Gói thầu: Gói số 01 Hóa chất xét nghiệm sinh hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500129541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình | Chủ đầu tư | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 01 Hóa chất xét nghiệm sinh hóa |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500066583 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 1,987,391,480 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500173498 - Hóa chất xét nghiệm Glucose | 62,937,000 | 89.910.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 25.174.800 | Không áp dụng | 881,118 |
| 2 | PP2500173499 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose | 17,307,675 | 24.725.250 | Hàng hóa cócùng mãHS | 6.923.070 | Không áp dụng | 242,307 |
| 3 | PP2500173500 - Hóa chất xét nghiệm Ure | 60,978,960 | 87.112.800 | Hàng hóa cócùng mãHS | 24.391.584 | Không áp dụng | 853,705 |
| 4 | PP2500173501 - Thuốc thử xét nghiệm Ure | 9,146,845 | 13.066.921 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.658.738 | Không áp dụng | 128,056 |
| 5 | PP2500173502 - Hóa chất xét nghiệm Creatinin | 48,951,000 | 69.930.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 19.580.400 | Không áp dụng | 685,314 |
| 6 | PP2500173503 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinin | 6,300,000 | 9.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.520.000 | Không áp dụng | 88,200 |
| 7 | PP2500173504 - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric | 20,337,975 | 29.054.250 | Hàng hóa cócùng mãHS | 8.135.190 | Không áp dụng | 284,732 |
| 8 | PP2500173505 - Hóa chất xét nghiệm AST/GOT | 74,615,310 | 106.593.300 | Hàng hóa cócùng mãHS | 29.846.124 | Không áp dụng | 1,044,614 |
| 9 | PP2500173506 - Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT | 74,615,310 | 106.593.300 | Hàng hóa cócùng mãHS | 29.846.124 | Không áp dụng | 1,044,614 |
| 10 | PP2500173507 - Hoá chất xét nghiệm GOT/AST | 10,853,135 | 15.504.479 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.341.254 | Không áp dụng | 151,944 |
| 11 | PP2500173508 - Hoá chất xét nghiệm GPT/ALT | 10,853,135 | 15.504.479 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.341.254 | Không áp dụng | 151,944 |
| 12 | PP2500173509 - Hóa chất xét nghiệm GGT | 27,132,840 | 38.761.200 | Hàng hóa cócùng mãHS | 10.853.136 | Không áp dụng | 379,860 |
| 13 | PP2500173510 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 2,855,475 | 4.079.250 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.142.190 | Không áp dụng | 39,977 |
| 14 | PP2500173511 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần | 20,396,250 | 29.137.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 8.158.500 | Không áp dụng | 285,548 |
| 15 | PP2500173512 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol | 34,965,000 | 49.950.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 13.986.000 | Không áp dụng | 489,510 |
| 16 | PP2500173513 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 47,045,440 | 67.207.771 | Hàng hóa cócùng mãHS | 18.818.176 | Không áp dụng | 658,636 |
| 17 | PP2500173514 - Hóa chất xét nghiệm HDL-C | 124,498,710 | 177.855.300 | Hàng hóa cócùng mãHS | 49.799.484 | Không áp dụng | 1,742,982 |
| 18 | PP2500173515 - Hóa chất xét nghiệm LDL-C | 152,971,900 | 218.531.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 61.188.760 | Không áp dụng | 2,141,607 |
| 19 | PP2500173516 - Hóa chất xét nghiệm Protein trong máu | 7,867,125 | 11.238.750 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.146.850 | Không áp dụng | 110,140 |
| 20 | PP2500173517 - Hóa chất xét nghiệm Albumintrong máu | 4,073,430 | 5.819.186 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.629.372 | Không áp dụng | 57,028 |
| 21 | PP2500173518 - Hóa chất xét nghiệm Canxi toàn phần | 18,985,050 | 27.121.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 7.594.020 | Không áp dụng | 265,791 |
| 22 | PP2500173519 - Hóa chất xét nghiệm Sắt | 40,017,465 | 57.167.807 | Hàng hóa cócùng mãHS | 16.006.986 | Không áp dụng | 560,245 |
| 23 | PP2500173520 - Hóa chất xét nghiệm Magie | 5,810,700 | 8.301.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.324.280 | Không áp dụng | 81,350 |
| 24 | PP2500173521 - Hóa chất xét nghiệm CRP | 33,000,000 | 47.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 13.200.000 | Không áp dụng | 462,000 |
| 25 | PP2500173522 - Hóa chất xét nghiệm cồn trong máu | 12,849,640 | 18.356.629 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.139.856 | Không áp dụng | 179,895 |
| 26 | PP2500173523 - Hóa chất xét nghiệm cồn trong máu | 11,013,975 | 15.734.250 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.405.590 | Không áp dụng | 154,196 |
| 27 | PP2500173524 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm cồn trong máu | 1,313,519 | 1.876.456 | Hàng hóa cócùng mãHS | 525.408 | Không áp dụng | 18,389 |
| 28 | PP2500173525 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cồn trong máu mức bình thường | 2,032,632 | 2.903.760 | Hàng hóa cócùng mãHS | 813.053 | Không áp dụng | 28,457 |
| 29 | PP2500173526 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cồn trong máu mức bất thường | 2,032,632 | 2.903.760 | Hàng hóa cócùng mãHS | 813.053 | Không áp dụng | 28,457 |
| 30 | PP2500173527 - Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c | 8,537,056 | 12.195.794 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.414.822 | Không áp dụng | 119,519 |
| 31 | PP2500173528 - Hóa chất xét nghiệm HbA1c | 240,104,640 | 343.006.629 | Hàng hóa cócùng mãHS | 96.041.856 | Không áp dụng | 3,361,465 |
| 32 | PP2500173529 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c | 40,017,600 | 57.168.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 16.007.040 | Không áp dụng | 560,246 |
| 33 | PP2500173530 - Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c | 3,052,620 | 4.360.886 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.221.048 | Không áp dụng | 42,737 |
| 34 | PP2500173531 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c | 28,812,558 | 41.160.797 | Hàng hóa cócùng mãHS | 11.525.023 | Không áp dụng | 403,376 |
| 35 | PP2500173532 - Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa | 6,097,896 | 8.711.280 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.439.158 | Không áp dụng | 85,371 |
