Gói thầu: Gói số 01: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị (81 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500062843-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA BƯU ĐIỆN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị (81 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500019160
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 28,527,766,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500068965 - 12,420,000 17.698.500 8.694.000 186,300
2 PP2500068966 - 62,484,000 89.039.700 43.738.800 937,260
3 PP2500068967 - 72,428,000 103.209.900 50.699.600 1,086,420
4 PP2500068968 - 159,792,000 227.703.600 111.854.400 2,396,880
5 PP2500068969 - 667,200,000 950.760.000 467.040.000 10,008,000
6 PP2500068970 - 239,115,000 340.738.875 167.380.500 3,586,725
7 PP2500068971 - 22,455,000 31.998.375 15.718.500 336,825
8 PP2500068972 - 472,050,000 672.671.250 330.435.000 7,080,750
9 PP2500068973 - 557,700,000 794.722.500 390.390.000 8,365,500
10 PP2500068974 - 23,517,800 33.512.865 16.462.460 352,767
11 PP2500068975 - 66,390,000 94.605.750 46.473.000 995,850
12 PP2500068976 - 63,328,000 90.242.400 44.329.600 949,920
13 PP2500068977 - 66,120,000 94.221.000 46.284.000 991,800
14 PP2500068978 - 1,009,140,000 1.438.024.500 706.398.000 15,137,100
15 PP2500068979 - 2,683,978,000 3.824.668.650 1.878.784.600 40,259,670
16 PP2500068980 - 19,000,000 27.075.000 13.300.000 285,000
17 PP2500068981 - 349,740,000 498.379.500 244.818.000 5,246,100
18 PP2500068982 - 7,728,000 11.012.400 5.409.600 115,920
19 PP2500068983 - 1,384,320,000 1.972.656.000 969.024.000 20,764,800
20 PP2500068984 - 1,591,980,000 2.268.571.500 1.114.386.000 23,879,700
21 PP2500068985 - 128,071,500 182.501.888 89.650.050 1,921,073
22 PP2500068986 - 226,326,000 322.514.550 158.428.200 3,394,890
23 PP2500068987 - 23,034,000 32.823.450 16.123.800 345,510
24 PP2500068988 - 123,508,000 175.998.900 86.455.600 1,852,620
25 PP2500068989 - 141,060,000 201.010.500 98.742.000 2,115,900
26 PP2500068990 - 122,400,000 174.420.000 85.680.000 1,836,000
27 PP2500068991 - 22,522,500 32.094.563 15.765.750 337,838
28 PP2500068992 - 220,010,000 313.514.250 154.007.000 3,300,150
29 PP2500068993 - 1,108,150,000 1.579.113.750 775.705.000 16,622,250
30 PP2500068994 - 1,236,700,000 1.762.297.500 865.690.000 18,550,500
31 PP2500068995 - 130,600,000 186.105.000 91.420.000 1,959,000
32 PP2500068996 - 32,062,400 45.688.920 22.443.680 480,936
33 PP2500068997 - 2,005,080,000 2.857.239.000 1.403.556.000 30,076,200
34 PP2500068998 - 20,562,450 29.301.492 14.393.715 308,437
35 PP2500068999 - 74,100,000 105.592.500 51.870.000 1,111,500
36 PP2500069000 - 182,742,000 260.407.350 127.919.400 2,741,130
37 PP2500069001 - 132,300,000 188.527.500 92.610.000 1,984,500
38 PP2500069002 - 45,560,000 64.923.000 31.892.000 683,400
39 PP2500069003 - 92,412,000 131.687.100 64.688.400 1,386,180
40 PP2500069004 - 21,092,000 30.056.100 14.764.400 316,380
41 PP2500069005 - 309,400,000 440.895.000 216.580.000 4,641,000
42 PP2500069006 - 6,672,000 9.507.600 4.670.400 100,080
43 PP2500069007 - 484,680,000 690.669.000 339.276.000 7,270,200
44 PP2500069008 - 11,740,000 16.729.500 8.218.000 176,100
45 PP2500069009 - 19,426,800 27.683.190 13.598.760 291,402
46 PP2500069010 - 456,100,000 649.942.500 319.270.000 6,841,500
47 PP2500069011 - 1,099,894,000 1.567.348.950 769.925.800 16,498,410
48 PP2500069012 - 476,620,500 679.184.213 333.634.350 7,149,308
49 PP2500069013 - 172,100,000 245.242.500 120.470.000 2,581,500
50 PP2500069014 - 81,000,000 115.425.000 56.700.000 1,215,000
51 PP2500069015 - 13,167,000 18.762.975 9.216.900 197,505
52 PP2500069016 - 54,900,000 78.232.500 38.430.000 823,500
53 PP2500069017 - 1,134,480,000 1.616.634.000 794.136.000 17,017,200
54 PP2500069018 - 12,076,250 17.208.657 8.453.375 181,144
55 PP2500069019 - 22,348,800 31.847.040 15.644.160 335,232
56 PP2500069020 - 219,000,000 312.075.000 153.300.000 3,285,000
57 PP2500069021 - 129,493,000 184.527.525 90.645.100 1,942,395
58 PP2500069022 - 191,268,000 272.556.900 133.887.600 2,869,020
59 PP2500069023 - 340,945,000 485.846.625 238.661.500 5,114,175
60 PP2500069024 - 223,700,000 318.772.500 156.590.000 3,355,500
61 PP2500069025 - 292,110,000 416.256.750 204.477.000 4,381,650
62 PP2500069026 - 353,700,000 504.022.500 247.590.000 5,305,500
63 PP2500069027 - 354,504,000 505.168.200 248.152.800 5,317,560
64 PP2500069028 - 296,880,000 423.054.000 207.816.000 4,453,200
65 PP2500069029 - 521,605,000 743.287.125 365.123.500 7,824,075
66 PP2500069030 - 24,111,000 34.358.175 16.877.700 361,665
67 PP2500069031 - 140,870,000 200.739.750 98.609.000 2,113,050
68 PP2500069032 - 1,073,580,000 1.529.851.500 751.506.000 16,103,700
69 PP2500069033 - 638,580,000 909.976.500 447.006.000 9,578,700
70 PP2500069034 - 638,580,000 909.976.500 447.006.000 9,578,700
71 PP2500069035 - 1,277,160,000 1.819.953.000 894.012.000 19,157,400
72 PP2500069036 - 14,700,000 20.947.500 10.290.000 220,500
73 PP2500069037 - 442,440,000 630.477.000 309.708.000 6,636,600
74 PP2500069038 - 222,720,000 317.376.000 155.904.000 3,340,800
75 PP2500069039 - 317,460,000 452.380.500 222.222.000 4,761,900
76 PP2500069040 - 240,000,000 342.000.000 168.000.000 3,600,000
77 PP2500069041 - 324,600,000 462.555.000 227.220.000 4,869,000
78 PP2500069042 - 44,604,000 63.560.700 31.222.800 669,060
79 PP2500069043 - 74,928,000 106.772.400 52.449.600 1,123,920
80 PP2500069044 - 86,535,000 123.312.375 60.574.500 1,298,025
81 PP2500069045 - 69,909,000 99.620.325 48.936.300 1,048,635
Mã phần lô PP2500068965
Giá từng phần lô 12,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.698.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,300
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068966
Giá từng phần lô 62,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.039.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.738.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,260
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068967
Giá từng phần lô 72,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.209.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.699.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,086,420
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068968
Giá từng phần lô 159,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.703.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.854.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,396,880
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068969
Giá từng phần lô 667,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068970
Giá từng phần lô 239,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.738.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.380.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,586,725
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068971
Giá từng phần lô 22,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.998.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.718.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,825
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068972
Giá từng phần lô 472,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.671.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080,750
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068973
Giá từng phần lô 557,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 794.722.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,365,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068974
Giá từng phần lô 23,517,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.512.865
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.462.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,767
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068975
