Gói thầu: Gói số 01 Hóa chất xét nghiệm sinh hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500129541-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01 Hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Số hiệu KHLCNT PL2500066583
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 1,987,391,480 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500173498 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 62,937,000 89.910.000 Hàng hóa cócùng mãHS 25.174.800 Không áp dụng 881,118
2 PP2500173499 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose 17,307,675 24.725.250 Hàng hóa cócùng mãHS 6.923.070 Không áp dụng 242,307
3 PP2500173500 - Hóa chất xét nghiệm Ure 60,978,960 87.112.800 Hàng hóa cócùng mãHS 24.391.584 Không áp dụng 853,705
4 PP2500173501 - Thuốc thử xét nghiệm Ure 9,146,845 13.066.921 Hàng hóa cócùng mãHS 3.658.738 Không áp dụng 128,056
5 PP2500173502 - Hóa chất xét nghiệm Creatinin 48,951,000 69.930.000 Hàng hóa cócùng mãHS 19.580.400 Không áp dụng 685,314
6 PP2500173503 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinin 6,300,000 9.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 2.520.000 Không áp dụng 88,200
7 PP2500173504 - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric 20,337,975 29.054.250 Hàng hóa cócùng mãHS 8.135.190 Không áp dụng 284,732
8 PP2500173505 - Hóa chất xét nghiệm AST/GOT 74,615,310 106.593.300 Hàng hóa cócùng mãHS 29.846.124 Không áp dụng 1,044,614
9 PP2500173506 - Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT 74,615,310 106.593.300 Hàng hóa cócùng mãHS 29.846.124 Không áp dụng 1,044,614
10 PP2500173507 - Hoá chất xét nghiệm GOT/AST 10,853,135 15.504.479 Hàng hóa cócùng mãHS 4.341.254 Không áp dụng 151,944
11 PP2500173508 - Hoá chất xét nghiệm GPT/ALT 10,853,135 15.504.479 Hàng hóa cócùng mãHS 4.341.254 Không áp dụng 151,944
12 PP2500173509 - Hóa chất xét nghiệm GGT 27,132,840 38.761.200 Hàng hóa cócùng mãHS 10.853.136 Không áp dụng 379,860
13 PP2500173510 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 2,855,475 4.079.250 Hàng hóa cócùng mãHS 1.142.190 Không áp dụng 39,977
14 PP2500173511 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần 20,396,250 29.137.500 Hàng hóa cócùng mãHS 8.158.500 Không áp dụng 285,548
15 PP2500173512 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol 34,965,000 49.950.000 Hàng hóa cócùng mãHS 13.986.000 Không áp dụng 489,510
16 PP2500173513 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid 47,045,440 67.207.771 Hàng hóa cócùng mãHS 18.818.176 Không áp dụng 658,636
17 PP2500173514 - Hóa chất xét nghiệm HDL-C 124,498,710 177.855.300 Hàng hóa cócùng mãHS 49.799.484 Không áp dụng 1,742,982
18 PP2500173515 - Hóa chất xét nghiệm LDL-C 152,971,900 218.531.286 Hàng hóa cócùng mãHS 61.188.760 Không áp dụng 2,141,607
19 PP2500173516 - Hóa chất xét nghiệm Protein trong máu 7,867,125 11.238.750 Hàng hóa cócùng mãHS 3.146.850 Không áp dụng 110,140
20 PP2500173517 - Hóa chất xét nghiệm Albumintrong máu 4,073,430 5.819.186 Hàng hóa cócùng mãHS 1.629.372 Không áp dụng 57,028
21 PP2500173518 - Hóa chất xét nghiệm Canxi toàn phần 18,985,050 27.121.500 Hàng hóa cócùng mãHS 7.594.020 Không áp dụng 265,791
22 PP2500173519 - Hóa chất xét nghiệm Sắt 40,017,465 57.167.807 Hàng hóa cócùng mãHS 16.006.986 Không áp dụng 560,245
23 PP2500173520 - Hóa chất xét nghiệm Magie 5,810,700 8.301.000 Hàng hóa cócùng mãHS 2.324.280 Không áp dụng 81,350
24 PP2500173521 - Hóa chất xét nghiệm CRP 33,000,000 47.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 13.200.000 Không áp dụng 462,000
25 PP2500173522 - Hóa chất xét nghiệm cồn trong máu 12,849,640 18.356.629 Hàng hóa cócùng mãHS 5.139.856 Không áp dụng 179,895
26 PP2500173523 - Hóa chất xét nghiệm cồn trong máu 11,013,975 15.734.250 Hàng hóa cócùng mãHS 4.405.590 Không áp dụng 154,196
27 PP2500173524 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm cồn trong máu 1,313,519 1.876.456 Hàng hóa cócùng mãHS 525.408 Không áp dụng 18,389
28 PP2500173525 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cồn trong máu mức bình thường 2,032,632 2.903.760 Hàng hóa cócùng mãHS 813.053 Không áp dụng 28,457
29 PP2500173526 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cồn trong máu mức bất thường 2,032,632 2.903.760 Hàng hóa cócùng mãHS 813.053 Không áp dụng 28,457
30 PP2500173527 - Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c 8,537,056 12.195.794 Hàng hóa cócùng mãHS 3.414.822 Không áp dụng 119,519
31 PP2500173528 - Hóa chất xét nghiệm HbA1c 240,104,640 343.006.629 Hàng hóa cócùng mãHS 96.041.856 Không áp dụng 3,361,465
32 PP2500173529 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c 40,017,600 57.168.000 Hàng hóa cócùng mãHS 16.007.040 Không áp dụng 560,246
33 PP2500173530 - Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c 3,052,620 4.360.886 Hàng hóa cócùng mãHS 1.221.048 Không áp dụng 42,737
34 PP2500173531 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c 28,812,558 41.160.797 Hàng hóa cócùng mãHS 11.525.023 Không áp dụng 403,376
35 PP2500173532 - Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa 6,097,896 8.711.280 Hàng hóa cócùng mãHS 2.439.158 Không áp dụng 85,371
36 PP2500173533 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ 3,486,012 4.980.017 Hàng hóa cócùng mãHS 1.394.405 Không áp dụng 48,804
37 PP2500173534 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP 4,111,884 5.874.120 Hàng hóa cócùng mãHS 1.644.754 Không áp dụng 57,566
38 PP2500173535 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải ISE mức thấp 1,305,360 1.864.800 Hàng hóa cócùng mãHS 522.144 Không áp dụng 18,275
39 PP2500173536 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải ISE mức cao 1,305,360 1.864.800 Hàng hóa cócùng mãHS 522.144 Không áp dụng 18,275
40 PP2500173537 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức bình thường 6,095,250 8.707.500 Hàng hóa cócùng mãHS 2.438.100 Không áp dụng 85,334
41 PP2500173538 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức cao 6,095,250 8.707.500 Hàng hóa cócùng mãHS 2.438.100 Không áp dụng 85,334
42 PP2500173539 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức bình thường 25,200,000 36.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 10.080.000 Không áp dụng 352,800
43 PP2500173540 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức cao 25,200,000 36.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 10.080.000 Không áp dụng 352,800
44 PP2500173541 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường 13,230,000 18.900.000 Hàng hóa cócùng mãHS 5.292.000 Không áp dụng 185,220
45 PP2500173542 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức cao 13,560,750 19.372.500 Hàng hóa cócùng mãHS 5.424.300 Không áp dụng 189,851
46 PP2500173543 - Hóa chất tham chiếu, xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- 31,118,850 44.455.500 Hàng hóa cócùng mãHS 12.447.540 Không áp dụng 435,664
47 PP2500173544 - Hóa chất hòa loãng, xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- 43,006,950 61.438.500 Hàng hóa cócùng mãHS 17.202.780 Không áp dụng 602,097
48 PP2500173545 - Hóa chất chuẩn nội, xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- 126,748,125 181.068.750 Hàng hóa cócùng mãHS 50.699.250 Không áp dụng 1,774,474
49 PP2500173546 - Hóa chất hòa loãng bệnh phẩm NaCl 9% 1,439,160 2.055.943 Hàng hóa cócùng mãHS 575.664 Không áp dụng 20,148
50 PP2500173547 - Thuốc thử NaCl 525,000 750.000 Hàng hóa cócùng mãHS 210.000 Không áp dụng 7,350
51 PP2500173548 - Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 18,251,730 26.073.900 Hàng hóa cócùng mãHS 7.300.692 Không áp dụng 255,524
52 PP2500173549 - Hộp dung dịch rửa kim hút mẫu 9,187,500 13.125.000 Hàng hóa cócùng mãHS 3.675.000 Không áp dụng 128,625
53 PP2500173550 - Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng 74,938,500 107.055.000 Hàng hóa cócùng mãHS 29.975.400 Không áp dụng 1,049,139
54 PP2500173551 - Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng 20,069,910 28.671.300 Hàng hóa cócùng mãHS 8.027.964 Không áp dụng 280,979
55 PP2500173552 - Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng 7,560,000 10.800.000 Hàng hóa cócùng mãHS 3.024.000 Không áp dụng 105,840
56 PP2500173553 - Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng 37,800,000 54.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 15.120.000 Không áp dụng 529,200
57 PP2500173554 - Hóa chất bảo dưỡng hệ thống 6,522,140 9.317.343 Hàng hóa cócùng mãHS 2.608.856 Không áp dụng 91,310
58 PP2500173555 - Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 1,216,782 1.738.260 Hàng hóa cócùng mãHS 486.713 Không áp dụng 17,035
59 PP2500173556 - Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 525,000 750.000 Hàng hóa cócùng mãHS 210.000 Không áp dụng 7,350
60 PP2500173557 - Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu 3,125,871 4.465.530 Hàng hóa cócùng mãHS 1.250.348 Không áp dụng 43,762
61 PP2500173558 - Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu 1,575,000 2.250.000 Hàng hóa cócùng mãHS 630.000 Không áp dụng 22,050
62 PP2500173559 - Hóa chất 2 rửa kim hút mẫu 2,608,515 3.726.450 Hàng hóa cócùng mãHS 1.043.406 Không áp dụng 36,519
63 PP2500173560 - Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt 13,048,938 18.641.340 Hàng hóa cócùng mãHS 5.219.575 Không áp dụng 182,685
64 PP2500173561 - Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt 12,167,820 17.382.600 Hàng hóa cócùng mãHS 4.867.128 Không áp dụng 170,349
65 PP2500173562 - Dung dịch rửa buồng ủ sinh hóa 6,232,140 8.903.057 Hàng hóa cócùng mãHS 2.492.856 Không áp dụng 87,250
66 PP2500173563 - Hóa chất Activatorbảo dưỡng điện giải 22,086,690 31.552.414 Hàng hóa cócùng mãHS 8.834.676 Không áp dụng 309,214
67 PP2500173564 - Cóng đựng mẫu phẩm 8,397,430 11.996.329 Hàng hóa cócùng mãHS 3.358.972 Không áp dụng 117,564
68 PP2500173565 - Cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa 26,923,050 38.461.500 Hàng hóa cócùng mãHS 10.769.220 Không áp dụng 376,923
69 PP2500173566 - Cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa 18,356,625 26.223.750 Hàng hóa cócùng mãHS 7.342.650 Không áp dụng 256,993
70 PP2500173567 - Cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa 26,923,050 38.461.500 Hàng hóa cócùng mãHS 10.769.220 Không áp dụng 376,923
71 PP2500173568 - Điện cực tham chiếu 30,622,347 43.746.210 Hàng hóa cócùng mãHS 12.248.939 Không áp dụng 428,713
72 PP2500173569 - Điện cực Clo 21,006,972 30.009.960 Hàng hóa cócùng mãHS 8.402.789 Không áp dụng 294,098
73 PP2500173570 - Điện cực Kali 21,234,246 30.334.637 Hàng hóa cócùng mãHS 8.493.698 Không áp dụng 297,279
74 PP2500173571 - Điện cực Natri 22,202,775 31.718.250 Hàng hóa cócùng mãHS 8.881.110 Không áp dụng 310,839
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2500173498
Giá từng phần lô 62,937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.174.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 881,118
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2500173499
Giá từng phần lô 17,307,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.725.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.923.070
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,307
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2500173500
Giá từng phần lô 60,978,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.112.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.391.584
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 853,705
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Thuốc thử xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2500173501
Giá từng phần lô 9,146,845
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.066.921
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.658.738
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,056
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2500173502
