Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm hóa chất vi sinh năm 2023 - 2024 của Bệnh viện Trẻ em (gồm 43 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300287328-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2023 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
Tên gói thầu Gói số 01: Mua sắm hóa chất vi sinh năm 2023 - 2024 của Bệnh viện Trẻ em (gồm 43 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300169889
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 326,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.869.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300405977 - 01. Hóa chất dùng cho máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact 119,042,000 162.330.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 83.329.400
2 PP2300405978 - 02. Hóa chất bổ sung cho môi trường nuôi cấy 1,730,000 2.360.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.211.000
3 PP2300405979 - 03.Một môi trường đặc biệt dành cho xét nghiệm độ nhạy cảm của Haemophilus influenzae 2,840,000 3.873.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.988.000
4 PP2300405980 - 04.Môi trường chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose dạng bột 1,670,000 2.278.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.169.000
5 PP2300405981 - 05. Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu 14,760,000 20.128.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.332.000
6 PP2300405982 - 06. Môi trường rắn giàu dinh dưỡng được khuyến cáo để nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc. 8,820,000 12.028.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.174.000
7 PP2300405983 - 07. Môi trường chọn lọc nhằm phân lập các tác nhân staphylococci gây bệnh 1,030,000 1.405.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 721.000
8 PP2300405984 - 08. Môi trường Sabouraud nuôi cấy nấm 1,330,000 1.814.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 931.000
9 PP2300405985 - 09. Môi trường chuyên dùng cho thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh 5,550,000 7.569.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.885.000
10 PP2300405986 - 10. Môi trường chọn lọc phân biệt dùng để phân lập Salmonella và các chủng Shigella 4,660,000 6.355.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.262.000
11 PP2300405987 - 11. Bộ môi trường nuôi cấy vi sinh 24,000,000 32.728.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.800.000
12 PP2300405988 - 12. Antistreptolysin O 5,880,000 8.019.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.116.000
13 PP2300405989 - 13. Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 2mcg 3,864,000 5.270.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.704.800
14 PP2300405990 - 14. Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazol 30mcg 4,830,000 6.587.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.381.000
15 PP2300405991 - 15. Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidim 30mcg 4,347,000 5.928.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.042.900
16 PP2300405992 - 16. Khoanh giấy kháng sinh Cefepim30mcg 4,347,000 5.928.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.042.900
17 PP2300405993 - 17. Khoanh giấy kháng sinh Amoxicilin 20mcg + Clavunalic 10mcg 7,245,000 9.880.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.071.500
18 PP2300405994 - 18. Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5mcg 3,864,000 5.270.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.704.800
19 PP2300405995 - 19. Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 30mcg 3,864,000 5.270.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.704.800
20 PP2300405996 - 20. Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 50mcg 1,932,000 2.635.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.352.400
21 PP2300405997 - 21. Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10mcg + Sulbactam 10mcg 2,415,000 3.294.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.690.500
22 PP2300405998 - 22. Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 15mcg 6,279,000 8.563.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.395.300
23 PP2300405999 - 23. Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxim 30mcg 6,279,000 8.563.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.395.300
24 PP2300406000 - 24. Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin 1mcg 3,864,000 5.270.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.704.800
25 PP2300406001 - 25. Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxon 30mcg 6,762,000 9.221.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.733.400
26 PP2300406002 - 26. Khoanh giấy kháng sinh (Piperacillin + Tazobactam) 110mcg 1,932,000 2.635.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.352.400
27 PP2300406003 - 27. Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10mcg 4,830,000 6.587.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.381.000
28 PP2300406004 - 28. Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10mcg 4,100,000 5.591.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.870.000
29 PP2300406005 - 29. Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin 30mcg 3,280,000 4.473.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.296.000
30 PP2300406006 - 30. Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10mcg 1,640,000 2.237.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.148.000
31 PP2300406007 - 31. Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxim 30mcg 5,740,000 7.828.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.018.000
32 PP2300406008 - 32. Khoanh giấy kháng sinh Sulfamethoxazole23,75mcg + Trimethoprim 1,25mcg 6,970,000 9.505.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.879.000
33 PP2300406009 - 33. Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10mcg 1,640,000 2.237.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.148.000
34 PP2300406010 - 34. Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 15mcg 3,690,000 5.032.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.583.000
35 PP2300406011 - 35. Khoanh giấy kháng sinh Penicillin 10mcg 1,640,000 2.237.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.148.000
36 PP2300406012 - 36. Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5mcg 3,690,000 5.032.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.583.000
37 PP2300406013 - 37. Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 30mcg 4,920,000 6.710.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.444.000
38 PP2300406014 - 38. Khoanh giấy kháng sinh Gentamycin 120mg 966,000 1.318.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 676.200
39 PP2300406015 - 39. Khoanh giấy kháng sinh Linezolid 30mcg 4,830,000 6.587.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.381.000
40 PP2300406016 - 40. Khoanh giấy kháng sinh Ticarcillin 75mcg + Clavunalic 10mcg 2,300,000 3.137.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.610.000
41 PP2300406017 - 41. Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 10mcg 5,922,000 8.076.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.145.400
42 PP2300406018 - 42. Khoanh giấy kháng sinh Optochin5mcg 5,100,000 6.955.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.570.000
43 PP2300406019 - 43. Khoanh giấy kháng sinh Oxidase 11,718,000 15.980.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.202.600
01. Hóa chất dùng cho máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động VITEK 2 Compact
Mã phần lô PP2300405977
Giá từng phần lô 119,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.330.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.329.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
02. Hóa chất bổ sung cho môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300405978
Giá từng phần lô 1,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.360.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
03.Một môi trường đặc biệt dành cho xét nghiệm độ nhạy cảm của Haemophilus influenzae
Mã phần lô PP2300405979
Giá từng phần lô 2,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.873.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
04.Môi trường chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose dạng bột
Mã phần lô PP2300405980
Giá từng phần lô 1,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.278.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
05. Môi trường tạo màu để xác định và định danh sơ bộ các tác nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2300405981
Giá từng phần lô 14,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.128.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
