Gói thầu: Gói số 01: Cung ứng hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500257663-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Đông Hải
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Đông Hải
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Cung ứng hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500129384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đông Hải, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 3,325,193,558 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500253558 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Acid Uric 4,200,000 6.300.000 3822 2.100.000 345 42,000
2 PP2500253559 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin 720,000 1.080.000 3822 360.000 296 7,200
3 PP2500253560 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp 2,480,000 3.720.000 3822 1.240.000 382 24,800
4 PP2500253561 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần 2,800,000 4.200.000 3822 1.400.000 432 28,000
5 PP2500253562 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol 22,680,000 34.020.000 3822 11.340.000 699 226,800
6 PP2500253563 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine 17,640,000 26.460.000 3822 8.820.000 544 176,400
7 PP2500253564 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) 65,520,000 98.280.000 3822 32.760.000 2019 655,200
8 PP2500253565 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose 10,000,000 15.000.000 3822 5.000.000 308 100,000
9 PP2500253566 - Hóa chất hiệu chuẩn (Calibractor) cho xét nghiệm HbA1c 13,560,750 20.341.125 3822 6.780.375 557291 135,608
10 PP2500253567 - Hóa chất kiểm chuẩn (QC) cho xét nghiệm HbA1c 13,230,000 19.845.000 3822 6.615.000 543699 132,300
11 PP2500253568 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL - Cholesterol 78,000,000 117.000.000 3822 39.000.000 2404 780,000
12 PP2500253569 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần 2,853,900 4.280.850 3822 1.426.950 1173 28,539
13 PP2500253570 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Đo hoạt độ AST/GOT 71,568,000 107.352.000 3822 35.784.000 2206 715,680
14 PP2500253571 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Đo hoạt độ ALT /GPT. 47,880,000 71.820.000 3822 23.940.000 1476 478,800
15 PP2500253572 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Ethanol 21,600,000 32.400.000 3822 10.800.000 6658 216,000
16 PP2500253573 - Hóa chất chuẩn (QC) dùng cho xét nghiệm định lượng Ethanol, mức 1 3,822,000 5.733.000 3822 1.911.000 11780 38,220
17 PP2500253574 - Hóa chất chuẩn (QC) dùng cho xét nghiệm định lượng Ethanol, mức 2 3,822,000 5.733.000 3822 1.911.000 11780 38,220
18 PP2500253575 - Hóa chất hiệu chuẩn (Calibractor) dùng cho xét nghiệm định lượng Ethanol. 2,494,800 3.742.200 3822 1.247.400 7689 24,948
19 PP2500253576 - Hóa chất kiểm chuẩn (QC1) cho xét nghiệm sinh hóa ở mức bình thường 59,400,000 89.100.000 3822 29.700.000 13315 594,000
20 PP2500253577 - Hóa chất kiểm chuẩn (QC2) cho xét nghiệm sinh hóa ở mức cao (High) 70,200,000 105.300.000 3822 35.100.000 13315 702,000
21 PP2500253578 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c 76,500,000 114.750.000 3822 38.250.000 628767 765,000
22 PP2500253579 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerid 19,200,000 28.800.000 3822 9.600.000 592 192,000
23 PP2500253580 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Urea (Urea UV) 18,000,000 27.000.000 3822 9.000.000 555 180,000
24 PP2500253581 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ Cholinesterase 5,930,400 8.895.600 3822 2.965.200 3656 59,304
25 PP2500253582 - Hóa chất kiểm chuẩn (QC2) cho xét nghiệm CRP mức 1 4,410,000 6.615.000 3822 2.205.000 54370 44,100
26 PP2500253583 - Hóa chất kiểm chuẩn (QC2) cho xét nghiệm CRP mức 2 4,410,000 6.615.000 3822 2.205.000 54370 44,100
27 PP2500253584 - Chất hiệu chuẩn (Calibractor) cho xét nghiệm CRP 11,140,500 16.710.750 3822 5.570.250 137349 111,405