| 36 | PP2500173533 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ | 3,486,012 | 4.980.017 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.394.405 | Không áp dụng | 48,804 |
| 37 | PP2500173534 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP | 4,111,884 | 5.874.120 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.644.754 | Không áp dụng | 57,566 |
| 38 | PP2500173535 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải ISE mức thấp | 1,305,360 | 1.864.800 | Hàng hóa cócùng mãHS | 522.144 | Không áp dụng | 18,275 |
| 39 | PP2500173536 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải ISE mức cao | 1,305,360 | 1.864.800 | Hàng hóa cócùng mãHS | 522.144 | Không áp dụng | 18,275 |
| 40 | PP2500173537 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức bình thường | 6,095,250 | 8.707.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.438.100 | Không áp dụng | 85,334 |
| 41 | PP2500173538 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức cao | 6,095,250 | 8.707.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.438.100 | Không áp dụng | 85,334 |
| 42 | PP2500173539 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức bình thường | 25,200,000 | 36.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 10.080.000 | Không áp dụng | 352,800 |
| 43 | PP2500173540 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức cao | 25,200,000 | 36.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 10.080.000 | Không áp dụng | 352,800 |
| 44 | PP2500173541 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường | 13,230,000 | 18.900.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.292.000 | Không áp dụng | 185,220 |
| 45 | PP2500173542 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức cao | 13,560,750 | 19.372.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.424.300 | Không áp dụng | 189,851 |
| 46 | PP2500173543 - Hóa chất tham chiếu, xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- | 31,118,850 | 44.455.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 12.447.540 | Không áp dụng | 435,664 |
| 47 | PP2500173544 - Hóa chất hòa loãng, xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- | 43,006,950 | 61.438.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 17.202.780 | Không áp dụng | 602,097 |
| 48 | PP2500173545 - Hóa chất chuẩn nội, xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- | 126,748,125 | 181.068.750 | Hàng hóa cócùng mãHS | 50.699.250 | Không áp dụng | 1,774,474 |
| 49 | PP2500173546 - Hóa chất hòa loãng bệnh phẩm NaCl 9% | 1,439,160 | 2.055.943 | Hàng hóa cócùng mãHS | 575.664 | Không áp dụng | 20,148 |
| 50 | PP2500173547 - Thuốc thử NaCl | 525,000 | 750.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 210.000 | Không áp dụng | 7,350 |
| 51 | PP2500173548 - Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 18,251,730 | 26.073.900 | Hàng hóa cócùng mãHS | 7.300.692 | Không áp dụng | 255,524 |
| 52 | PP2500173549 - Hộp dung dịch rửa kim hút mẫu | 9,187,500 | 13.125.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.675.000 | Không áp dụng | 128,625 |
| 53 | PP2500173550 - Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 74,938,500 | 107.055.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 29.975.400 | Không áp dụng | 1,049,139 |
| 54 | PP2500173551 - Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng | 20,069,910 | 28.671.300 | Hàng hóa cócùng mãHS | 8.027.964 | Không áp dụng | 280,979 |
| 55 | PP2500173552 - Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng | 7,560,000 | 10.800.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.024.000 | Không áp dụng | 105,840 |
| 56 | PP2500173553 - Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 37,800,000 | 54.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 15.120.000 | Không áp dụng | 529,200 |
| 57 | PP2500173554 - Hóa chất bảo dưỡng hệ thống | 6,522,140 | 9.317.343 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.608.856 | Không áp dụng | 91,310 |
| 58 | PP2500173555 - Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 1,216,782 | 1.738.260 | Hàng hóa cócùng mãHS | 486.713 | Không áp dụng | 17,035 |
| 59 | PP2500173556 - Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 525,000 | 750.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 210.000 | Không áp dụng | 7,350 |
| 60 | PP2500173557 - Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu | 3,125,871 | 4.465.530 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.250.348 | Không áp dụng | 43,762 |
| 61 | PP2500173558 - Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu | 1,575,000 | 2.250.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 630.000 | Không áp dụng | 22,050 |
| 62 | PP2500173559 - Hóa chất 2 rửa kim hút mẫu | 2,608,515 | 3.726.450 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.043.406 | Không áp dụng | 36,519 |
| 63 | PP2500173560 - Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt | 13,048,938 | 18.641.340 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.219.575 | Không áp dụng | 182,685 |
| 64 | PP2500173561 - Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt | 12,167,820 | 17.382.600 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.867.128 | Không áp dụng | 170,349 |
| 65 | PP2500173562 - Dung dịch rửa buồng ủ sinh hóa | 6,232,140 | 8.903.057 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.492.856 | Không áp dụng | 87,250 |
| 66 | PP2500173563 - Hóa chất Activatorbảo dưỡng điện giải | 22,086,690 | 31.552.414 | Hàng hóa cócùng mãHS | 8.834.676 | Không áp dụng | 309,214 |
| 67 | PP2500173564 - Cóng đựng mẫu phẩm | 8,397,430 | 11.996.329 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.358.972 | Không áp dụng | 117,564 |
| 68 | PP2500173565 - Cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa | 26,923,050 | 38.461.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 10.769.220 | Không áp dụng | 376,923 |
| 69 | PP2500173566 - Cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa | 18,356,625 | 26.223.750 | Hàng hóa cócùng mãHS | 7.342.650 | Không áp dụng | 256,993 |
| 70 | PP2500173567 - Cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa | 26,923,050 | 38.461.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 10.769.220 | Không áp dụng | 376,923 |
| 71 | PP2500173568 - Điện cực tham chiếu | 30,622,347 | 43.746.210 | Hàng hóa cócùng mãHS | 12.248.939 | Không áp dụng | 428,713 |
