Gói thầu: Gói số 01: Mua hóa chất, vật tư tiêu hao sử dụng 12 tháng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500297915-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học kỹ thuật y tế Hải Dương
Chủ đầu tư Bệnh viện Trường Đại học kỹ thuật y tế Hải Dương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Mua hóa chất, vật tư tiêu hao sử dụng 12 tháng
Số hiệu KHLCNT PL2500160117
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương
Giá gói thầu 14,804,605,788 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, dịch vụ phi tư vấn không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) (6)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (7) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(10) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (11)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(12)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
keyboard_arrow_rightKhả năng cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm và các vật tư cần thiết đi kèm, dịch vụ đi kèm để thực hiện dịch vụ kỹ thuật theo quy định tại Chương V(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm và các vật tư cần thiết đi kèm, dịch vụ đi kèm để thực hiện dịch vụ kỹ thuật theo quy định tại Chương V bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực sản xuất và cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm và các vật tư cần thiết đi kèm, dịch vụ đi kèm để thực hiện dịch vụ kỹ thuật theo quy định tại Chương V của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng cung cấp hóa chất, vật tư xét nghiệm và các vật tư cần thiết đi kèm, dịch vụ đi kèm để thực hiện dịch vụ kỹ thuật theo quy định tại Chương V của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500311578 - Phần 1: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho máy xét nghiệm sinh hoá tự động 3,151,222,122 4.726.833.184 1575611061Theo quy định của E-HSMT 1575611061Theo quy định của E-HSMT 90,000,000
2 PP2500311579 - Phần 2: Hoá chất chạy trên máy xét nghiệm huyết học tự động tối thiểu 43 thông số 665,336,800 998.005.200 332668400Theo quy định của E-HSMT 332668400Theo quy định của E-HSMT 19,000,000
3 PP2500311580 - Phần 3: Que thử nước tiểu 11 thông số 150,000,000 225.000.000 75000000Theo quy định của E-HSMT 75000000Theo quy định của E-HSMT 4,500,000
4 PP2500311581 - Phần 4: Hóa chất chạy trên máy phân tích huyết học tối thiểu 33 thông số 760,850,000 1.141.275.000 380425000Theo quy định của E-HSMT 380425000Theo quy định của E-HSMT 22,000,000
5 PP2500311582 - Phần 5: Hóa chất định lượng HbA1c 422,010,000 633.015.000 211005000Theo quy định của E-HSMT 211005000Theo quy định của E-HSMT 12,000,000
6 PP2500311583 - Phần 6: Hoá chất, vật tư tiêu hao chạy trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động 2,374,715,686 3.562.073.529 1187357843Theo quy định của E-HSMT 1187357843Theo quy định của E-HSMT 70,000,000
7 PP2500311584 - Phần 7: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm đông máu 588,739,000 883.108.500 294369500Theo quy định của E-HSMT 294369500Theo quy định của E-HSMT 17,000,000
8 PP2500311585 - Phần 8: Hoá chất, vật tư giải phẫu bệnh 91,598,400 137.397.600 45799200Theo quy định của E-HSMT 45799200Theo quy định của E-HSMT 2,500,000
9 PP2500311586 - Phần 9: Hoá chất, vật tư dùng cho khoa xét nghiệm 1,514,696,300 2.272.044.450 757348150Theo quy định của E-HSMT 757348150Theo quy định của E-HSMT 45,000,000
10 PP2500311587 - Phần 10: Vật tư tiêu hao dùng chung 2,593,735,480 3.890.603.220 1296867740Theo quy định của E-HSMT 1296867740Theo quy định của E-HSMT 75,000,000
11 PP2500311588 - Phần 11: Vật tư tiêu hao sử dụng cho một số chuyên khoa 1,238,152,000 1.857.228.000 619076000Theo quy định của E-HSMT 619076000Theo quy định của E-HSMT 35,000,000
12 PP2500311589 - Phần 12: Phim xquang 1,253,550,000 1.880.325.000 626775000Theo quy định của E-HSMT 626775000Theo quy định của E-HSMT 35,000,000
Phần 1: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho máy xét nghiệm sinh hoá tự động
Mã phần lô PP2500311578
Giá từng phần lô 3,151,222,122
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.726.833.184
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1575611061Theo quy định của E-HSMT
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành 1575611061Theo quy định của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Hoá chất chạy trên máy xét nghiệm huyết học tự động tối thiểu 43 thông số
Mã phần lô PP2500311579
Giá từng phần lô 665,336,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 998.005.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332668400Theo quy định của E-HSMT
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành 332668400Theo quy định của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500311580
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75000000Theo quy định của E-HSMT
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành 75000000Theo quy định của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Hóa chất chạy trên máy phân tích huyết học tối thiểu 33 thông số
Mã phần lô PP2500311581
Giá từng phần lô 760,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.141.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380425000Theo quy định của E-HSMT
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành 380425000Theo quy định của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2500311582
Giá từng phần lô 422,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211005000Theo quy định của E-HSMT
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành 211005000Theo quy định của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Hoá chất, vật tư tiêu hao chạy trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500311583
Giá từng phần lô 2,374,715,686
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.073.529
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1187357843Theo quy định của E-HSMT
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành 1187357843Theo quy định của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Hoá chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500311584
Giá từng phần lô 588,739,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.108.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294369500Theo quy định của E-HSMT
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành 294369500Theo quy định của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Hoá chất, vật tư giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2500311585
Giá từng phần lô 91,598,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.397.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45799200Theo quy định của E-HSMT
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành 45799200Theo quy định của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Hoá chất, vật tư dùng cho khoa xét nghiệm
Mã phần lô PP2500311586
Giá từng phần lô 1,514,696,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.272.044.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 757348150Theo quy định của E-HSMT
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành 757348150Theo quy định của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Vật tư tiêu hao dùng chung
Mã phần lô PP2500311587
Giá từng phần lô 2,593,735,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.890.603.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1296867740Theo quy định của E-HSMT
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành 1296867740Theo quy định của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Vật tư tiêu hao sử dụng cho một số chuyên khoa
Mã phần lô PP2500311588
Giá từng phần lô 1,238,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619076000Theo quy định của E-HSMT
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành 619076000Theo quy định của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Phim xquang
Mã phần lô PP2500311589
Giá từng phần lô 1,253,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.880.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626775000Theo quy định của E-HSMT
Năng lực sản xuất hàng hóa
Khả năng bảo hành 626775000Theo quy định của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->