Gói thầu: Gói số 01: Gói thầu thuốc Generic (Danh mục 35 thuốc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500520393-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện đa khoa Cà Mau
Chủ đầu tư Bệnh Viện đa khoa Cà Mau
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Gói thầu thuốc Generic (Danh mục 35 thuốc)
Số hiệu KHLCNT PL2500295961
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hòa Thành, Tỉnh Cà Mau
Giá gói thầu 8,928,814,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500542990 - 1,191,300,000 1.701.857.143 833.910.000
2 PP2500542991 - 385,244,550 550.349.358 269.671.185
3 PP2500542992 - 370,500,000 529.285.715 259.350.000
4 PP2500542993 - 1,827,420,000 2.610.600.000 1.279.194.000
5 PP2500542994 - 7,875,000 11.250.000 5.512.500
6 PP2500542995 - 53,955,000 77.078.572 37.768.500
7 PP2500542996 - 154,875,000 221.250.000 108.412.500
8 PP2500542997 - 72,000,000 102.857.143 50.400.000
9 PP2500542998 - 6,615,000 9.450.000 4.630.500
10 PP2500542999 - 441,000,000 630.000.000 308.700.000
11 PP2500543000 - 132,500,000 189.285.715 92.750.000
12 PP2500543001 - 18,990,000 27.128.572 13.293.000
13 PP2500543002 - 329,700,000 471.000.000 230.790.000
14 PP2500543003 - 32,400,000 46.285.715 22.680.000
15 PP2500543004 - 26,300,000 37.571.429 18.410.000
16 PP2500543005 - 30,900,000 44.142.858 21.630.000
17 PP2500543006 - 14,700,000 21.000.000 10.290.000
18 PP2500543007 - 73,200,000 104.571.429 51.240.000
19 PP2500543008 - 40,693,800 58.134.000 28.485.660
20 PP2500543009 - 153,600,000 219.428.572 107.520.000
21 PP2500543010 - 900,000 1.285.715 630.000
22 PP2500543011 - 48,000,000 68.571.429 33.600.000
23 PP2500543012 - 43,500,000 62.142.858 30.450.000
24 PP2500543013 - 7,800,000 11.142.858 5.460.000
25 PP2500543014 - 87,460,000 124.942.858 61.222.000
26 PP2500543015 - 155,400,000 222.000.000 108.780.000
27 PP2500543016 - 945,000,000 1.350.000.000 661.500.000
28 PP2500543017 - 52,999,800 75.714.000 37.099.860
29 PP2500543018 - 378,000,000 540.000.000 264.600.000
30 PP2500543019 - 1,380,000,000 1.971.428.572 966.000.000
31 PP2500543020 - 9,900,000 14.142.858 6.930.000
32 PP2500543021 - 148,050,000 211.500.000 103.635.000
33 PP2500543022 - 2,224,000 3.177.143 1.556.800
34 PP2500543023 - 133,000,000 190.000.000 93.100.000
35 PP2500543024 - 172,812,600 246.875.143 120.968.820
Mã phần lô PP2500542990
Giá từng phần lô 1,191,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500542991
Giá từng phần lô 385,244,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.349.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.671.185
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500542992
Giá từng phần lô 370,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500542993
Giá từng phần lô 1,827,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.279.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500542994
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500542995
Giá từng phần lô 53,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.078.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.768.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500542996
Giá từng phần lô 154,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500542997
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500542998
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500542999
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543000
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543001
Giá từng phần lô 18,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.128.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543002
Giá từng phần lô 329,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543003
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543004
Giá từng phần lô 26,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543005
Giá từng phần lô 30,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543006
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543007
Giá từng phần lô 73,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543008
Giá từng phần lô 40,693,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.485.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543009
Giá từng phần lô 153,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543010
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543011
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543012
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543013
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543014
Giá từng phần lô 87,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543015
Giá từng phần lô 155,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543016
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543017
Giá từng phần lô 52,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.099.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543018
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543019
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543020
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543021
Giá từng phần lô 148,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543022
Giá từng phần lô 2,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.177.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543023
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Mã phần lô PP2500543024
Giá từng phần lô 172,812,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.875.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.968.820
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ theo yêu cầu tại Mục 1.2. Tiến độ cung cấp thuốc, ChươngV - Phạm vi cung cấp.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->