28 PP2500253585 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP 46,672,500 70.008.750 3822 23.336.250 8220 466,725
29 PP2500253586 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá 24,948,000 37.422.000 3822 12.474.000 768945 249,480
30 PP2500253587 - Dung dịch rửa (System Solution) 55,440,000 83.160.000 3822 27.720.000 683507 554,400
31 PP2500253588 - Dung dịch rửa (Wash Solution A) 8,400,000 12.600.000 3822 4.200.000 1035616 84,000
32 PP2500253589 - Dung dịch rửa (Wash Solution B) 25,200,000 37.800.000 3822 12.600.000 1035616 252,000
33 PP2500253590 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Acid Uric 17,079,048 25.618.572 3822 8.539.524 701879 170,791
34 PP2500253591 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol 57,420,000 86.130.000 3822 28.710.000 1769795 574,200
35 PP2500253592 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine 50,920,000 76.380.000 3822 25.460.000 1569452 509,200
36 PP2500253593 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c 31,500,000 47.250.000 3822 15.750.000 1294521 315,000
37 PP2500253594 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL - Cholesterol 47,250,000 70.875.000 3822 23.625.000 832192 472,500
38 PP2500253595 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerid 54,000,000 81.000.000 3822 27.000.000 1664384 540,000
39 PP2500253596 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Urea ( Urea UV ) 49,647,339 74.471.008 3822 24.823.669,5 874415 496,474
40 PP2500253597 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Đo hoạt độ ALT /GPT. 40,352,000 60.528.000 3822 20.176.000 1243726 403,520
41 PP2500253598 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm Đo hoạt độ AST/GOT 43,890,000 65.835.000 3822 21.945.000 1352774 438,900
42 PP2500253599 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) 22,657,320 33.985.980 3822 11.328.660 279337 226,574
43 PP2500253600 - Hóa chất hiệu chuẩn ( Calibractor) cho xét nghiệm HbA1c 4,567,500 6.851.250 3822 2.283.750 563116 45,675
44 PP2500253601 - Hóa chất kiểm chuẩn (QC) cho xét nghiệm HbA1c 4,567,500 6.851.250 3822 2.283.750 563116 45,675
45 PP2500253602 - Hóa chất kiểm chuẩn (QC1) cho xét nghiệm CRP mức 1 6,820,800 10.231.200 3822 3.410.400 420460 68,208
46 PP2500253603 - Hóa chất kiểm chuẩn (QC2) cho xét nghiệm CRP mức 2 6,820,800 10.231.200 3822 3.410.400 420460 68,208
47 PP2500253604 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase 9,100,000 13.650.000 3822 4.550.000 560959 91,000
48 PP2500253605 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP 9,131,010 13.696.515 3822 4.565.505 1125741 91,311
49 PP2500253606 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP 16,613,730 24.920.595 3822 8.306.865 1024134 166,138
50 PP2500253607 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose 48,380,000 72.570.000 3822 24.190.000 1491164 483,800
51 PP2500253608 - Mẫu kiểm chuẩn (QC1) cho xét nghiệm sinh hóa ở mức 1 29,700,000 44.550.000 3822 14.850.000 1830822 297,000
52 PP2500253609 - Mẫu kiểm chuẩn (QC2) cho xét nghiệm sinh hóa ở mức 2 29,600,000 44.400.000 3822 14.800.000 1824658 296,000
53 PP2500253610 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin 6,472,200 9.708.300 3822 3.236.100 398971 64,722
54 PP2500253611 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein 7,301,700 10.952.550 3822 3.650.850 450105 73,017
55 PP2500253612 - Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) 19,968,000 29.952.000 3822 9.984.000 307726 199,680
56 PP2500253613 - Hóa chất xét nghiệm APTT 30,110,400 45.165.600 3822 15.055.200 742448 301,104
57 PP2500253614 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen 38,480,000 57.720.000 3822 19.240.000 474411 384,800
58 PP2500253615 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu mức bình thường 8,520,000 12.780.000 3822 4.260.000 350137 85,200
59 PP2500253616 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu mức bất thường 9,828,000 14.742.000 3822 4.914.000 403890 98,280
