Gói thầu: Gói số 01: Cung ứng hóa chất xét nghiệm năm 2025 (phần còn lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500201999-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ GIÁ RAI
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ GIÁ RAI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Cung ứng hóa chất xét nghiệm năm 2025 (phần còn lại)
Số hiệu KHLCNT PL2500100117
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị Xã Giá Rai, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 2,370,376,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500218809 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB 360,000,000 486.000.000 3822 252.000.000 1000sp/tháng 3,600,000
2 PP2500218810 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB 126,624,000 170.942.400 3822 88.636.800 12sp/tháng 1,266,240
3 PP2500218811 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm CK-MB 48,000,000 64.800.000 3822 33.600.000 24sp/tháng 480,000
4 PP2500218812 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm định lượng CRP mức thấp 28,000,000 37.800.000 3822 19.600.000 4sp/tháng 280,000
5 PP2500218813 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm định lượng CRP mức cao 12,800,000 17.280.000 3822 8.960.000 4sp/tháng 128,000
6 PP2500218814 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine 48,600,000 65.610.000 3822 34.020.000 1500sp/tháng 486,000
7 PP2500218815 - Thuốc thử xét nghiệm Ethanol 197,600,000 266.760.000 3822 138.320.000 520sp/tháng 1,976,000
8 PP2500218816 - Hóa chất hiệu chuẩn Ethanol 324,979,200 438.721.920 3822 227.485.440 65sp/tháng 3,249,792
9 PP2500218817 - Nội kiểm Amonia và Ethanol 1 42,800,000 57.780.000 3822 29.960.000 20sp/tháng 428,000
10 PP2500218818 - Nội kiểm Amonia và Ethanol mức 2 42,800,000 57.780.000 3822 29.960.000 20sp/tháng 428,000
11 PP2500218819 - Hóa chất chuẩn các chỉ số sinh hóa (Multicalibrator) 24,832,500 33.523.875 3822 17.382.750 25sp/tháng 248,325
12 PP2500218820 - Hóa chất hiệu chuẩn HDL 205,380,000 277.263.000 3822 143.766.000 30sp/tháng 2,053,800
13 PP2500218821 - Hóa chất hiệu chuẩn LDL 25,672,500 34.657.875 3822 17.970.750 3,75sp/tháng 256,725
14 PP2500218822 - Dung dịch pha loãng máy huyết học 22 thông số 340,200,000 459.270.000 3822 238.140.000 450000sp/tháng 3,402,000
15 PP2500218823 - Dung dịch ly giải hồng cầu máy huyết học 22 thông số 120,120,000 162.162.000 3822 84.084.000 6500sp/tháng 1,201,200
16 PP2500218824 - Dung dịch rửa máy phân tích điện giải 5 thông số 45,763,200 61.780.320 3822 32.034.240 6sp/tháng 457,632
17 PP2500218825 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng AFP 11,886,000 16.046.100 3822 8.320.200 50sp/tháng 118,860
18 PP2500218826 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CEA 11,100,000 14.985.000 3822 7.770.000 50sp/tháng 111,000
19 PP2500218827 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CA19-9 21,000,000 28.350.000 3822 14.700.000 50sp/tháng 210,000
20 PP2500218828 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CA125 21,604,800 29.166.480 3822 15.123.360 50sp/tháng 216,048
21 PP2500218829 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CA15-3 21,604,800 29.166.480 3822 15.123.360 50sp/tháng 216,048
22 PP2500218830 - Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng PSA II 6,720,000 9.072.000 3822 4.704.000 6sp/tháng 67,200
23 PP2500218831 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng FREE PSA 15,840,000 21.384.000 3822 11.088.000 50sp/tháng 158,400
24 PP2500218832 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng TSH 44,520,000 60.102.000 3822 31.164.000 200sp/tháng 445,200
25 PP2500218833 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng IFT3 46,368,000 62.596.800 3822 32.457.600 200sp/tháng 463,680
26 PP2500218834 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CORTISOL 11,592,000 15.649.200 3822 8.114.400 50sp/tháng 115,920
27 PP2500218835 - Hóa Chất dùng cho xét nghiệm CTNI 3rd-Gen 67,440,000 91.044.000 3822 47.208.000 200sp/tháng 674,400
28 PP2500218836 - Hóa chất chuẩn máy miễn dịch DETECTOR 13,545,000 18.285.750 3822 9.481.500 250sp/tháng 135,450
29 PP2500218837 - Cốc pha loãng Sample Treatment 6,985,000 9.429.750 3822 4.889.500 250sp/tháng 69,850
30 PP2500218838 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng Troponin-I 75,999,600 102.599.460 3822 53.199.720 30sp/tháng 759,996
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2500218809
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2500218810
Giá từng phần lô 126,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.942.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.636.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,266,240
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2500218811
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm định lượng CRP mức thấp
Mã phần lô PP2500218812
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm định lượng CRP mức cao
Mã phần lô PP2500218813
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2500218814
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.610.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2500218815
Giá từng phần lô 197,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 520sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,976,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Ethanol
Mã phần lô PP2500218816
Giá từng phần lô 324,979,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.721.920
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.485.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 65sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,249,792
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Nội kiểm Amonia và Ethanol 1
Mã phần lô PP2500218817
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Nội kiểm Amonia và Ethanol mức 2