06. Môi trường rắn giàu dinh dưỡng được khuyến cáo để nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc.
Mã phần lô PP2300405982
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.028.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
07. Môi trường chọn lọc nhằm phân lập các tác nhân staphylococci gây bệnh
Mã phần lô PP2300405983
Giá từng phần lô 1,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.405.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
08. Môi trường Sabouraud nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2300405984
Giá từng phần lô 1,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.814.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
09. Môi trường chuyên dùng cho thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh
Mã phần lô PP2300405985
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.569.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
10. Môi trường chọn lọc phân biệt dùng để phân lập Salmonella và các chủng Shigella
Mã phần lô PP2300405986
Giá từng phần lô 4,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.355.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
11. Bộ môi trường nuôi cấy vi sinh
Mã phần lô PP2300405987
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
12. Antistreptolysin O
Mã phần lô PP2300405988
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.019.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
13. Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 2mcg
Mã phần lô PP2300405989
Giá từng phần lô 3,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.270.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.704.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
14. Khoanh giấy kháng sinh Cefoperazol 30mcg
Mã phần lô PP2300405990
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.587.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
15. Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidim 30mcg
Mã phần lô PP2300405991
Giá từng phần lô 4,347,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.928.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.042.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
16. Khoanh giấy kháng sinh Cefepim30mcg
Mã phần lô PP2300405992
Giá từng phần lô 4,347,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.928.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.042.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
17. Khoanh giấy kháng sinh Amoxicilin 20mcg + Clavunalic 10mcg
Mã phần lô PP2300405993
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.880.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.071.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
18. Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 5mcg
Mã phần lô PP2300405994
Giá từng phần lô 3,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.270.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.704.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
19. Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 30mcg
Mã phần lô PP2300405995
Giá từng phần lô 3,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.270.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.704.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
20. Khoanh giấy kháng sinh Fosfomycin 50mcg
Mã phần lô PP2300405996
Giá từng phần lô 1,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.635.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.352.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
21. Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10mcg + Sulbactam 10mcg
Mã phần lô PP2300405997
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.294.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
22. Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 15mcg
Mã phần lô PP2300405998
Giá từng phần lô 6,279,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.563.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.395.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
23. Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxim 30mcg
Mã phần lô PP2300405999
Giá từng phần lô 6,279,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.563.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.395.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
24. Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin 1mcg
Mã phần lô PP2300406000
Giá từng phần lô 3,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.270.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.704.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
25. Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxon 30mcg
Mã phần lô PP2300406001
Giá từng phần lô 6,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.221.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.733.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
26. Khoanh giấy kháng sinh (Piperacillin + Tazobactam) 110mcg
Mã phần lô PP2300406002
Giá từng phần lô 1,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.635.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.352.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
27. Khoanh giấy kháng sinh Tobramycin 10mcg
Mã phần lô PP2300406003
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.587.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
28. Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10mcg
Mã phần lô PP2300406004
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.591.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
29. Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin 30mcg
Mã phần lô PP2300406005
Giá từng phần lô 3,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.473.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
30. Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 10mcg
Mã phần lô PP2300406006
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.237.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
31. Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxim 30mcg
Mã phần lô PP2300406007
Giá từng phần lô 5,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.828.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
32. Khoanh giấy kháng sinh Sulfamethoxazole23,75mcg + Trimethoprim 1,25mcg
Mã phần lô PP2300406008
Giá từng phần lô 6,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.505.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.879.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
33. Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10mcg
Mã phần lô PP2300406009
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.237.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
34. Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 15mcg
Mã phần lô PP2300406010
Giá từng phần lô 3,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.032.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
35. Khoanh giấy kháng sinh Penicillin 10mcg
Mã phần lô PP2300406011
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.237.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
36. Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 5mcg
Mã phần lô PP2300406012
Giá từng phần lô 3,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.032.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
37. Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 30mcg
Mã phần lô PP2300406013
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.710.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
38. Khoanh giấy kháng sinh Gentamycin 120mg
Mã phần lô PP2300406014
Giá từng phần lô 966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.318.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
39. Khoanh giấy kháng sinh Linezolid 30mcg
Mã phần lô PP2300406015
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.587.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
40. Khoanh giấy kháng sinh Ticarcillin 75mcg + Clavunalic 10mcg
Mã phần lô PP2300406016
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.137.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
41. Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 10mcg
Mã phần lô PP2300406017
Giá từng phần lô 5,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.076.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.145.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
42. Khoanh giấy kháng sinh Optochin5mcg
Mã phần lô PP2300406018
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.955.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
43. Khoanh giấy kháng sinh Oxidase
Mã phần lô PP2300406019
Giá từng phần lô 11,718,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.980.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.202.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->