60 PP2500253617 - Hóa chất hiệu chuẩn cho (Calibrator) cho xét nghiệm đông máu 8,550,000 12.825.000 3822 4.275.000 351370 85,500
61 PP2500253618 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin-I 28,387,800 42.581.700 3822 14.193.900 9722 283,878
62 PP2500253619 - Hóa chất chuẩn (QC) xét nghiệm định lượng TroponinI 4,396,000 6.594.000 3822 2.198.000 270986 43,960
63 PP2500253620 - Thuốc thử xétnghiệm định lượng Cortisol 43,320,000 64.980.000 3822 21.660.000 11127 433,200
64 PP2500253621 - Thuốc thử xétnghiệm định lượng TSH 25,240,320 37.860.480 3822 12.620.160 6483 252,404
65 PP2500253622 - Thuốc thử xétnghiệm định lượng T4 30,720,000 46.080.000 3822 15.360.000 7890 307,200
66 PP2500253623 - Thuốc thử xétnghiệm định lượng T3 24,492,960 36.739.440 3822 12.246.480 6291 244,930
67 PP2500253624 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin 39,967,200 59.950.800 3822 19.983.600 10266 399,672
68 PP2500253625 - Hóa chất chuẩn (QC) cho xét nghiệm định lượng Ferritin 3,202,000 4.803.000 3822 1.601.000 197384 32,020
69 PP2500253626 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng nhóm hormone 3,656,000 5.484.000 3822 1.828.000 112685 36,560
70 PP2500253627 - Hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải đồ 4 thông số ( Na/K/Cl/ Ca++). 252,060,000 378.090.000 3822 126.030.000 1035863 2,520,600
71 PP2500253628 - Que thử nước tiểu 10 thông số 39,200,000 58.800.000 3822 19.600.000 1208 392,000
72 PP2500253629 - Que thử nước tiểu 10 thông số 7,840,000 11.760.000 3822 3.920.000 1208 78,400
73 PP2500253630 - Que thử nước tiểu 10 thông số 29,400,000 44.100.000 3822 14.700.000 1208 294,000
74 PP2500253631 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAb 19,395,180 29.092.770 3822 9.697.590 597797 193,952
75 PP2500253632 - Hóa chất xét nghiệm Toxocara 52,032,000 78.048.000 3822 26.016.000 641490 520,320
76 PP2500253633 - Isotonac 3 (Diluent ) 156,000,000 234.000.000 3822 78.000.000 320548 1,560,000
77 PP2500253634 - Cleannac 38,400,000 57.600.000 3402 19.200.000 394521 384,000
78 PP2500253635 - Cleannac.3 45,720,000 68.580.000 3402 22.860.000 469726 457,200
79 PP2500253636 - Hemolynac.3N 37,940,000 56.910.000 3822 18.970.000 334110 379,400
80 PP2500253637 - Hemolynac.5N 37,940,000 56.910.000 3822 18.970.000 334110 379,400
81 PP2500253638 - Máu chuẩn mức trung bình 35,000,000 52.500.000 3822 17.500.000 308219 350,000
82 PP2500253639 - Máu chuẩn mức cao 35,000,000 52.500.000 3822 17.500.000 308219 350,000
83 PP2500253640 - Dung dịch pha loãng máu 20,800,000 31.200.000 3822 10.400.000 320548 208,000
84 PP2500253641 - Dung dịch rửa kim, đường ống. 24,696,000 37.044.000 3808 12.348.000 380589 246,960
85 PP2500253642 - Dung dịch ly giải, phá vỡ màng tế bào hồng cầu. 26,168,000 39.252.000 3822 13.084.000 403274 261,680
86 PP2500253643 - Máu chuẩn mức trung bình 17,500,000 26.250.000 3822 8.750.000 308219 175,000
87 PP2500253644 - Máu chuẩn mức Cao 17,500,000 26.250.000 3822 8.750.000 308219 175,000
88 PP2500253645 - Hóa chất nhuộm OG6 4,800,000 7.200.000 3822 2.400.000 197260 48,000
89 PP2500253646 - Hóa chất nhuộm EA50 4,800,000 7.200.000 3822 2.400.000 197260 48,000
90 PP2500253647 - Hóa chất nhuộm Hematoxyline 3,150,000 4.725.000 3822 1.575.000 129452 31,500
91 PP2500253648 - Huyết thanh mẫu Anti A 1,150,000 1.725.000 3006 575.000 14178 11,500
92 PP2500253649 - Huyết thanh mẫu Anti AB 1,150,000 1.725.000 3006 575.000 14178 11,500
93 PP2500253650 - Huyết thanh mẫu Anti B 1,150,000 1.725.000 3006 575.000 14178 11,500
94 PP2500253651 - Huyết thanh mẫu Anti-D (Rh) 1,350,000 2.025.000 3006 675.000 16644 13,500
95 PP2500253652 - Đĩa giấy Novobiocin (Nv) 426,000 639.000 3822 213.000 263 4,260
96 PP2500253653 - Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh (Cefuroxim) 440,000 660.000 3822 220.000 271 4,400
97 PP2500253654 - Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh (Clarithromycin) 346,600 519.900 3822 173.300 214 3,466
98 PP2500253655 - Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Amoxicillin/ Clavulanic acid 420,000 630.000 3822 210.000 259 4,200
