Gói thầu: Gói số 01: Gói thầu thuốc generic (bao gồm: 03 nhóm, 25 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500067224-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh
Chủ đầu tư Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Gói thầu thuốc generic (bao gồm: 03 nhóm, 25 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500034040
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh
Giá gói thầu 68,017,274 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500091893 - 3,120,000 247.000 2.184.000 31,200
2 PP2500091894 - 70,000 5.541 49.000 700
3 PP2500091895 - 420,000 33.250 294.000 4,200
4 PP2500091896 - 35,600,000 2.818.333 24.920.000 356,000
5 PP2500091897 - 99,600 7.885 69.720 996
6 PP2500091898 - 319,200 25.270 223.440 3,192
7 PP2500091899 - 700,000 55.416 490.000 7,000
8 PP2500091900 - 700,000 55.416 490.000 7,000
9 PP2500091901 - 468,000 37.050 327.600 4,680
10 PP2500091902 - 1,050,000 83.125 735.000 10,500
11 PP2500091903 - 158,000 12.508 110.600 1,580
12 PP2500091904 - 319,200 25.270 223.440 3,192
13 PP2500091905 - 1,600,000 126.666 1.120.000 16,000
14 PP2500091906 - 336,000 26.600 235.200 3,360
15 PP2500091907 - 105,000 8.312 73.500 1,050
16 PP2500091908 - 252,000 19.950 176.400 2,520
17 PP2500091909 - 1,755,600 138.985 1.228.920 17,556
18 PP2500091910 - 147,000 11.637 102.900 1,470
19 PP2500091911 - 189,000 14.962 132.300 1,890
20 PP2500091912 - 2,436,000 192.850 1.705.200 24,360
21 PP2500091913 - 12,200,000 965.833 8.540.000 122,000
22 PP2500091914 - 4,460,200 353.099 3.122.140 44,602
23 PP2500091915 - 298,200 23.607 208.740 2,982
24 PP2500091916 - 756,000 59.850 529.200 7,560
25 PP2500091917 - 458,274 36.280 320.792 4,583
Mã phần lô PP2500091893
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091894
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.541
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091895
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091896
Giá từng phần lô 35,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.818.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500091897
Giá từng phần lô 99,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.885
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 996
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091898
Giá từng phần lô 319,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.270
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,192
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091899
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.416
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091900
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.416
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091901
Giá từng phần lô 468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091902
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091903
Giá từng phần lô 158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.508
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,580
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091904
Giá từng phần lô 319,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.270
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,192
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091905
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091906
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091907
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.312
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091908
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091909
Giá từng phần lô 1,755,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.985
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,556
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091910
Giá từng phần lô 147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091911
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091912
Giá từng phần lô 2,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091913
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091914
Giá từng phần lô 4,460,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.099
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.122.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,602
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091915
Giá từng phần lô 298,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.607
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,982
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091916
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500091917
Giá từng phần lô 458,274
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.792
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,583
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->