Gói thầu: Gói số 01: Gói thầu thuốc generic (lần 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500565017-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Gói thầu thuốc generic (lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2500323206
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Lang Biang - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 949,573,120 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500590259 - 109,380,000 104.171.429 76.566.000
2 PP2500590260 - 3,300,000 3.142.858 2.310.000
3 PP2500590261 - 1,795,000 1.709.524 1.256.500
4 PP2500590262 - 28,455,000 27.100.000 19.918.500
5 PP2500590263 - 19,900,000 18.952.381 13.930.000
6 PP2500590264 - 72,000,000 68.571.429 50.400.000
7 PP2500590265 - 11,000,000 10.476.191 7.700.000
8 PP2500590266 - 116,350,000 110.809.524 81.445.000
9 PP2500590267 - 1,590,000 1.514.286 1.113.000
10 PP2500590268 - 1,469,040 1.399.086 1.028.328
11 PP2500590269 - 8,730,000 8.314.286 6.111.000
12 PP2500590270 - 75,883,500 72.270.000 53.118.450
13 PP2500590271 - 51,100,000 48.666.667 35.770.000
14 PP2500590272 - 6,650,000 6.333.334 4.655.000
15 PP2500590273 - 870,000 828.572 609.000
16 PP2500590274 - 157,440,000 149.942.858 110.208.000
17 PP2500590275 - 13,400,000 12.761.905 9.380.000
18 PP2500590276 - 46,540,000 44.323.810 32.578.000
19 PP2500590277 - 36,344,000 34.613.334 25.440.800
20 PP2500590278 - 2,035,000 1.938.096 1.424.500
21 PP2500590279 - 2,100,000 2.000.000 1.470.000
22 PP2500590280 - 21,000,000 20.000.000 14.700.000
23 PP2500590281 - 49,000,000 46.666.667 34.300.000
24 PP2500590282 - 11,250,000 10.714.286 7.875.000
25 PP2500590283 - 736,000 700.953 515.200
26 PP2500590284 - 15,828,750 15.075.000 11.080.125
27 PP2500590285 - 20,160,000 19.200.000 14.112.000
28 PP2500590286 - 2,020,000 1.923.810 1.414.000
29 PP2500590287 - 1,980,000 1.885.715 1.386.000
30 PP2500590288 - 800,000 761.905 560.000
31 PP2500590289 - 230,000 219.048 161.000
32 PP2500590290 - 1,123,500 1.070.000 786.450
33 PP2500590291 - 10,140,280 9.657.410 7.098.196
34 PP2500590292 - 25,350,700 24.143.524 17.745.490
35 PP2500590293 - 3,003,000 2.860.000 2.102.100
36 PP2500590294 - 267,750 255.000 187.425
37 PP2500590295 - 4,510,000 4.295.239 3.157.000
38 PP2500590296 - 149,100 142.000 104.370
39 PP2500590297 - 3,600,000 3.428.572 2.520.000
40 PP2500590298 - 6,982,500 6.650.000 4.887.750
41 PP2500590299 - 4,750,000 4.523.810 3.325.000
42 PP2500590300 - 360,000 342.858 252.000
Mã phần lô PP2500590259
Giá từng phần lô 109,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590260
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590261
Giá từng phần lô 1,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.709.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.256.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590262
Giá từng phần lô 28,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.918.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590263
Giá từng phần lô 19,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.952.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590264
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590265
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.476.191
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590266
Giá từng phần lô 116,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.809.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590267
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590268
Giá từng phần lô 1,469,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.399.086
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.328
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590269
Giá từng phần lô 8,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590270
Giá từng phần lô 75,883,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.118.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590271
Giá từng phần lô 51,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590272
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590273
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590274
Giá từng phần lô 157,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590275
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.761.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590276
Giá từng phần lô 46,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.323.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590277
Giá từng phần lô 36,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.613.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.440.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590278
Giá từng phần lô 2,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.938.096
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.424.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590279
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590280
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590281
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590282
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590283
Giá từng phần lô 736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.953
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590284
Giá từng phần lô 15,828,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.080.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590285
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590286
Giá từng phần lô 2,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590287
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590288
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590289
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590290
Giá từng phần lô 1,123,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 786.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590291
Giá từng phần lô 10,140,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.657.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.098.196
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590292
Giá từng phần lô 25,350,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.143.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.745.490
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590293
Giá từng phần lô 3,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.102.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590294
Giá từng phần lô 267,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590295
Giá từng phần lô 4,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.239
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590296
Giá từng phần lô 149,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590297
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590298
Giá từng phần lô 6,982,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.887.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590299
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.523.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500590300
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo phạm vi cung cấp tại ChươngV E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->