Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm hoá chất sử dụng xét nghiệm sinh hóa và miễn dịch tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300392439-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Mua sắm hoá chất sử dụng xét nghiệm sinh hóa và miễn dịch tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300268659
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Giá gói thầu 483,423,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.834.239 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300607426 - Hóa chất xét nghiệm Anti HCV 97,240,000 132.600.000 3822 68.068.000 667
2 PP2300607427 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm aHCV trên máy miễn dịch tự động 4,692,002 6.398.185 3822 3.284.402 10
3 PP2300607428 - Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBs 45,865,000 62.543.182 3822 32.105.500 667
4 PP2300607429 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm aHBs 3,753,500 5.118.410 3822 2.627.450 14
5 PP2300607430 - HCV đo tải lượng 35,739,000 48.735.000 3822 25.017.300 48
6 PP2300607431 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose Hexokinase 4,508,400 6.147.819 3822 3.155.880 1040
7 PP2300607432 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase 7,804,700 10.642.773 3822 5.463.290 1134
8 PP2300607433 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-Glutamyl Transferase 4,646,656 6.336.350 3822 3.252.660 598
9 PP2300607434 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid 4,076,400 5.558.728 3822 2.853.480 800
10 PP2300607435 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin 3,614,200 4.928.455 3822 2.529.940 1134
11 PP2300607436 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol 7,310,100 9.968.319 3822 5.117.070 1400
12 PP2300607437 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol 15,660,288 21.354.939 3822 10.962.202 598
13 PP2300607438 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Bilirubin 3,515,904 4.794.415 3822 2.461.133 598
14 PP2300607439 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Direct Bilirubin 5,385,856 7.344.350 3822 3.770.100 598
15 PP2300607440 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Iron 5,282,816 7.203.840 3822 3.697.972 598
16 PP2300607441 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase 1,489,200 2.030.728 3822 1.042.440 2
17 PP2300607442 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol 1,368,000 1.865.455 3822 957.600 1
18 PP2300607443 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa 8,043,000 10.967.728 3402 5.630.100 2
19 PP2300607444 - Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa 23,694,000 32.310.000 3402 16.585.800 4
20 PP2300607445 - Dung dịch làm mát bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hoá 6,521,000 8.892.273 2905 4.564.700 167
21 PP2300607446 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 12,179,769 16.608.776 83402 8.525.839 238
22 PP2300607447 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 13,159,377 17.944.605 3402 9.211.564 238
23 PP2300607448 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 13,151,916 17.934.431 3402 9.206.342 126
24 PP2300607449 - Dung dịch rửa cuvette cho máy xét nghiệm sinh hóa 9,021,000 12.301.364 3402 6.314.700 2
25 PP2300607450 - Dung dịch phụ gia buồng ủ cho máy xét nghiệm sinh hóa 8,042,976 10.967.695 3824 5.630.084 96
26 PP2300607451 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin 57,004,800 77.733.819 3822 39.903.360 534
27 PP2300607452 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125 26,086,000 35.571.819 3822 18.260.200 134
28 PP2300607453 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125 3,135,500 4.275.682 3822 2.194.850 3
29 PP2300607454 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA 51,432,000 70.134.546 3822 36.002.400 534
Hóa chất xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300607426
Giá từng phần lô 97,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm aHCV trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300607427
Giá từng phần lô 4,692,002
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.398.185
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.284.402
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBs
Mã phần lô PP2300607428
Giá từng phần lô 45,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.543.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.105.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm aHBs
Mã phần lô PP2300607429
Giá từng phần lô 3,753,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.118.410
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.627.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
HCV đo tải lượng
Mã phần lô PP2300607430
Giá từng phần lô 35,739,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.735.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.017.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose Hexokinase
Mã phần lô PP2300607431
Giá từng phần lô 4,508,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.147.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.155.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1040
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase
Mã phần lô PP2300607432
Giá từng phần lô 7,804,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.642.773
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.463.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1134
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-Glutamyl Transferase
Mã phần lô PP2300607433
Giá từng phần lô 4,646,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.336.350
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.252.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 598
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2300607434
Giá từng phần lô 4,076,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.558.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.853.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300607435
Giá từng phần lô 3,614,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.928.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.529.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1134
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300607436
Giá từng phần lô 7,310,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.968.319
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.117.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1400
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
Mã phần lô PP2300607437
Giá từng phần lô 15,660,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.354.939
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.962.202
Năng lực sản xuất hàng hóa 598
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Bilirubin
Mã phần lô PP2300607438
Giá từng phần lô 3,515,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.794.415
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.461.133
Năng lực sản xuất hàng hóa 598
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Direct Bilirubin
Mã phần lô PP2300607439
Giá từng phần lô 5,385,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.344.350
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.770.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 598
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Iron
Mã phần lô PP2300607440
Giá từng phần lô 5,282,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.203.840
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.697.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 598
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase
Mã phần lô PP2300607441
Giá từng phần lô 1,489,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.030.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.042.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
Mã phần lô PP2300607442
Giá từng phần lô 1,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.865.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300607443
Giá từng phần lô 8,043,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.967.728
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.630.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300607444
Giá từng phần lô 23,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.310.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.585.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch làm mát bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2300607445
Giá từng phần lô 6,521,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.892.273
Mã hàng hóa (HS) 2905
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.564.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300607446
Giá từng phần lô 12,179,769
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.608.776
Mã hàng hóa (HS) 83402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.525.839
Năng lực sản xuất hàng hóa 238
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300607447
Giá từng phần lô 13,159,377
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.944.605
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.211.564
Năng lực sản xuất hàng hóa 238
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300607448
Giá từng phần lô 13,151,916
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.934.431
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.206.342
Năng lực sản xuất hàng hóa 126
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch rửa cuvette cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300607449
Giá từng phần lô 9,021,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.301.364
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.314.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch phụ gia buồng ủ cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300607450
Giá từng phần lô 8,042,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.967.695
Mã hàng hóa (HS) 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.630.084
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300607451
Giá từng phần lô 57,004,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.733.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.903.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 534
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300607452
Giá từng phần lô 26,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.571.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.260.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300607453
Giá từng phần lô 3,135,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.682
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.194.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2300607454
Giá từng phần lô 51,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.134.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.002.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 534
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->