99 PP2500253656 - Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefotaxim 360,000 540.000 3822 180.000 222 3,600
100 PP2500253657 - Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 420,000 630.000 3822 210.000 259 4,200
101 PP2500253658 - Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 420,000 630.000 3822 210.000 259 4,200
102 PP2500253659 - Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 360,000 540.000 3822 180.000 222 3,600
103 PP2500253660 - Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Doxycycline 360,000 540.000 3822 180.000 222 3,600
104 PP2500253661 - Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 360,000 540.000 3822 180.000 222 3,600
105 PP2500253662 - Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 420,000 630.000 3822 210.000 259 4,200
106 PP2500253663 - Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone 270,000 405.000 3822 135.000 166 2,700
107 PP2500253664 - Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 420,000 630.000 3822 210.000 259 4,200
108 PP2500253665 - Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Oxacilin 290,000 435.000 3822 145.000 179 2,900
109 PP2500253666 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn MC (Mac Conkey Agar) 5,700,000 8.550.000 3822 2.850.000 3514 57,000
110 PP2500253667 - Môi trường MHA (Mueller Hinton Agar) 10,050,000 15.075.000 3822 5.025.000 4130 100,500
111 PP2500253668 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn BA (Blood Agar Base) 4,240,000 6.360.000 3822 2.120.000 2614 42,400
112 PP2500253669 - Sabouraud DextroseAgar (SAB) 522,900 784.350 3822 261.450 2149 5,229
113 PP2500253670 - Môi trường BHI broth 1,940,000 2.910.000 3822 970.000 1196 19,400
114 PP2500253671 - Coagulase Test (huyết tương thỏ đông thô) 5,000,000 7.500.000 3822 2.500.000 6164 50,000
115 PP2500253672 - Chai cấy máu hai pha 3,000,000 4.500.000 3926 1.500.000 9247 30,000
116 PP2500253673 - Môi trường dung nạp 6,5% NaCl 140,000 210.000 3822 70.000 863 1,400
117 PP2500253674 - Bile Esculin Agar 140,000 210.000 3822 70.000 863 1,400
118 PP2500253675 - Stuart Amies 157,500 236.250 3822 78.750 971 1,575
119 PP2500253676 - Dengue virus IgM/IgGtest nhanh 9,750,000 14.625.000 3822 4.875.000 4007 97,500
120 PP2500253677 - HBsAb test nhanh 7,350,000 11.025.000 3822 3.675.000 1812 73,500
121 PP2500253678 - HBsAg test nhanh 13,440,000 20.160.000 3822 6.720.000 2071 134,400
122 PP2500253679 - HIV Ab Test nhanh 7,245,000 10.867.500 3822 3.622.500 1786 72,450
123 PP2500253680 - HCV Ab test nhanh 7,668,800 11.503.200 3822 3.834.400 1182 76,688
124 PP2500253681 - Test đường huyết 455,000,000 682.500.000 3822 227.500.000 801 4,550,000
125 PP2500253682 - Test ma túy 4 chỉ số AMP-THC-MOP-MET 43,500,000 65.250.000 3822 21.750.000 5363 435,000
126 PP2500253683 - Test nhanh Dengue NS1Ag 13,800,000 20.700.000 3822 6.900.000 5671 138,000
127 PP2500253684 - Bộ định danh trực khuẩn gram âm, dễ mọc 2,999,976 4.499.964 3822 1.499.988 92465 30,000
128 PP2500253685 - Bộ nhuộm Gram 772,000 1.158.000 3822 386.000 47589 7,720
129 PP2500253686 - Hóa chất Carbol Fuchsin 2,956,800 4.435.200 3822 1.478.400 91134 29,568
130 PP2500253687 - Hóa chất MethylenBlue 2,956,800 4.435.200 3822 1.478.400 91134 29,568
131 PP2500253688 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 900,000 1.350.000 3822 450.000 2219 9,000
132 PP2500253689 - Gel siêu âm 4,400,000 6.600.000 3006 2.200.000 2712 44,000
133 PP2500253690 - Acid acetic 3% 132,000 198.000 3822 66.000 8137 1,320
134 PP2500253691 - Acid HCl đậm đặc 1,108,800 1.663.200 3822 554.400 68351 11,088
135 PP2500253692 - Cidex OPA 14,935,725 22.403.587 3808 7.467.862,5 122759 149,358
136 PP2500253693 - Cidezym 3,000,000 4.500.000 3808 1.500.000 92466 30,000
137 PP2500253694 - Cồn 96 độ 407,000 610.500 3808 203.500 5018 4,070
138 PP2500253695 - Cồn tuyệt đối 2,250,000 3.375.000 3808 1.125.000 9247 22,500
139 PP2500253696 - Dung dịch KOH 10% 700,000 1.050.000 3822 350.000 43151 7,000