Giá từng phần lô 48,951,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.930.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.580.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 685,314
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Thuốc thử xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2500173503
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric
Mã phần lô PP2500173504
Giá từng phần lô 20,337,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.054.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.135.190
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,732
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm AST/GOT
Mã phần lô PP2500173505
Giá từng phần lô 74,615,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.593.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.846.124
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,044,614
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT
Mã phần lô PP2500173506
Giá từng phần lô 74,615,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.593.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.846.124
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,044,614
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hoá chất xét nghiệm GOT/AST
Mã phần lô PP2500173507
Giá từng phần lô 10,853,135
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.504.479
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.341.254
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,944
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hoá chất xét nghiệm GPT/ALT
Mã phần lô PP2500173508
Giá từng phần lô 10,853,135
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.504.479
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.341.254
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,944
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2500173509
Giá từng phần lô 27,132,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.761.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.853.136
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,860
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500173510
Giá từng phần lô 2,855,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.079.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.190
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,977
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500173511
Giá từng phần lô 20,396,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.137.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.158.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,548
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2500173512
Giá từng phần lô 34,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,510
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2500173513
Giá từng phần lô 47,045,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.207.771
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.818.176
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,636
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm HDL-C
Mã phần lô PP2500173514
Giá từng phần lô 124,498,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.855.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.799.484
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,742,982
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm LDL-C
Mã phần lô PP2500173515
Giá từng phần lô 152,971,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.531.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.188.760
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,141,607
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Protein trong máu
Mã phần lô PP2500173516
Giá từng phần lô 7,867,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.238.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.146.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,140
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Albumintrong máu
Mã phần lô PP2500173517
Giá từng phần lô 4,073,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.819.186
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.629.372
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,028
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Canxi toàn phần
Mã phần lô PP2500173518
Giá từng phần lô 18,985,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.121.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.594.020
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,791
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Sắt
Mã phần lô PP2500173519
Giá từng phần lô 40,017,465
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.167.807
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.006.986
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,245
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm Magie
Mã phần lô PP2500173520
Giá từng phần lô 5,810,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.301.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.324.280
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,350
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2500173521
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm cồn trong máu
Mã phần lô PP2500173522
Giá từng phần lô 12,849,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.356.629
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.856
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,895
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm cồn trong máu
Mã phần lô PP2500173523
Giá từng phần lô 11,013,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.734.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.405.590
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,196
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm cồn trong máu
Mã phần lô PP2500173524
Giá từng phần lô 1,313,519
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.876.456
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.408
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,389
