Gói thầu: Gói số 01: Mua linh kiện và vật tư tiêu hao để sửa chữa thay thế cho máy tính, máy in, máy photocopy phục vụ hoạt động thường xuyên của bệnh viện Phụ sản Thái Bình năm 2024-2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400546097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản Thái Bình | Chủ đầu tư | Bệnh viện Phụ sản Thái Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Mua linh kiện và vật tư tiêu hao để sửa chữa thay thế cho máy tính, máy in, máy photocopy phục vụ hoạt động thường xuyên của bệnh viện Phụ sản Thái Bình năm 2024-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400265338 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 654,700,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 892.772.727(7) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Cung cấp vật tư văn phòng và thiết bị văn phòng (Vật tư và linh kiện máy in, linh kiện máy tính, hệ thống camera giám sát)(10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 458.290.000 VND(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 892.772.727(9 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: STT Danh mục hàng hoá Đơn vị tính Công suất thiết kế1 Cụm sấy máy photo Xerox DC V4070/5070 Cụm 22 Gạt mực máy in HP 1010/1020/3015/3020/3050/Canon2900/12A Chiếc 603 Gạt từ máy in HP 1020/3015/1160/1320/3050 (12A, 49A, 05A, 55A) Chiếc 604 Hộp mực dùng cho máy in HP M404/M428 CF276A BK có chíp Hộp 305 Hộp mực in máy photo-copy Xerox DC V 5070/4070 Hộp 116 Hộp mực màu đỏ Epson T00V498(Epson L1110) Hộp 387 Hộp mực màu đen Epson T00V198 (Epson L1110) Hộp 538 Hộp mực màu vàng Epson T00V398 (Epson L1110) Hộp 389 Hộp mực màu xanh Epson T00V298(Epson L1110 Hộp 3810 Lụa sấy HP 1010/1160/1200/1210/2035/2055 Chiếc 4511 Mực đổ máy HP Premium Mitsuco 1320 (140gr) Lọ 1.80012 Mực in Epson T6641 màu đen Lọ 4513 Mực in Epson T6642 màu xanh Lọ 3014 Mực in Epson T6643 màu đỏ Lọ 3015 Mực in Epson T6644 màu vàng Lọ 3016 Hộp mực in HP CF 226A Hộp 6017 Hộp mực in Laser CE505A / 280A (HP2035/2035N/2050) Hộp 1518 Hộp mực in Laser Q2612A(HP1010/1012/1015/1018/1020) Hộp 1519 Trống máy in HP 05A (2055/2035) Chiếc 1520 Trống máy in HP 12A(HP1010,1015,1020,3015) Chiếc 6821 Trống máy in HP402 (26A) Chiếc 37522 Trống/cụm trống máy pho-tocopy DCN Xerox AP/DC V 5070/407 Chiếc 823 Mực in tem Wax premium Cuộn 10524 Decal khổ (50x25)mm x 30m, 2 hàng tem ( Giấy in mã vạch xét nghiệm) Cuộn 22525 Trục xạc (cao su) HP402/404 Chiếc 4526 Trục xạc (cao su)HP1010/1100/1150/1160/12A/49A/53A Chiếc 3027 Gạt mực máy in HP 402/404 Chiếc 4528 Bo mạch chủ Mainboard H510 Cái 2329 Bo mạch chủ Mainboard H81 Cái 2330 Ổ cứng SSD 240Gb Cái 4531 DDRAM IV 8GB Cái 4532 Nguồn máy tính ATX500 Cái 4533 Bộ xử lý intel core i3 Cái 4534 Switch 16 port Gigabit Cái 835 Chuột máy tính Cái 4536 Bàn phím máy tính Cái 4537 Wifi Cái 3038 Dây cáp mạng CAT 6 Mét 1.50039 Camera IP Cái 1540 Đầu ghi camera IP Cái 541 Màn hình máy vi tính Cái 30sản phẩm/01 tháng;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:STT Danh mục hàng hoá Đơn vị tính Công suất thiết kế1 Cụm sấy máy photo Xerox DC V4070/5070 Cụm 22 Gạt mực máy in HP 1010/1020/3015/3020/3050/Canon2900/12A Chiếc 603 Gạt từ máy in HP 1020/3015/1160/1320/3050 (12A, 49A, 05A, 55A) Chiếc 604 Hộp mực dùng cho máy in HP M404/M428 CF276A BK có chíp Hộp 305 Hộp mực in máy photo-copy Xerox DC V 5070/4070 Hộp 116 Hộp mực màu đỏ Epson T00V498(Epson L1110) Hộp 387 Hộp mực màu đen Epson T00V198 (Epson L1110) Hộp 538 Hộp mực màu vàng Epson T00V398 (Epson L1110) Hộp 389 Hộp mực màu xanh Epson T00V298(Epson L1110 Hộp 3810 Lụa sấy HP 1010/1160/1200/1210/2035/2055 Chiếc 4511 Mực đổ máy HP Premium Mitsuco 1320 (140gr) Lọ 1.80012 Mực in Epson T6641 màu đen Lọ 4513 Mực in Epson T6642 màu xanh Lọ 3014 Mực in Epson T6643 màu đỏ Lọ 3015 Mực in Epson T6644 màu vàng Lọ 3016 Hộp mực in HP CF 226A Hộp 6017 Hộp mực in Laser CE505A / 280A (HP2035/2035N/2050) Hộp 1518 Hộp mực in Laser Q2612A(HP1010/1012/1015/1018/1020) Hộp 1519 Trống máy in HP 05A (2055/2035) Chiếc 1520 Trống máy in HP 12A(HP1010,1015,1020,3015) Chiếc 6821 Trống máy in HP402 (26A) Chiếc 37522 Trống/cụm trống máy pho-tocopy DCN Xerox AP/DC V 5070/407 Chiếc 823 Mực in tem Wax premium Cuộn 10524 Decal khổ (50x25)mm x 30m, 2 hàng tem ( Giấy in mã vạch xét nghiệm) Cuộn 22525 Trục xạc (cao su) HP402/404 Chiếc 4526 Trục xạc (cao su)HP1010/1100/1150/1160/12A/49A/53A Chiếc 3027 Gạt mực máy in HP 402/404 Chiếc 4528 Bo mạch chủ Mainboard H510 Cái 2329 Bo mạch chủ Mainboard H81 Cái 2330 Ổ cứng SSD 240Gb Cái 4531 DDRAM IV 8GB Cái 4532 Nguồn máy tính ATX500 Cái 4533 Bộ xử lý intel core i3 Cái 4534 Switch 16 port Gigabit Cái 835 Chuột máy tính Cái 4536 Bàn phím máy tính Cái 4537 Wifi Cái 3038 Dây cáp mạng CAT 6 Mét 1.50039 Camera IP Cái 1540 Đầu ghi camera IP Cái 541 Màn hình máy vi tính Cái 30sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi