Gói thầu: Gói số 01: Gói thầu thuốc generic: 22 mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500203037-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Gói thầu thuốc generic: 22 mục
Số hiệu KHLCNT PL2500087703
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 16,387,892,246 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500200217 - 752,880,000 1.075.542.857 527.016.000 11,293,200
2 PP2500200218 - 2,755,515,000 3.936.450.000 1.928.860.500 41,332,725
3 PP2500200219 - 83,700,000 119.571.429 58.590.000 1,255,500
4 PP2500200220 - 32,768,550 46.812.214 22.937.985 491,529
5 PP2500200221 - 61,251,250 87.501.786 42.875.875 918,769
6 PP2500200222 - 56,000,000 80.000.000 39.200.000 840,000
7 PP2500200223 - 2,872,176,795 4.103.109.707 2.010.523.757 43,082,652
8 PP2500200224 - 3,550,030,000 5.071.471.429 2.485.021.000 53,250,450
9 PP2500200225 - 339,587,100 485.124.429 237.710.970 5,093,807
10 PP2500200226 - 36,342,600 51.918.000 25.439.820 545,139
11 PP2500200227 - 105,000,000 150.000.000 73.500.000 1,575,000
12 PP2500200228 - 373,235,000 533.192.857 261.264.500 5,598,525
13 PP2500200229 - 542,928,141 775.611.630 380.049.699 8,143,923
14 PP2500200230 - 484,788,430 692.554.900 339.351.901 7,271,827
15 PP2500200231 - 1,403,623,200 2.005.176.000 982.536.240 21,054,348
16 PP2500200232 - 254,558,430 363.654.900 178.190.901 3,818,377
17 PP2500200233 - 14,311,000 20.444.286 10.017.700 214,665
18 PP2500200234 - 1,140,867,000 1.629.810.000 798.606.900 17,113,005
19 PP2500200235 - 784,000,000 1.120.000.000 548.800.000 11,760,000
20 PP2500200236 - 795,800 1.136.857 557.060 11,937
21 PP2500200237 - 78,672,000 112.388.571 55.070.400 1,180,080
22 PP2500200238 - 664,861,950 949.802.786 465.403.365 9,972,930
Mã phần lô PP2500200217
Giá từng phần lô 752,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.075.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,293,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh
Mã phần lô PP2500200218
Giá từng phần lô 2,755,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.936.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.928.860.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,332,725
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail
Mã phần lô PP2500200219
Giá từng phần lô 83,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,255,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn
Mã phần lô PP2500200220
Giá từng phần lô 32,768,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.812.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.937.985
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,529
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà
Mã phần lô PP2500200221
Giá từng phần lô 61,251,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.501.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.875.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,769
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500200222
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500200223
Giá từng phần lô 2,872,176,795
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.103.109.707
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.010.523.757
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,082,652
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500200224
Giá từng phần lô 3,550,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.071.471.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.485.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,250,450
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500200225
Giá từng phần lô 339,587,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.124.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.710.970
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,093,807
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500200226
Giá từng phần lô 36,342,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.439.820
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 545,139
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500200227
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500200228
Giá từng phần lô 373,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.192.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.264.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,598,525
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500200229
Giá từng phần lô 542,928,141
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.611.630
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.049.699
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,143,923
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500200230
Giá từng phần lô 484,788,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.554.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.351.901
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,271,827
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500200231
Giá từng phần lô 1,403,623,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.005.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982.536.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,054,348
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500200232
Giá từng phần lô 254,558,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.654.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.190.901
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,818,377
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500200233
Giá từng phần lô 14,311,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.444.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.017.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,665
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500200234
Giá từng phần lô 1,140,867,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.629.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.606.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,113,005
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500200235
Giá từng phần lô 784,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500200236
Giá từng phần lô 795,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.136.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,937
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500200237
Giá từng phần lô 78,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.388.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.070.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,180,080
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500200238
Giá từng phần lô 664,861,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 949.802.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.403.365
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,972,930
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->