Mã phần lô PP2500218818
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa chất chuẩn các chỉ số sinh hóa (Multicalibrator)
Mã phần lô PP2500218819
Giá từng phần lô 24,832,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.523.875
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.382.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 25sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,325
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn HDL
Mã phần lô PP2500218820
Giá từng phần lô 205,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.263.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.766.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,053,800
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn LDL
Mã phần lô PP2500218821
Giá từng phần lô 25,672,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.657.875
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.970.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,75sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,725
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dung dịch pha loãng máy huyết học 22 thông số
Mã phần lô PP2500218822
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.270.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450000sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,402,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dung dịch ly giải hồng cầu máy huyết học 22 thông số
Mã phần lô PP2500218823
Giá từng phần lô 120,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.162.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6500sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,201,200
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dung dịch rửa máy phân tích điện giải 5 thông số
Mã phần lô PP2500218824
Giá từng phần lô 45,763,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.780.320
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.034.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 6sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,632
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2500218825
Giá từng phần lô 11,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.046.100
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.320.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 50sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,860
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2500218826
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.985.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CA19-9
Mã phần lô PP2500218827
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CA125
Mã phần lô PP2500218828
Giá từng phần lô 21,604,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.166.480
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.123.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 50sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,048
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CA15-3
Mã phần lô PP2500218829
Giá từng phần lô 21,604,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.166.480
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.123.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 50sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,048
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng PSA II
Mã phần lô PP2500218830
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,200
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng FREE PSA
Mã phần lô PP2500218831
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.384.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,400
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500218832
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.102.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,200
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng IFT3
Mã phần lô PP2500218833
Giá từng phần lô 46,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.596.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.457.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 200sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,680
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm định lượng CORTISOL
Mã phần lô PP2500218834
Giá từng phần lô 11,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.649.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.114.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,920
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa Chất dùng cho xét nghiệm CTNI 3rd-Gen
Mã phần lô PP2500218835
Giá từng phần lô 67,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.044.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 674,400
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa chất chuẩn máy miễn dịch DETECTOR
Mã phần lô PP2500218836
Giá từng phần lô 13,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.481.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 250sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,450
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Cốc pha loãng Sample Treatment
Mã phần lô PP2500218837
Giá từng phần lô 6,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.429.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.889.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 250sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,850
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng Troponin-I
Mã phần lô PP2500218838
Giá từng phần lô 75,999,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.599.460
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.199.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 30sp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 759,996
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->