 9
118 PP2500575741 - Lugol 3% 5,160,000 7.740.000 2.580.000 9
119 PP2500575742 - Hóa chất nhuộm hồng cầu lưới 10,080,000 15.120.000 5.040.000 9
120 PP2500575743 - Test Anti HBs 2,850,750 4.276.125 1.425.375 225
121 PP2500575744 - Test thử HbeAg 2,000,000 3.000.000 1.000.000 150
122 PP2500575745 - Test TroponinI 120,000,000 180.000.000 60.000.000 4500
123 PP2500575746 - Que thử đường huyết 31,200,000 46.800.000 15.600.000 9000
124 PP2500575747 - Test HbsAg 103,950,000 155.925.000 51.975.000 4500
125 PP2500575748 - Test HCV 9,481,500 14.222.250 4.740.750 450
126 PP2500575749 - Test HIV ( Determine HIV 1/2 hoặc tương đương) 20,475,000 30.712.500 10.237.500 750
127 PP2500575750 - Test HIV (Abott Bioline HIV 1/2 3.0 hoặc tương đương) 10,350,000 15.525.000 5.175.000 450
128 PP2500575751 - Test HIV (Rapid Anti HIV 1/2 hoặc tương đương) 9,500,000 14.250.000 4.750.000 750
129 PP2500575752 - Test ma túy tổng hợp 5 chỉ số 77,175,000 115.762.500 38.587.500 2250
130 PP2500575753 - Test nhanh chẩn đoán DENGUEIgG/IgM 28,539,000 42.808.500 14.269.500 750
131 PP2500575754 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 63,000,000 94.500.000 31.500.000 3000
132 PP2500575755 - Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do H.pylory 3,502,800 5.254.200 1.751.400 150
133 PP2500575756 - Test nhanh Dengue NS1 87,255,000 130.882.500 43.627.500 1500
Quality Control. (Normal)
Mã phần lô PP2500575624
Giá từng phần lô 70,407,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.611.472
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.203.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Quality Control. (Pathology)
Mã phần lô PP2500575625
Giá từng phần lô 70,407,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.611.472
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.203.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2500575626
Giá từng phần lô 87,580,175
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.370.262,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.790.087,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2500575627
Giá từng phần lô 58,526,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.789.204
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.263.068
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất định lượng HDL-C tự động trực tiếp (Auto HDL)
Mã phần lô PP2500575628
Giá từng phần lô 158,923,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.385.304
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.461.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất định lượng LDL - choles tự động trực tiếp (Auto LDL)
Mã phần lô PP2500575629
Giá từng phần lô 103,817,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.725.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.908.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500575630
Giá từng phần lô 7,762,236
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.643.354
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.881.118
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất HbA1c Calibrator (4 Level)
Mã phần lô PP2500575631
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Alcohol (Ethanol)Control
Mã phần lô PP2500575632
Giá từng phần lô 58,396,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.595.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.198.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường (CRP Calibrator)
Mã phần lô PP2500575633
Giá từng phần lô 30,065,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.098.568
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.032.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy (Calibrator sinh hóa)
Mã phần lô PP2500575634
Giá từng phần lô 16,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2500575635
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Alcohol (Ethanol)
Mã phần lô PP2500575636
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Alcohol (Ethanol)Calibrator
Mã phần lô PP2500575637
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
CK-MB Calibrator
Mã phần lô PP2500575638
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
CK-MB Control
Mã phần lô PP2500575639
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất CRP Reagent
Mã phần lô PP2500575640
Giá từng phần lô 116,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP (CRP Control)
Mã phần lô PP2500575641
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Bóng đèn máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500575642
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất định lượng Amylase
Mã phần lô PP2500575643
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất HbA1C Control
Mã phần lô PP2500575644
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.867.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2500575645
Giá từng phần lô 59,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất CRP-hs Reagent
Mã phần lô PP2500575646
Giá từng phần lô 50,198,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.297.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.099.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500575647
Giá từng phần lô 73,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2500575648
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2500575649
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric
Mã phần lô PP2500575650
Giá từng phần lô 35,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500575651
Giá từng phần lô 9,766,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.650.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.883.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm AST (SGOT)
Mã phần lô PP2500575652
Giá từng phần lô 85,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất định lượng ALT (SGPT)
Mã phần lô PP2500575653
Giá từng phần lô 90,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất định lượng GGT (Gama GlutamylTransferase)
Mã phần lô PP2500575654
Giá từng phần lô 79,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất định lượng Iron (ion Fe)
Mã phần lô PP2500575655
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất định lượng BilirubinTP
Mã phần lô PP2500575656
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất định lượng BilirubinTT
Mã phần lô PP2500575657
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm LDH
Mã phần lô PP2500575658
Giá từng phần lô 17,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.882.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
CRP-hs Calibrator
Mã phần lô PP2500575659
Giá từng phần lô 18,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
CRP-hs Control
Mã phần lô PP2500575660
Giá từng phần lô 27,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Nước rửa máy sinh hoá (Wash solution)
Mã phần lô PP2500575661
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm điện giải Na/K/Ca/pH/Cl
Mã phần lô PP2500575662
Giá từng phần lô 249,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Chất kiểm soát dùng cho máy phân tích điện giải (Control (QC))
Mã phần lô PP2500575663
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Nước rửa máy điện giải
Mã phần lô PP2500575664
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Giấy in máy ion đồ
Mã phần lô PP2500575665
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thuốc thử định lượng APTT + CaCl2
Mã phần lô PP2500575666
Giá từng phần lô 48,321,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.482.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.160.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Chất chuẩn đông máu mức bình thường (Normal Control )
Mã phần lô PP2500575667
Giá từng phần lô 510,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 766.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Chất chuẩn đông máu mức bệnh lý (Pathology Control )
Mã phần lô PP2500575668
Giá từng phần lô 45,397,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.096.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.698.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Giếng phản ứng trong xét nghiệm đông máu trên máy đông máu
Mã phần lô PP2500575669
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thuốc thử định lượng Firinnogen
Mã phần lô PP2500575670
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thuốc thử định lượng Prothrombin
Mã phần lô PP2500575671
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Giấy in máy đông máu
Mã phần lô PP2500575672
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm đông máu (Calibrator)
Mã phần lô PP2500575673
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức bình thường dùng cho máy 22 thông số
Mã phần lô PP2500575674
Giá từng phần lô 13,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức cao dùng cho máy 22 thông số
Mã phần lô PP2500575675
Giá từng phần lô 13,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức thấp dùng cho máy 22 thông số
Mã phần lô PP2500575676
Giá từng phần lô 13,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 22 thông số
Mã phần lô PP2500575677
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 22 thông số
Mã phần lô PP2500575678
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học 22 thông số
Mã phần lô PP2500575679
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Dung dịch bách phân bạch cầu dùng cho máy huyết học 33 thông số
Mã phần lô PP2500575680
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Dung dịch pha loãng máu dùng cho máy huyết học 33 thông số
Mã phần lô PP2500575681
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy huyết học 33 thông số
Mã phần lô PP2500575682
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học 33 thông số
Mã phần lô PP2500575683
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Dung dịch rửa đậm đặc dùng cho máy huyết học 33 thông số
Mã phần lô PP2500575684
Giá từng phần lô 36,799,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.199.988
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.399.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Máu kiểm chứng huyết học mức cao dùng cho máy huyết học 33 thông số
Mã phần lô PP2500575685
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Máu kiểm chứng huyết học mức thấp dùng cho máy huyết học 33 thông số
Mã phần lô PP2500575686
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Máu kiểm chứng huyết học mức trung bình dùng cho máy huyết học 33 thông số
Mã phần lô PP2500575687
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Chất thử xét nghiệm khí máu tích hợp trong cartridgecủa bộ hóa chất xét nghiệm phân tích các chỉ số khí máu động mạch
Mã phần lô PP2500575688
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Chất chứng cho xét nghiệm khí máu động mạch
Mã phần lô PP2500575689
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Dung dịch rửa máy khí máu
Mã phần lô PP2500575690
Giá từng phần lô 5,723,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.585.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.861.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Test nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500575691
Giá từng phần lô 40,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Control nước tiểu (Normal)
Mã phần lô PP2500575692
Giá từng phần lô 33,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Control nước tiểu (Pathology)
Mã phần lô PP2500575693
Giá từng phần lô 33,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất định lượng CA 125 (Cancer antigen 125)
Mã phần lô PP2500575694
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigent 19-9)
Mã phần lô PP2500575695
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Định lượng CA 15-3 (Cancer antigen 15-3)
Mã phần lô PP2500575696
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigent)
Mã phần lô PP2500575697
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)
Mã phần lô PP2500575698
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Định lượng FT4 (Free Thyroxine)
Mã phần lô PP2500575699
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Định lượng TSH (ThyroidStimulating hormone)
Mã phần lô PP2500575700
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
ToxocaraIgG
Mã phần lô PP2500575701
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
ToxocaraIgM
Mã phần lô PP2500575702
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Sán dây chó (Echinococcus granulosus)
Mã phần lô PP2500575703
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)
Mã phần lô PP2500575704
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Định lượng beta hCG (Beta human Chorionic Gonadotropins)
Mã phần lô PP2500575705
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Định lượng Pro-calcitonin
Mã phần lô PP2500575706
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Định lượng PSA tự do (Free prostate Specific Antigen)
Mã phần lô PP2500575707
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Định lượng TroponinI
Mã phần lô PP2500575708
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500575709
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Chai cấy máu hai pha
Mã phần lô PP2500575710