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cồn trong máu mức bình thường
Mã phần lô PP2500173525
Giá từng phần lô 2,032,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.903.760
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.053
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,457
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cồn trong máu mức bất thường
Mã phần lô PP2500173526
Giá từng phần lô 2,032,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.903.760
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.053
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,457
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500173527
Giá từng phần lô 8,537,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.195.794
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.414.822
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,519
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500173528
Giá từng phần lô 240,104,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.006.629
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.041.856
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,361,465
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500173529
Giá từng phần lô 40,017,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.168.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.007.040
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,246
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500173530
Giá từng phần lô 3,052,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.360.886
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.221.048
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,737
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500173531
Giá từng phần lô 28,812,558
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.160.797
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.525.023
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,376
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500173532
Giá từng phần lô 6,097,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.711.280
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.439.158
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,371
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ
Mã phần lô PP2500173533
Giá từng phần lô 3,486,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.980.017
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.394.405
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,804
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2500173534
Giá từng phần lô 4,111,884
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.874.120
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.644.754
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,566
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải ISE mức thấp
Mã phần lô PP2500173535
Giá từng phần lô 1,305,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.864.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.144
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,275
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải ISE mức cao
Mã phần lô PP2500173536
Giá từng phần lô 1,305,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.864.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.144
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,275
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2500173537
Giá từng phần lô 6,095,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.707.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.438.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,334
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức cao
Mã phần lô PP2500173538
Giá từng phần lô 6,095,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.707.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.438.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,334
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2500173539
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức cao
Mã phần lô PP2500173540
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường
Mã phần lô PP2500173541
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,220
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức cao
Mã phần lô PP2500173542
Giá từng phần lô 13,560,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.372.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.424.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,851
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất tham chiếu, xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl-
Mã phần lô PP2500173543
Giá từng phần lô 31,118,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.455.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.447.540
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,664
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất hòa loãng, xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl-
Mã phần lô PP2500173544
Giá từng phần lô 43,006,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.438.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.202.780
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,097
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất chuẩn nội, xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl-
Mã phần lô PP2500173545
Giá từng phần lô 126,748,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.068.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.699.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,774,474
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất hòa loãng bệnh phẩm NaCl 9%
Mã phần lô PP2500173546
Giá từng phần lô 1,439,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.055.943
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.664
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,148
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Thuốc thử NaCl
Mã phần lô PP2500173547