Giá từng phần lô 66,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.605.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 995,850
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068976
Giá từng phần lô 63,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.242.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.329.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 949,920
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068977
Giá từng phần lô 66,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.221.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 991,800
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068978
Giá từng phần lô 1,009,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.438.024.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 706.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,137,100
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068979
Giá từng phần lô 2,683,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.824.668.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.878.784.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,259,670
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068980
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068981
Giá từng phần lô 349,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.379.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,246,100
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068982
Giá từng phần lô 7,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.012.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.409.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,920
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068983
Giá từng phần lô 1,384,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.972.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 969.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,764,800
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068984
Giá từng phần lô 1,591,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.571.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.114.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,879,700
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068985
Giá từng phần lô 128,071,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.501.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.650.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,921,073
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068986
Giá từng phần lô 226,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.514.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.428.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,394,890
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068987
Giá từng phần lô 23,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.823.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.123.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,510
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068988
Giá từng phần lô 123,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.998.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.455.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,852,620
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068989
Giá từng phần lô 141,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.010.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,115,900
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068990
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,836,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068991
Giá từng phần lô 22,522,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.094.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.765.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,838
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068992
Giá từng phần lô 220,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.514.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.007.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,150
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068993
Giá từng phần lô 1,108,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.579.113.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,622,250
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068994
Giá từng phần lô 1,236,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.297.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 865.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,550,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068995
Giá từng phần lô 130,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,959,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068996
Giá từng phần lô 32,062,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.688.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.443.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,936
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068997
Giá từng phần lô 2,005,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.239.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.403.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,076,200
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068998
Giá từng phần lô 20,562,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.301.492
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.393.715
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,437
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500068999
Giá từng phần lô 74,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.592.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,111,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069000
Giá từng phần lô 182,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.407.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.919.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,741,130
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069001
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.527.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069002
Giá từng phần lô 45,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.923.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 683,400
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069003
Giá từng phần lô 92,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.687.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.688.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,180
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069004
Giá từng phần lô 21,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.056.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.764.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,380
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069005
Giá từng phần lô 309,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,641,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069006
Giá từng phần lô 6,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.507.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.670.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,080
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069007
Giá từng phần lô 484,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.669.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,270,200
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069008
Giá từng phần lô 11,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.729.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,100
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069009
Giá từng phần lô 19,426,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.683.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.598.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,402
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069010