| 72 | PP2500173569 - Điện cực Clo | 21,006,972 | 30.009.960 | Hàng hóa cócùng mãHS | 8.402.789 | Không áp dụng | 294,098 |
| 73 | PP2500173570 - Điện cực Kali | 21,234,246 | 30.334.637 | Hàng hóa cócùng mãHS | 8.493.698 | Không áp dụng | 297,279 |
| 74 | PP2500173571 - Điện cực Natri | 22,202,775 | 31.718.250 | Hàng hóa cócùng mãHS | 8.881.110 | Không áp dụng | 310,839 |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500173498 |
| Giá từng phần lô | 62,937,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.174.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 881,118 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Thuốc thử xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500173499 |
| Giá từng phần lô | 17,307,675 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.725.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.923.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 242,307 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2500173500 |
| Giá từng phần lô | 60,978,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.112.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.391.584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 853,705 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Thuốc thử xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2500173501 |
| Giá từng phần lô | 9,146,845 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.066.921 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.658.738 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2500173502 |
| Giá từng phần lô | 48,951,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.580.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 685,314 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Thuốc thử xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2500173503 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2500173504 |
| Giá từng phần lô | 20,337,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.054.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.135.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,732 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm AST/GOT |
|
| Mã phần lô | PP2500173505 |
| Giá từng phần lô | 74,615,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.593.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.846.124 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,044,614 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT |
|
| Mã phần lô | PP2500173506 |
| Giá từng phần lô | 74,615,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.593.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.846.124 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,044,614 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hoá chất xét nghiệm GOT/AST |
|
| Mã phần lô | PP2500173507 |
| Giá từng phần lô | 10,853,135 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.504.479 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.341.254 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,944 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hoá chất xét nghiệm GPT/ALT |
|
| Mã phần lô | PP2500173508 |
| Giá từng phần lô | 10,853,135 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.504.479 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.341.254 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,944 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2500173509 |
| Giá từng phần lô | 27,132,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.761.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.853.136 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 379,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500173510 |
| Giá từng phần lô | 2,855,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.079.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.142.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,977 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500173511 |
| Giá từng phần lô | 20,396,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.158.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500173512 |
| Giá từng phần lô | 34,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 489,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2500173513 |
| Giá từng phần lô | 47,045,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.207.771 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.818.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 658,636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm HDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2500173514 |
| Giá từng phần lô | 124,498,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.855.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.799.484 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,742,982 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm LDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2500173515 |
| Giá từng phần lô | 152,971,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.531.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.188.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,141,607 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Protein trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500173516 |
| Giá từng phần lô | 7,867,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.238.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.146.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Albumintrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500173517 |
| Giá từng phần lô | 4,073,430 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.819.186 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.629.372 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,028 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Canxi toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500173518 |
| Giá từng phần lô | 18,985,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.121.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.594.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 265,791 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500173519 |
| Giá từng phần lô | 40,017,465 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.167.807 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.006.986 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,245 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm Magie |