140 PP2500253697 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 3,570,000 5.355.000 3808 1.785.000 8803 35,700
141 PP2500253698 - Formaldehyde (Formol) 1,150,000 1.725.000 3822 575.000 14178 11,500
142 PP2500253699 - Giemsa cốt 2,070,000 3.105.000 3822 1.035.000 255205 20,700
143 PP2500253700 - Lugol 3% 600,000 900.000 3822 300.000 73973 6,000
144 PP2500253701 - Nước cất 2 lần cất 840,000 1.260.000 2853 420.000 1726 8,400
145 PP2500253702 - Viên nén khử khuẩn 14,994,000 22.491.000 3808 7.497.000 616 149,940
146 PP2500253703 - Viên nén khử khuẩn Cloramine B 200g 33,000,000 49.500.000 3808 16.500.000 27123 330,000
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2500253558
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 345
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500253559
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500253560
Giá từng phần lô 2,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 382
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500253561
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2500253562
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 699
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2500253563
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 544
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase)
Mã phần lô PP2500253564
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2019
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,200
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500253565
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (Calibractor) cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500253566
Giá từng phần lô 13,560,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.341.125
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.780.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 557291
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,608
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (QC) cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500253567
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.845.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 543699
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL - Cholesterol
Mã phần lô PP2500253568
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2404
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500253569
Giá từng phần lô 2,853,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.280.850
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.426.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1173
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,539
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Đo hoạt độ AST/GOT
Mã phần lô PP2500253570
Giá từng phần lô 71,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.352.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2206
Bảo đảm dự thầu (VND) 715,680
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Đo hoạt độ ALT /GPT.
Mã phần lô PP2500253571
Giá từng phần lô 47,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1476
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2500253572
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6658
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất chuẩn (QC) dùng cho xét nghiệm định lượng Ethanol, mức 1
Mã phần lô PP2500253573
Giá từng phần lô 3,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.733.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11780
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,220
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất chuẩn (QC) dùng cho xét nghiệm định lượng Ethanol, mức 2
Mã phần lô PP2500253574
Giá từng phần lô 3,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.733.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11780
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,220
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (Calibractor) dùng cho xét nghiệm định lượng Ethanol.
Mã phần lô PP2500253575
Giá từng phần lô 2,494,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.742.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.247.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7689
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,948
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (QC1) cho xét nghiệm sinh hóa ở mức bình thường
Mã phần lô PP2500253576
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13315
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (QC2) cho xét nghiệm sinh hóa ở mức cao (High)
Mã phần lô PP2500253577
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13315
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2500253578
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 628767
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2500253579
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Urea (Urea UV)
Mã phần lô PP2500253580
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 555
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ Cholinesterase
Mã phần lô PP2500253581
Giá từng phần lô 5,930,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.895.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.965.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3656
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,304
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (QC2) cho xét nghiệm CRP mức 1
Mã phần lô PP2500253582
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54370
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (QC2) cho xét nghiệm CRP mức 2
Mã phần lô PP2500253583
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54370
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất hiệu chuẩn (Calibractor) cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2500253584
Giá từng phần lô 11,140,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.710.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.570.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 137349
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,405
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2500253585
Giá từng phần lô 46,672,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.008.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.336.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,725
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá
Mã phần lô PP2500253586
Giá từng phần lô 24,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.422.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 768945
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,480
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa (System Solution)
Mã phần lô PP2500253587
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 683507
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa (Wash Solution A)
Mã phần lô PP2500253588
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1035616
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa (Wash Solution B)
Mã phần lô PP2500253589
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1035616
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2500253590
Giá từng phần lô 17,079,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.618.572
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.539.524
Năng lực sản xuất hàng hóa 701879
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,791
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2500253591
Giá từng phần lô 57,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1769795
Bảo đảm dự thầu (VND) 574,200
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2500253592
Giá từng phần lô 50,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.380.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1569452
Bảo đảm dự thầu (VND) 509,200
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2500253593
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1294521
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL - Cholesterol
Mã phần lô PP2500253594
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 832192
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2500253595
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1664384
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Urea ( Urea UV )
Mã phần lô PP2500253596
Giá từng phần lô 49,647,339
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.471.008
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.823.669,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 874415
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,474
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Đo hoạt độ ALT /GPT.
Mã phần lô PP2500253597
Giá từng phần lô 40,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.528.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1243726
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,520
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hoá chất dùng cho xét nghiệm Đo hoạt độ AST/GOT
Mã phần lô PP2500253598
Giá từng phần lô 43,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.835.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1352774
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,900
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase)
Mã phần lô PP2500253599
Giá từng phần lô 22,657,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.985.980
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.328.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 279337
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,574
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn ( Calibractor) cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500253600
Giá từng phần lô 4,567,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.851.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.283.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 563116
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,675
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (QC) cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500253601
Giá từng phần lô 4,567,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.851.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.283.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 563116
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,675
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (QC1) cho xét nghiệm CRP mức 1
Mã phần lô PP2500253602
Giá từng phần lô 6,820,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.231.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.410.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 420460
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,208
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (QC2) cho xét nghiệm CRP mức 2
Mã phần lô PP2500253603
Giá từng phần lô 6,820,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.231.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.410.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 420460
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,208
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase
Mã phần lô PP2500253604
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 560959
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2500253605
Giá từng phần lô 9,131,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.696.515
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.565.505
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125741
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,311
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2500253606
Giá từng phần lô 16,613,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.920.595
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.306.865
Năng lực sản xuất hàng hóa 1024134
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,138
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500253607
Giá từng phần lô 48,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.570.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1491164
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Mẫu kiểm chuẩn (QC1) cho xét nghiệm sinh hóa ở mức 1
Mã phần lô PP2500253608
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1830822