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500173548
Giá từng phần lô 18,251,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.073.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.300.692
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,524
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hộp dung dịch rửa kim hút mẫu
Mã phần lô PP2500173549
Giá từng phần lô 9,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,625
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500173550
Giá từng phần lô 74,938,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.055.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.975.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,049,139
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500173551
Giá từng phần lô 20,069,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.671.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.027.964
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,979
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500173552
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,840
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500173553
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất bảo dưỡng hệ thống
Mã phần lô PP2500173554
Giá từng phần lô 6,522,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.317.343
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.608.856
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,310
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500173555
Giá từng phần lô 1,216,782
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.738.260
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.713
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,035
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500173556
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu
Mã phần lô PP2500173557
Giá từng phần lô 3,125,871
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.465.530
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.348
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,762
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu
Mã phần lô PP2500173558
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất 2 rửa kim hút mẫu
Mã phần lô PP2500173559
Giá từng phần lô 2,608,515
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.726.450
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.406
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,519
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt
Mã phần lô PP2500173560
Giá từng phần lô 13,048,938
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.641.340
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.219.575
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,685
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt
Mã phần lô PP2500173561
Giá từng phần lô 12,167,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.382.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.867.128
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,349
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch rửa buồng ủ sinh hóa
Mã phần lô PP2500173562
Giá từng phần lô 6,232,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.903.057
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.492.856
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,250
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hóa chất Activatorbảo dưỡng điện giải
Mã phần lô PP2500173563
Giá từng phần lô 22,086,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.552.414
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.834.676
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,214
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Cóng đựng mẫu phẩm
Mã phần lô PP2500173564
Giá từng phần lô 8,397,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.996.329
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.358.972
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,564
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500173565
Giá từng phần lô 26,923,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.461.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.769.220
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,923
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500173566
Giá từng phần lô 18,356,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.223.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.342.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,993
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500173567
Giá từng phần lô 26,923,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.461.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.769.220
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,923
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2500173568
Giá từng phần lô 30,622,347
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.746.210
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.248.939
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,713
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Điện cực Clo
Mã phần lô PP2500173569
Giá từng phần lô 21,006,972
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.009.960
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.402.789
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,098
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Điện cực Kali
Mã phần lô PP2500173570
Giá từng phần lô 21,234,246
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.334.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.493.698
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,279
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Điện cực Natri
Mã phần lô PP2500173571
Giá từng phần lô 22,202,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.718.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.881.110
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,839
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->