|
| Mã phần lô | PP2500173520 |
| Giá từng phần lô | 5,810,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.301.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.324.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500173521 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm cồn trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500173522 |
| Giá từng phần lô | 12,849,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.356.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm cồn trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500173523 |
| Giá từng phần lô | 11,013,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.734.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.405.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,196 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm cồn trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500173524 |
| Giá từng phần lô | 1,313,519 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.876.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,389 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cồn trong máu mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500173525 |
| Giá từng phần lô | 2,032,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.903.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 813.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,457 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cồn trong máu mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500173526 |
| Giá từng phần lô | 2,032,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.903.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 813.053 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,457 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500173527 |
| Giá từng phần lô | 8,537,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.195.794 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.414.822 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,519 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500173528 |
| Giá từng phần lô | 240,104,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.006.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.041.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,361,465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500173529 |
| Giá từng phần lô | 40,017,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.007.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Thuốc thử ly giải xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500173530 |
| Giá từng phần lô | 3,052,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.360.886 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.221.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,737 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500173531 |
| Giá từng phần lô | 28,812,558 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.160.797 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.525.023 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500173532 |
| Giá từng phần lô | 6,097,896 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.711.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.439.158 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,371 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500173533 |
| Giá từng phần lô | 3,486,012 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.980.017 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.394.405 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,804 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500173534 |
| Giá từng phần lô | 4,111,884 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.874.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.644.754 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,566 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải ISE mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500173535 |
| Giá từng phần lô | 1,305,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.864.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 522.144 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải ISE mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500173536 |
| Giá từng phần lô | 1,305,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.864.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 522.144 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500173537 |
| Giá từng phần lô | 6,095,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.707.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.438.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500173538 |
| Giá từng phần lô | 6,095,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.707.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.438.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500173539 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500173540 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500173541 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500173542 |
| Giá từng phần lô | 13,560,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.372.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.424.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,851 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất tham chiếu, xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- |
|
| Mã phần lô | PP2500173543 |
| Giá từng phần lô | 31,118,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.455.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.447.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất hòa loãng, xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- |
|
| Mã phần lô | PP2500173544 |
| Giá từng phần lô | 43,006,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.438.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.202.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 602,097 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất chuẩn nội, xét nghiệm điện giải Na+, K+,Cl- |
|
| Mã phần lô | PP2500173545 |
| Giá từng phần lô | 126,748,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.068.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.699.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,774,474 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất hòa loãng bệnh phẩm NaCl 9% |
