Gói thầu: Gói số 01: Gói thầu thuốc Generic số 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500554730-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2025 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Thanh Nhàn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Gói thầu thuốc Generic số 1
Số hiệu KHLCNT PL2500315774
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,995,503,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500582367 - 41,000,000 62.476.190 28.700.000
2 PP2500582368 - 106,000,000 161.523.810 74.200.000
3 PP2500582369 - 57,600,000 87.771.429 40.320.000
4 PP2500582370 - 167,512,800 255.257.600 117.258.960
5 PP2500582371 - 54,000,000 82.285.714 37.800.000
6 PP2500582372 - 405,000,000 617.142.857 283.500.000
7 PP2500582373 - 27,250,000 41.523.810 19.075.000
8 PP2500582374 - 22,530,000 34.331.429 15.771.000
9 PP2500582375 - 920,160,000 1.402.148.571 644.112.000
10 PP2500582376 - 930,000,000 1.417.142.857 651.000.000
11 PP2500582377 - 78,000,000 118.857.143 54.600.000
12 PP2500582378 - 28,000,000 42.666.667 19.600.000
13 PP2500582379 - 159,600,000 243.200.000 111.720.000
14 PP2500582380 - 188,968,500 287.952.000 132.277.950
15 PP2500582381 - 2,600,000,000 3.961.904.762 1.820.000.000
16 PP2500582382 - 19,467,000 29.664.000 13.626.900
17 PP2500582383 - 735,000,000 1.120.000.000 514.500.000
18 PP2500582384 - 10,800,000 16.457.143 7.560.000
19 PP2500582385 - 50,820,000 77.440.000 35.574.000
20 PP2500582386 - 325,000,000 495.238.095 227.500.000
21 PP2500582387 - 311,220,000 474.240.000 217.854.000
22 PP2500582388 - 77,600,000 118.247.619 54.320.000
23 PP2500582389 - 1,374,975,000 2.095.200.000 962.482.500
24 PP2500582390 - 1,305,000,000 1.988.571.429 913.500.000
Mã phần lô PP2500582367
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.476.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582368
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.523.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582369
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582370
Giá từng phần lô 167,512,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.257.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.258.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582371
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582372
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582373
Giá từng phần lô 27,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.523.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582374
Giá từng phần lô 22,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.331.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582375
Giá từng phần lô 920,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.402.148.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582376
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582377
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582378
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582379
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582380
Giá từng phần lô 188,968,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.952.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.277.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582381
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.961.904.762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582382
Giá từng phần lô 19,467,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.626.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582383
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582384
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582385
Giá từng phần lô 50,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582386
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.238.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582387
Giá từng phần lô 311,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582388
Giá từng phần lô 77,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.247.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582389
Giá từng phần lô 1,374,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.095.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500582390
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.988.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV - Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->