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Mẫu kiểm chuẩn (QC2) cho xét nghiệm sinh hóa ở mức 2
Mã phần lô PP2500253609
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1824658
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500253610
Giá từng phần lô 6,472,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.708.300
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.236.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 398971
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,722
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein
Mã phần lô PP2500253611
Giá từng phần lô 7,301,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.952.550
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.650.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 450105
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,017
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT)
Mã phần lô PP2500253612
Giá từng phần lô 19,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.952.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 307726
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,680
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2500253613
Giá từng phần lô 30,110,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.165.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.055.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 742448
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,104
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2500253614
Giá từng phần lô 38,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 474411
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu mức bình thường
Mã phần lô PP2500253615
Giá từng phần lô 8,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350137
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,200
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đông máu mức bất thường
Mã phần lô PP2500253616
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.742.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 403890
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,280
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho (Calibrator) cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500253617
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 351370
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin-I
Mã phần lô PP2500253618
Giá từng phần lô 28,387,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.581.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.193.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 9722
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,878
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất chuẩn (QC) xét nghiệm định lượng TroponinI
Mã phần lô PP2500253619
Giá từng phần lô 4,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.594.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 270986
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,960
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử xétnghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2500253620
Giá từng phần lô 43,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.980.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11127
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,200
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử xétnghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500253621
Giá từng phần lô 25,240,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.860.480
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.620.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 6483
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,404
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử xétnghiệm định lượng T4
Mã phần lô PP2500253622
Giá từng phần lô 30,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7890
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,200
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử xétnghiệm định lượng T3
Mã phần lô PP2500253623
Giá từng phần lô 24,492,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.739.440
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.246.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 6291
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,930
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500253624
Giá từng phần lô 39,967,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.950.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.983.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10266
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,672
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất chuẩn (QC) cho xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500253625
Giá từng phần lô 3,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.803.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197384
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,020
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng nhóm hormone
Mã phần lô PP2500253626
Giá từng phần lô 3,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.484.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112685
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,560
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải đồ 4 thông số ( Na/K/Cl/ Ca++).
Mã phần lô PP2500253627
Giá từng phần lô 252,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.090.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1035863
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500253628
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1208
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500253629
Giá từng phần lô 7,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1208
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500253630
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1208
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAb
Mã phần lô PP2500253631
Giá từng phần lô 19,395,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.092.770
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.697.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 597797
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,952
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất xét nghiệm Toxocara
Mã phần lô PP2500253632
Giá từng phần lô 52,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.048.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 641490
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,320
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Isotonac 3 (Diluent )
Mã phần lô PP2500253633
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cleannac
Mã phần lô PP2500253634
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 394521
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cleannac.3
Mã phần lô PP2500253635
Giá từng phần lô 45,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.580.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 469726
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,200
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hemolynac.3N
Mã phần lô PP2500253636
Giá từng phần lô 37,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334110
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hemolynac.5N
Mã phần lô PP2500253637
Giá từng phần lô 37,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334110
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Máu chuẩn mức trung bình
Mã phần lô PP2500253638
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308219
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Máu chuẩn mức cao
Mã phần lô PP2500253639
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308219
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch pha loãng máu
Mã phần lô PP2500253640
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320548
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa kim, đường ống.
Mã phần lô PP2500253641
Giá từng phần lô 24,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.044.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 380589
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,960
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch ly giải, phá vỡ màng tế bào hồng cầu.
Mã phần lô PP2500253642
Giá từng phần lô 26,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.252.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 403274
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,680
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Máu chuẩn mức trung bình
Mã phần lô PP2500253643
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308219
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Máu chuẩn mức Cao
Mã phần lô PP2500253644
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308219
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất nhuộm OG6
Mã phần lô PP2500253645
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197260
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất nhuộm EA50
Mã phần lô PP2500253646
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197260
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất nhuộm Hematoxyline
Mã phần lô PP2500253647
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 129452
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Huyết thanh mẫu Anti A
Mã phần lô PP2500253648
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14178
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Huyết thanh mẫu Anti AB
Mã phần lô PP2500253649
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14178
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Huyết thanh mẫu Anti B
Mã phần lô PP2500253650
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14178
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Huyết thanh mẫu Anti-D (Rh)
Mã phần lô PP2500253651
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16644
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đĩa giấy Novobiocin (Nv)
Mã phần lô PP2500253652
Giá từng phần lô 426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,260
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh (Cefuroxim)
Mã phần lô PP2500253653
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 271
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh (Clarithromycin)
Mã phần lô PP2500253654
Giá từng phần lô 346,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,466
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Amoxicillin/ Clavulanic acid
Mã phần lô PP2500253655
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 259
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefotaxim
Mã phần lô PP2500253656
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2500253657
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 259
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500253658
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 259
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500253659
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Doxycycline
Mã phần lô PP2500253660
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2500253661
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2500253662
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 259
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone
Mã phần lô PP2500253663
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2500253664
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 259
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khoanh đĩa giấy tẩm kháng sinh Oxacilin
Mã phần lô PP2500253665
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 179
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn MC (Mac Conkey Agar)
Mã phần lô PP2500253666
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3514
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Môi trường MHA (Mueller Hinton Agar)
Mã phần lô PP2500253667
Giá từng phần lô 10,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.075.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4130
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn BA (Blood Agar Base)
Mã phần lô PP2500253668
Giá từng phần lô 4,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2614
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Sabouraud DextroseAgar (SAB)
Mã phần lô PP2500253669
Giá từng phần lô 522,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.350
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2149
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,229
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Môi trường BHI broth
Mã phần lô PP2500253670
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1196
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Coagulase Test (huyết tương thỏ đông thô)
Mã phần lô PP2500253671
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chai cấy máu hai pha
Mã phần lô PP2500253672
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9247
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Môi trường dung nạp 6,5% NaCl
Mã phần lô PP2500253673
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 863
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bile Esculin Agar
Mã phần lô PP2500253674
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 863
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Stuart Amies
Mã phần lô PP2500253675
Giá từng phần lô 157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 971
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dengue virus IgM/IgGtest nhanh
Mã phần lô PP2500253676
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4007
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
HBsAb test nhanh
Mã phần lô PP2500253677
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1812
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
HBsAg test nhanh
Mã phần lô PP2500253678
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2071
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
HIV Ab Test nhanh
Mã phần lô PP2500253679
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.867.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1786
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,450
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
HCV Ab test nhanh
Mã phần lô PP2500253680
Giá từng phần lô 7,668,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.503.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.834.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1182
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,688
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test đường huyết
Mã phần lô PP2500253681
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 801
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test ma túy 4 chỉ số AMP-THC-MOP-MET
Mã phần lô PP2500253682
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5363
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test nhanh Dengue NS1Ag
Mã phần lô PP2500253683
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5671
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ định danh trực khuẩn gram âm, dễ mọc
Mã phần lô PP2500253684
Giá từng phần lô 2,999,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.499.964
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.499.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 92465
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500253685
Giá từng phần lô 772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.158.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47589
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,720
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất Carbol Fuchsin
Mã phần lô PP2500253686
Giá từng phần lô 2,956,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.435.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.478.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 91134
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,568
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Hóa chất MethylenBlue
Mã phần lô PP2500253687
Giá từng phần lô 2,956,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.435.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.478.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 91134
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,568
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2500253688
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2219
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500253689
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2712
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Acid acetic 3%
Mã phần lô PP2500253690
Giá từng phần lô 132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8137
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Acid HCl đậm đặc
Mã phần lô PP2500253691
Giá từng phần lô 1,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.663.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 68351
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,088
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cidex OPA
Mã phần lô PP2500253692
Giá từng phần lô 14,935,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.403.587
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.467.862,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 122759
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,358
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cidezym
Mã phần lô PP2500253693
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92466
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2500253694
Giá từng phần lô 407,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.500
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5018
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,070
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500253695
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9247
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch KOH 10%
Mã phần lô PP2500253696
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43151
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2500253697
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8803
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,700
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Formaldehyde (Formol)
Mã phần lô PP2500253698
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14178
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Giemsa cốt
Mã phần lô PP2500253699
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 255205
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lugol 3%
Mã phần lô PP2500253700
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73973
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nước cất 2 lần cất
Mã phần lô PP2500253701
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) 2853
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1726
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2500253702
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.491.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,940
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Viên nén khử khuẩn Cloramine B 200g
Mã phần lô PP2500253703
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27123
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->