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Môi trường MC (nuôi cấy vi khuẩn)
Mã phần lô PP2500575711
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Môi trường Normal Salin 0.85%
Mã phần lô PP2500575712
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Môi trường SAB (nuôi cấy nấm)
Mã phần lô PP2500575713
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Dung dịch pha mẫu NaCl 0,45%
Mã phần lô PP2500575714
Giá từng phần lô 4,685,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.028.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.342.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Ống nghiệm pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2500575715
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thạch máu BA
Mã phần lô PP2500575716
Giá từng phần lô 3,354,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.031.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.677.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2500575717
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2500575718
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thẻ kháng sinh đồ AST gram âm
Mã phần lô PP2500575719
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thẻ kháng sinh đồ AST gram dương
Mã phần lô PP2500575720
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Anti A
Mã phần lô PP2500575721
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Anti AB
Mã phần lô PP2500575722
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2500575723
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Anti D
Mã phần lô PP2500575724
Giá từng phần lô 6,462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.693.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Anti Human Globulin(Coomb)
Mã phần lô PP2500575725
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Dung dịch Liss
Mã phần lô PP2500575726
Giá từng phần lô 10,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Ngoại kiểm Đông máu
Mã phần lô PP2500575727
Giá từng phần lô 28,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Ngoại kiểm Huyết học
Mã phần lô PP2500575728
Giá từng phần lô 21,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Ngoại kiểm niệu
Mã phần lô PP2500575729
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Ngoại kiểm Sinh hóa
Mã phần lô PP2500575730
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Ngoại kiểm Ethanol
Mã phần lô PP2500575731
Giá từng phần lô 28,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500575732
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Giêm sa
Mã phần lô PP2500575733
Giá từng phần lô 3,199,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.799.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.599.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thuốc nhuộm tiêu bản EA-50
Mã phần lô PP2500575734
Giá từng phần lô 4,357,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.536.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.178.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thuốc nhuộm tiêu bản hematoxylin
Mã phần lô PP2500575735
Giá từng phần lô 3,824,205
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.736.307,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.912.102,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Thuốc nhuộm tiêu bản OG-6
Mã phần lô PP2500575736
Giá từng phần lô 4,357,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.536.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.178.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Dung dịch nhuộm Carbol Fuchsin
Mã phần lô PP2500575737
Giá từng phần lô 9,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Dung dịch methylene blue
Mã phần lô PP2500575738
Giá từng phần lô 9,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.377.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.792.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Dung dịch Acid HCl (37-40% )
Mã phần lô PP2500575739
Giá từng phần lô 2,531,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.796.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.265.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Acid Acetic 3%
Mã phần lô PP2500575740
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Lugol 3%
Mã phần lô PP2500575741
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Hóa chất nhuộm hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2500575742
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Test Anti HBs
Mã phần lô PP2500575743
Giá từng phần lô 2,850,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.276.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Test thử HbeAg
Mã phần lô PP2500575744
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Test TroponinI
Mã phần lô PP2500575745
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500575746
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Test HbsAg
Mã phần lô PP2500575747
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Test HCV
Mã phần lô PP2500575748
Giá từng phần lô 9,481,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.222.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.740.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Test HIV ( Determine HIV 1/2 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500575749
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Test HIV (Abott Bioline HIV 1/2 3.0 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500575750
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Test HIV (Rapid Anti HIV 1/2 hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500575751
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Test ma túy tổng hợp 5 chỉ số
Mã phần lô PP2500575752
Giá từng phần lô 77,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.762.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Test nhanh chẩn đoán DENGUEIgG/IgM
Mã phần lô PP2500575753
Giá từng phần lô 28,539,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.808.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.269.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2500575754
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do H.pylory
Mã phần lô PP2500575755
Giá từng phần lô 3,502,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.254.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.751.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Test nhanh Dengue NS1
Mã phần lô PP2500575756
Giá từng phần lô 87,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.882.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Từ 3 ngày đến 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->