Giá từng phần lô 456,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.942.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,841,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069011
Giá từng phần lô 1,099,894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.348.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.925.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,498,410
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069012
Giá từng phần lô 476,620,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.184.213
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.634.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,149,308
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069013
Giá từng phần lô 172,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.242.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,581,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069014
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069015
Giá từng phần lô 13,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.762.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.216.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,505
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069016
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.232.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 823,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069017
Giá từng phần lô 1,134,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.616.634.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 794.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,017,200
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069018
Giá từng phần lô 12,076,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.208.657
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.453.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,144
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069019
Giá từng phần lô 22,348,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.847.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.644.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,232
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069020
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,285,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069021
Giá từng phần lô 129,493,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.527.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.645.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,942,395
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069022
Giá từng phần lô 191,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.556.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.887.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,869,020
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069023
Giá từng phần lô 340,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.846.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,114,175
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069024
Giá từng phần lô 223,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.772.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,355,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069025
Giá từng phần lô 292,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.256.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.477.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,381,650
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069026
Giá từng phần lô 353,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.022.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,305,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069027
Giá từng phần lô 354,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.168.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.152.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,317,560
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069028
Giá từng phần lô 296,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,453,200
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069029
Giá từng phần lô 521,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 743.287.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.123.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,824,075
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069030
Giá từng phần lô 24,111,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.358.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.877.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,665
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069031
Giá từng phần lô 140,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.739.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,113,050
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069032
Giá từng phần lô 1,073,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.529.851.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,103,700
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069033
Giá từng phần lô 638,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.976.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,578,700
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069034
Giá từng phần lô 638,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.976.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,578,700
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069035
Giá từng phần lô 1,277,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.819.953.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 894.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,157,400
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069036
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.947.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069037
Giá từng phần lô 442,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.477.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,636,600
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069038
Giá từng phần lô 222,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.376.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,340,800
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069039
Giá từng phần lô 317,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.380.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,761,900
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069040
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069041
Giá từng phần lô 324,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,869,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069042
Giá từng phần lô 44,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.560.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.222.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 669,060
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069043
Giá từng phần lô 74,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.772.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.449.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,123,920
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069044
Giá từng phần lô 86,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.312.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.574.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,298,025
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Mã phần lô PP2500069045
Giá từng phần lô 69,909,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.620.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.936.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,048,635
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầucung cấpthuốc trongvòng 24 tiếngkể từ khibệnh viện đặthàng trongsuốt thời giancó hiệu lựccủa hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->