Gói thầu: Gói số 01: Gói thầu thuốc biệt dược gốc: 46 mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500489094-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Gói thầu thuốc biệt dược gốc: 46 mục
Số hiệu KHLCNT PL2500270441
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 72,811,722,574 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500495223 - 1,652,463,456 2.360.662.080 1.156.724.419
2 PP2500495224 - 511,293,440 730.419.200 357.905.408
3 PP2500495225 - 230,826,000 329.751.429 161.578.200
4 PP2500495226 - 1,544,400,000 2.206.285.714 1.081.080.000
5 PP2500495227 - 29,545,754 42.208.220 20.682.028
6 PP2500495228 - 4,095,280,000 5.850.400.000 2.866.696.000
7 PP2500495229 - 9,878,355,840 14.111.936.914 6.914.849.088
8 PP2500495230 - 18,998,400 27.140.571 13.298.880
9 PP2500495231 - 1,433,716,500 2.048.166.429 1.003.601.550
10 PP2500495232 - 2,548,189,776 3.640.271.109 1.783.732.843
11 PP2500495233 - 37,098,000 52.997.143 25.968.600
12 PP2500495234 - 246,098,727 351.569.610 172.269.109
13 PP2500495235 - 1,408,769,600 2.012.528.000 986.138.720
14 PP2500495236 - 307,876,800 439.824.000 215.513.760
15 PP2500495237 - 15,232,000 21.760.000 10.662.400
16 PP2500495238 - 218,295,000 311.850.000 152.806.500
17 PP2500495239 - 106,000,000 151.428.571 74.200.000
18 PP2500495240 - 317,520,000 453.600.000 222.264.000
19 PP2500495241 - 1,516,585,000 2.166.550.000 1.061.609.500
20 PP2500495242 - 924,000,000 1.320.000.000 646.800.000
21 PP2500495243 - 338,115,204 483.021.720 236.680.643
22 PP2500495244 - 476,424,630 680.606.614 333.497.241
23 PP2500495245 - 124,131,000 177.330.000 86.891.700
24 PP2500495246 - 43,848,580 62.640.829 30.694.006
25 PP2500495247 - 17,665,600 25.236.571 12.365.920
26 PP2500495248 - 230,195,560 328.850.800 161.136.892
27 PP2500495249 - 23,061,416 32.944.880 16.142.991
28 PP2500495250 - 2,006,283,200 2.866.118.857 1.404.398.240
29 PP2500495251 - 20,368,670 29.098.100 14.258.069
30 PP2500495252 - 189,850,500 271.215.000 132.895.350
31 PP2500495253 - 166,168,800 237.384.000 116.318.160
32 PP2500495254 - 1,357,783,560 1.939.690.800 950.448.492
33 PP2500495255 - 2,070,093,900 2.957.277.000 1.449.065.730
34 PP2500495256 - 2,392,964,000 3.418.520.000 1.675.074.800
35 PP2500495257 - 1,526,718,648 2.181.026.640 1.068.703.054
36 PP2500495258 - 3,759,560,000 5.370.800.000 2.631.692.000
37 PP2500495259 - 1,152,963,168 1.647.090.240 807.074.218
38 PP2500495260 - 1,076,880,420 1.538.400.600 753.816.294
39 PP2500495261 - 2,319,688,400 3.313.840.571 1.623.781.880
40 PP2500495262 - 976,621,200 1.395.173.143 683.634.840
41 PP2500495263 - 20,462,226,000 29.231.751.429 14.323.558.200
42 PP2500495264 - 18,753,900 26.791.286 13.127.730
43 PP2500495265 - 1,399,046,220 1.998.637.457 979.332.354
44 PP2500495266 - 826,030,000 1.180.042.857 578.221.000
45 PP2500495267 - 1,166,216,856 1.666.024.080 816.351.799
46 PP2500495268 - 1,629,518,849 2.327.884.070 1.140.663.194
Mã phần lô PP2500495223
Giá từng phần lô 1,652,463,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.360.662.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.156.724.419
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện
Mã phần lô PP2500495224
Giá từng phần lô 511,293,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.419.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.905.408
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn
Mã phần lô PP2500495225
Giá từng phần lô 230,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.751.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.578.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500495226
Giá từng phần lô 1,544,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.206.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500495227
Giá từng phần lô 29,545,754
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.208.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.682.028
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong
Mã phần lô PP2500495228
Giá từng phần lô 4,095,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ
Mã phần lô PP2500495229
Giá từng phần lô 9,878,355,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.111.936.914
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.914.849.088
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng
Mã phần lô PP2500495230
Giá từng phần lô 18,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.140.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.298.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500495231
Giá từng phần lô 1,433,716,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.048.166.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.003.601.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email
Mã phần lô PP2500495232
Giá từng phần lô 2,548,189,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.640.271.109
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.783.732.843
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2500495233
Giá từng phần lô 37,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.997.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.968.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500495234
Giá từng phần lô 246,098,727
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.569.610
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.269.109
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500495235
Giá từng phần lô 1,408,769,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.012.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 986.138.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong
Mã phần lô PP2500495236
Giá từng phần lô 307,876,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.513.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ
Mã phần lô PP2500495237
Giá từng phần lô 15,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.662.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện
Mã phần lô PP2500495238
Giá từng phần lô 218,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.806.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn
Mã phần lô PP2500495239
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500495240
Giá từng phần lô 317,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500495241
Giá từng phần lô 1,516,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.166.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.061.609.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong
Mã phần lô PP2500495242
Giá từng phần lô 924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ
Mã phần lô PP2500495243
Giá từng phần lô 338,115,204
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.021.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.680.643
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện
Mã phần lô PP2500495244
Giá từng phần lô 476,424,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.606.614
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.497.241
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn
Mã phần lô PP2500495245
Giá từng phần lô 124,131,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.891.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500495246
Giá từng phần lô 43,848,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.640.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.694.006
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500495247
Giá từng phần lô 17,665,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.236.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.365.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong
Mã phần lô PP2500495248
Giá từng phần lô 230,195,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.850.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.136.892
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ
Mã phần lô PP2500495249
Giá từng phần lô 23,061,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.944.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.142.991
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện
Mã phần lô PP2500495250
Giá từng phần lô 2,006,283,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.866.118.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.404.398.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn
Mã phần lô PP2500495251
Giá từng phần lô 20,368,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.098.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.258.069
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500495252
Giá từng phần lô 189,850,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.895.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500495253
Giá từng phần lô 166,168,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.318.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong
Mã phần lô PP2500495254
Giá từng phần lô 1,357,783,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.939.690.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.448.492
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ
Mã phần lô PP2500495255
Giá từng phần lô 2,070,093,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.957.277.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.065.730
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện
Mã phần lô PP2500495256
Giá từng phần lô 2,392,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.418.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.074.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn
Mã phần lô PP2500495257
Giá từng phần lô 1,526,718,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.026.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.068.703.054
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500495258
Giá từng phần lô 3,759,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.370.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.631.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500495259
Giá từng phần lô 1,152,963,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.647.090.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 807.074.218
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong
Mã phần lô PP2500495260
Giá từng phần lô 1,076,880,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.538.400.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 753.816.294
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ
Mã phần lô PP2500495261
Giá từng phần lô 2,319,688,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.313.840.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.623.781.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện
Mã phần lô PP2500495262
Giá từng phần lô 976,621,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.173.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 683.634.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn
Mã phần lô PP2500495263
Giá từng phần lô 20,462,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.231.751.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.323.558.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500495264
Giá từng phần lô 18,753,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.791.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.127.730
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn hàng cho nhà thầu
Mã phần lô PP2500495265
Giá từng phần lô 1,399,046,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.998.637.457
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.332.354
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong
Mã phần lô PP2500495266
Giá từng phần lô 826,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.180.042.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578.221.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ
Mã phần lô PP2500495267
Giá từng phần lô 1,166,216,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.024.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 816.351.799
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện
Mã phần lô PP2500495268
Giá từng phần lô 1,629,518,849
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.327.884.070
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.663.194
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao theo từng đơn đặt hàng của Bệnh viện (đơn hàng do bộ phận được phân công trong Bệnh viện lập) trong vòng 48 giờ kể từ khi Bệnh viện email hoặc fax đơn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->