|
| Mã phần lô | PP2500173546 |
| Giá từng phần lô | 1,439,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.055.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Thuốc thử NaCl |
|
| Mã phần lô | PP2500173547 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500173548 |
| Giá từng phần lô | 18,251,730 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.073.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.300.692 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,524 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hộp dung dịch rửa kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500173549 |
| Giá từng phần lô | 9,187,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500173550 |
| Giá từng phần lô | 74,938,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.975.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,049,139 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500173551 |
| Giá từng phần lô | 20,069,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.671.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.027.964 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 280,979 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500173552 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500173553 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 529,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất bảo dưỡng hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500173554 |
| Giá từng phần lô | 6,522,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.317.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.608.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500173555 |
| Giá từng phần lô | 1,216,782 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.738.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 486.713 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,035 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500173556 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500173557 |
| Giá từng phần lô | 3,125,871 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.465.530 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.348 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,762 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500173558 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất 2 rửa kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500173559 |
| Giá từng phần lô | 2,608,515 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.726.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.043.406 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,519 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500173560 |
| Giá từng phần lô | 13,048,938 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.641.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.219.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500173561 |
| Giá từng phần lô | 12,167,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.382.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.867.128 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,349 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch rửa buồng ủ sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500173562 |
| Giá từng phần lô | 6,232,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.903.057 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.492.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hóa chất Activatorbảo dưỡng điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500173563 |
| Giá từng phần lô | 22,086,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.552.414 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.834.676 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 309,214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Cóng đựng mẫu phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500173564 |
| Giá từng phần lô | 8,397,430 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.996.329 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.358.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,564 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500173565 |
| Giá từng phần lô | 26,923,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.461.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.769.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 376,923 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500173566 |
| Giá từng phần lô | 18,356,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.223.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.342.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,993 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Cóng phản ứng xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500173567 |
| Giá từng phần lô | 26,923,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.461.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.769.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 376,923 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2500173568 |
| Giá từng phần lô | 30,622,347 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.746.210 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.248.939 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 428,713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Điện cực Clo |
|
| Mã phần lô | PP2500173569 |
| Giá từng phần lô | 21,006,972 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.009.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.402.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,098 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Điện cực Kali |
|
| Mã phần lô | PP2500173570 |
| Giá từng phần lô | 21,234,246 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.334.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.493.698 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,279 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Điện cực Natri |
|
| Mã phần lô | PP2500173571 |
| Giá từng phần lô | 22,202,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.718.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.881.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không áp dụng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 310,839 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Trung tâm trong vòng 15 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi