Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm hoá chất xét nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500289903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HỒNG DÂN | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HỒNG DÂN |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Mua sắm hoá chất xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500158138 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu |
| Giá gói thầu | 7,559,831,687 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500305246 - Dung dịch calib máy điện giải (Calibrator) | 7,560,000 | 11.340.000 | 7.560.000 | 113,400 | ||
| 2 | PP2500305247 - Anti- HBS định lượng bao gồm chất chuẩn | 57,600,000 | 86.400.000 | 57.600.000 | 864,000 | ||
| 3 | PP2500305248 - Bộ hóa chất điện giải | 249,720,000 | 374.580.000 | 249.720.000 | 3,745,800 | ||
| 4 | PP2500305249 - Chất chuẩn Alcohol, Ammoniac, CO2 | 21,600,000 | 32.400.000 | 21.600.000 | 324,000 | ||
| 5 | PP2500305250 - Chất chuẩn CRP 5 mức | 15,600,000 | 23.400.000 | 15.600.000 | 234,000 | ||
| 6 | PP2500305251 - Chất chuẩn HBA1C | 21,000,000 | 31.500.000 | 21.000.000 | 315,000 | ||
| 7 | PP2500305252 - Chất chuẩn HDL/LDL cholesterol | 4,500,000 | 6.750.000 | 4.500.000 | 67,500 | ||
| 8 | PP2500305253 - Chất chuẩn Procalcitonin | 60,000,000 | 90.000.000 | 60.000.000 | 900,000 | ||
| 9 | PP2500305254 - Chất chuẩn Sinh hóa mức 3 | 32,100,000 | 48.150.000 | 32.100.000 | 481,500 | ||
| 10 | PP2500305255 - Chất chuẩn TroponinI 5 mức | 15,000,000 | 22.500.000 | 15.000.000 | 225,000 | ||
| 11 | PP2500305256 - Chất chứng HBA1C 2 mức | 42,000,000 | 63.000.000 | 42.000.000 | 630,000 | ||
| 12 | PP2500305257 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB) | 6,000,000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 90,000 | ||
| 13 | PP2500305258 - Chất kiểm chứng 2 mức cho các xét nghiệm Alb, ASO, CRP, RF,C3,C4, IgA, IgG, IgM, Prealb, Haptoglobin, Kappa, Lamda, Ferritin) | 16,000,000 | 24.000.000 | 16.000.000 | 240,000 | ||
| 14 | PP2500305259 - Chất kiểm chứng âm | 36,000,000 | 54.000.000 | 36.000.000 | 540,000 | ||
| 15 | PP2500305260 - Chất kiểm chứng Anti - HCV 1-2 mức | 36,000,000 | 54.000.000 | 36.000.000 | 540,000 | ||
| 16 | PP2500305261 - Chất kiểm chứng Anti -HBS định lượng mức 2 | 12,000,000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 180,000 | ||
| 17 | PP2500305262 - Chất kiểm chứng Anti-HBS định lượng mức 1 | 12,000,000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 180,000 | ||
| 18 | PP2500305263 - Chất kiểm chứng chung | 132,000,000 | 198.000.000 | 132.000.000 | 1,980,000 | ||
| 19 | PP2500305264 - Chất kiểm chứng chung mức trung bình | 21,600,000 | 32.400.000 | 21.600.000 | 324,000 | ||
| 20 | PP2500305265 - Chất kiểm chứng chung mức cao | 21,600,000 | 32.400.000 | 21.600.000 | 324,000 | ||
| 21 | PP2500305266 - Chất kiểm chứng CRP độ nhạy cao | 15,840,000 | 23.760.000 | 15.840.000 | 237,600 | ||
| 22 | PP2500305267 - Chất kiểm chứng đông máu mức 1 | 25,000,000 | 37.500.000 | 25.000.000 | 375,000 | ||
| 23 | PP2500305268 - Chất kiểm chứng đông máu mức 2 | 25,000,000 | 37.500.000 | 25.000.000 | 375,000 | ||
| 24 | PP2500305269 - Chất kiểm chứng dương | 36,000,000 | 54.000.000 | 36.000.000 | 540,000 | ||
| 25 | PP2500305270 - Chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 1 | 12,000,000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 180,000 | ||
| 26 | PP2500305271 - Chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 2 | 12,000,000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 180,000 | ||
| 27 | PP2500305272 - Chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 3 | 12,000,000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 180,000 | ||
| 28 | PP2500305273 - Chất kiểm chứng huyết học 3 mức độ bao gồm 45 thông số | 129,600,000 | 194.400.000 | 129.600.000 | 1,944,000 | ||
| 29 | PP2500305274 - Chất kiểm chứng Lipid mức cao gồm APO A1, APO B, HDL, LDL | 54,000,000 | 81.000.000 | 54.000.000 | 810,000 | ||
| 30 | PP2500305275 - Chất kiểm chứng Lipid mức trung bình gồm APO A1, APO B, HDL, LDL | 54,000,000 | 81.000.000 | 54.000.000 | 810,000 | ||
| 31 | PP2500305276 - Chất kiểm chứng mức 1 Alcohol, Ammoniac, CO2 | 21,600,000 | 32.400.000 | 21.600.000 | 324,000 | ||
| 32 | PP2500305277 - Chất kiểm chứng mức 2 Alcohol, Ammoniac, CO2 | 21,600,000 | 32.400.000 | 21.600.000 | 324,000 | ||
| 33 | PP2500305278 - Chất kiểm chứng nhóm men tim MYO, CKMB, TroI, Pro BNP mức 1 | 56,000,016 | 84.000.024 | 56.000.016 | 840,000 | ||
| 34 | PP2500305279 - Chất kiểm chứng nhóm men tim MYO, CKMB, TroI, Pro BNP mức 2 | 56,000,016 | 84.000.024 | 56.000.016 | 840,000 | ||
| 35 | PP2500305280 - Chất kiểm chứng Procalcitonin | 84,000,000 | 126.000.000 | 84.000.000 | 1,260,000 | ||
| 36 | PP2500305281 - Chất kiểm chứng TroponinI 2 mức | 35,000,000 | 52.500.000 | 35.000.000 | 525,000 | ||
| 37 | PP2500305282 - Chất tẩy rửa máy sinh hóa | 136,500,000 | 204.750.000 | 136.500.000 | 2,047,500 | ||
| 38 | PP2500305283 - Dung dịch bách phân bạch cầu | 180,000,000 | 270.000.000 | 180.000.000 | 2,700,000 | ||
| 39 | PP2500305284 - Dung dịch điện cực Ca dùng cho máy phân tích điện giải | 300,000 | 450.000 | 300.000 | 4,500 | ||
| 40 | PP2500305285 - Dung dịch điện cực K dùng cho máy phân tích điện giải | 300,000 | 450.000 | 300.000 | 4,500 | ||
| 41 | PP2500305286 - Dung dịch điện cực Ref dùng cho máy phân tích điện giải | 300,000 | 450.000 | 300.000 | 4,500 | ||
| 42 | PP2500305287 - Dung dịch kích hoạt điện cực | 2,000,000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 30,000 | ||
| 43 | PP2500305288 - Dung dịch kiểm tra hiệu suất của máy phân tích điện giải (Na, K, Cl, Ca, pH) | 43,200,000 | 64.800.000 | 43.200.000 | 648,000 | ||
| 44 | PP2500305289 - Dung dịch ly giải hồng cầu | 180,000,000 | 270.000.000 | 180.000.000 | 2,700,000 | ||
| 45 | PP2500305290 - Dung dịch nền phản ứng | 49,000,000 | 73.500.000 | 49.000.000 | 735,000 | ||
| 46 | PP2500305291 - Dung dịch nhuộm huỳnh quang | 227,500,000 | 341.250.000 | 227.500.000 | 3,412,500 | ||
| 47 | PP2500305292 - Dung dịch pha loãng máu | 150,000,000 | 225.000.000 | 150.000.000 | 2,250,000 | ||
| 48 | PP2500305293 - Dung dịch QC máy điện giải | 45,360,000 | 68.040.000 | 45.360.000 | 680,400 | ||
| 49 | PP2500305294 - Dung dịch rửa | 6,000,000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 90,000 | ||
| 50 | PP2500305295 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải | 10,000,000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 150,000 | ||
| 51 | PP2500305296 - Dung dịch rửa máy điện giải | 3,780,000 | 5.670.000 | 3.780.000 | 56,700 | ||
| 52 | PP2500305297 - Hoá chất dùng cho máy phân tích điện giải | 300,000 | 450.000 | 300.000 | 4,500 | ||
| 53 | PP2500305298 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy | 3,600,000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 54,000 | ||
| 54 | PP2500305299 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao | 66,780,000 | 100.170.000 | 66.780.000 | 1,001,700 | ||
| 55 | PP2500305300 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp | 66,780,000 | 100.170.000 | 66.780.000 | 1,001,700 | ||
| 56 | PP2500305301 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường | 66,780,000 | 100.170.000 | 66.780.000 | 1,001,700 | ||
| 57 | PP2500305302 - Hoá chất hiệu chuẩn các thông số lipid | 3,496,500 | 5.244.750 | 3.496.500 | 52,447 | ||
| 58 | PP2500305303 - Hoá chất hiệu chuẩn đa thông số | 12,150,000 | 18.225.000 | 12.150.000 | 182,250 | ||
| 59 | PP2500305304 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm bilirubin trực tiếp/toàn phần | 1,701,000 | 2.551.500 | 1.701.000 | 25,515 | ||
| 60 | PP2500305305 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP | 12,480,000 | 18.720.000 | 12.480.000 | 187,200 | ||
| 61 | PP2500305306 - Hoá chất kiểm chuẩn các thông số lipid | 20,000,000 | 30.000.000 | 20.000.000 | 300,000 | ||
| 62 | PP2500305307 - Hoá chất kiểm chuẩn đa thông số level 1 | 16,839,900 | 25.259.850 | 16.839.900 | 252,598 | ||
| 63 | PP2500305308 - Hoá chất kiểm chuẩn đa thông số level 2 | 16,839,900 | 25.259.850 | 16.839.900 | 252,598 | ||
| 64 | PP2500305309 - Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm CRP | 19,800,000 | 29.700.000 | 19.800.000 | 297,000 | ||
| 65 | PP2500305310 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu | 97,500,000 | 146.250.000 | 97.500.000 | 1,462,500 | ||
| 66 | PP2500305311 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin | 87,000,000 | 130.500.000 | 87.000.000 | 1,305,000 | ||
| 67 | PP2500305312 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học | 156,000,000 | 234.000.000 | 156.000.000 | 2,340,000 | ||
| 68 | PP2500305313 - Hoá chất rửa có tính kiềm | 4,875,000 | 7.312.500 | 4.875.000 | 73,125 | ||
| 69 | PP2500305314 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 12,800,000 | 19.200.000 | 12.800.000 | 192,000 | ||
| 70 | PP2500305315 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc | 18,400,000 | 27.600.000 | 18.400.000 | 276,000 | ||
| 71 | PP2500305316 - Hoá chất xét nghiệm Albumin | 4,599,840 | 6.899.760 | 4.599.840 | 68,997 | ||
| 72 | PP2500305317 - Hoá chất xét nghiệm ALT/GPT | 17,066,240 | 25.599.360 | 17.066.240 | 255,993 | ||
| 73 | PP2500305318 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV bao gồm chất chuẩn | 212,800,000 | 319.200.000 | 212.800.000 | 3,192,000 | ||
| 74 | PP2500305319 - Hóa chất xét nghiệm APTT | 46,800,000 | 70.200.000 | 46.800.000 | 702,000 | ||
| 75 | PP2500305320 - Hoá chất xét nghiệm bilirubin toàn phần | 1,960,000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 29,400 | ||
| 76 | PP2500305321 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần | 9,800,000 | 14.700.000 | 9.800.000 | 147,000 | ||
| 77 | PP2500305322 - Hoá chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 1,960,000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 29,400 | ||
| 78 | PP2500305323 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 9,800,000 | 14.700.000 | 9.800.000 | 147,000 | ||
| 79 | PP2500305324 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol | 65,998,080 | 98.997.120 | 65.998.080 | 989,971 | ||
| 80 | PP2500305325 - Hóa chất xét nghiệm Cồn trong máu có kèm chất chuẩn | 42,400,000 | 63.600.000 | 42.400.000 | 636,000 | ||
| 81 | PP2500305326 - Hoá chất xét nghiệm Creatinine | 9,000,320 | 13.500.480 | 9.000.320 | 135,004 | ||
| 82 | PP2500305327 - Hoá chất xét nghiệm CRP | 14,800,000 | 22.200.000 | 14.800.000 | 222,000 | ||
| 83 | PP2500305328 - Hóa chất xét nghiệm CRP độ nhạy cao | 222,000,000 | 333.000.000 | 222.000.000 | 3,330,000 | ||
| 84 | PP2500305329 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | 98,000,000 | 147.000.000 | 98.000.000 | 1,470,000 | ||
| 85 | PP2500305330 - Hóa chất xét nghiệm Free T3 bao gồm chất chuẩn | 76,000,000 | 114.000.000 | 76.000.000 | 1,140,000 | ||
| 86 | PP2500305331 - Hóa chất xét nghiệm Free T4 bao gồm chất chuẩn | 76,000,000 | 114.000.000 | 76.000.000 | 1,140,000 | ||
| 87 | PP2500305332 - Hóa chất xét nghiệm GGT | 67,200,000 | 100.800.000 | 67.200.000 | 1,008,000 | ||
| 88 | PP2500305333 - Hoá chất xét nghiệm GGT | 16,384,000 | 24.576.000 | 16.384.000 | 245,760 | ||
| 89 | PP2500305334 - Hóa chất xét nghiệm Giun đũa chó | 220,500,000 | 330.750.000 | 220.500.000 | 3,307,500 | ||
| 90 | PP2500305335 - Hoá chất xét nghiệm Glucose | 11,200,000 | 16.800.000 | 11.200.000 | 168,000 | ||
| 91 | PP2500305336 - Hóa chất xét nghiệm Glucose | 58,800,000 | 88.200.000 | 58.800.000 | 882,000 | ||
| 92 | PP2500305337 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg định lượng bao gồm chất chuẩn | 115,200,000 | 172.800.000 | 115.200.000 | 1,728,000 | ||
| 93 | PP2500305338 - Hóa chất xét nghiệm HDL cholesterol trực tiếp | 156,000,000 | 234.000.000 | 156.000.000 | 2,340,000 | ||
| 94 | PP2500305339 - Hoá chất xét nghiệm HDL-Cholesterol | 26,000,000 | 39.000.000 | 26.000.000 | 390,000 | ||
| 95 | PP2500305340 - Hóa chất xét nghiệm Lactate | 19,800,000 | 29.700.000 | 19.800.000 | 297,000 | ||
| 96 | PP2500305341 - Hóa chất xét nghiệm LDH | 20,499,375 | 30.749.062 | 20.499.375 | 307,490 | ||
| 97 | PP2500305342 - Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol trực tiếp | 140,000,000 | 210.000.000 | 140.000.000 | 2,100,000 | ||
| 98 | PP2500305343 - Hoá chất xét nghiệm LDL-Cholesterol | 19,600,000 | 29.400.000 | 19.600.000 | 294,000 | ||
| 99 | PP2500305344 - Hóa chất xét nghiệm NT-Pro BNP bao gồm chất chuẩn và kiểm chứng | 600,000,000 | 900.000.000 | 600.000.000 | 9,000,000 | ||
| 100 | PP2500305345 - Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin | 312,000,000 | 468.000.000 | 312.000.000 | 4,680,000 | ||
| 101 | PP2500305346 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần | 12,000,000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 180,000 | ||
| 102 | PP2500305347 - Hóa chất xét nghiệm PT | 21,600,000 | 32.400.000 | 21.600.000 | 324,000 | ||
| 103 | PP2500305348 - Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh | 79,999,200 | 119.998.800 | 79.999.200 | 1,199,988 | ||
| 104 | PP2500305349 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Ferritin | 150,000,000 | 225.000.000 | 150.000.000 | 2,250,000 | ||
| 105 | PP2500305350 - Hoá chất xét nghiệm total Cholesterol | 14,666,240 | 21.999.360 | 14.666.240 | 219,993 | ||
| 106 | PP2500305351 - Hoá chất xét nghiệm Total Protein | 6,400,000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 96,000 | ||
| 107 | PP2500305352 - Hoá chất xét nghiệm total triglycerides | 16,000,000 | 24.000.000 | 16.000.000 | 240,000 | ||
| 108 | PP2500305353 - Hóa chất xét nghiệm Triglyceride | 84,000,000 | 126.000.000 | 84.000.000 | 1,260,000 | ||
| 109 | PP2500305354 - Hóa chất xét nghiệm TroponinI | 192,000,000 | 288.000.000 | 192.000.000 | 2,880,000 | ||
| 110 | PP2500305355 - Hóa chất xét nghiệm TSH bao gồm chất chuẩn | 76,000,000 | 114.000.000 | 76.000.000 | 1,140,000 | ||
| 111 | PP2500305356 - Hoá chất xét nghiệm Urea/Urea Nitrogen | 11,263,680 | 16.895.520 | 11.263.680 | 168,955 | ||
| 112 | PP2500305357 - Hoá chất xét nghiệm Uric Acid | 7,168,000 | 10.752.000 | 7.168.000 | 107,520 | ||
| 113 | PP2500305358 - Hoá chất xét nghiệmAST/GOT | 17,066,240 | 25.599.360 | 17.066.240 | 255,993 | ||
| 114 | PP2500305359 - Nội kiểm Sinh hóa mức 2 | 36,848,000 | 55.272.000 | 36.848.000 | 552,720 | ||
| 115 | PP2500305360 - Nội kiểm Sinh hóa mức 3 | 36,848,000 | 55.272.000 | 36.848.000 | 552,720 | ||
| 116 | PP2500305361 - Nước rửa dùng cho máy miễn dịch | 60,000,000 | 90.000.000 | 60.000.000 | 900,000 | ||
| 117 | PP2500305362 - Nước rửa dùng cho máy miễn dịch đậm đặc | 6,000,000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 90,000 | ||
| 118 | PP2500305363 - RIQAS Ammonia/ Ethanol | 30,801,600 | 46.202.400 | 30.801.600 | 462,024 | ||
| 119 | PP2500305364 - RIQAS Coagulation | 30,801,600 | 46.202.400 | 30.801.600 | 462,024 | ||
| 120 | PP2500305365 - RIQAS Monthly General Clinical | 16,744,000 | 25.116.000 | 16.744.000 | 251,160 | ||
| 121 | PP2500305366 - RIQAS Monthly Haematology | 17,204,000 | 25.806.000 | 17.204.000 | 258,060 | ||
| 122 | PP2500305367 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng đa thông số điện giải (K, Na, Cl, Ca, pH) | 135,000,000 | 202.500.000 | 135.000.000 | 2,025,000 | ||
| 123 | PP2500305368 - Thuốc thử xét nghiệm ALT(GPT) | 69,998,250 | 104.997.375 | 69.998.250 | 1,049,973 | ||
| 124 | PP2500305369 - Thuốc thử xét nghiệm AST(GOT) | 69,998,250 | 104.997.375 | 69.998.250 | 1,049,973 | ||
| 125 | PP2500305370 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin | 16,099,440 | 24.149.160 | 16.099.440 | 241,491 | ||
| 126 | PP2500305371 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng canxi toàn phần | 22,399,440 | 33.599.160 | 22.399.440 | 335,991 | ||
| 127 | PP2500305372 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB) | 49,875,000 | 74.812.500 | 49.875.000 | 748,125 | ||
| 128 | PP2500305373 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine | 72,002,560 | 108.003.840 | 72.002.560 | 1,080,038 | ||
| 129 | PP2500305374 - Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase | 53,599,500 | 80.399.250 | 53.599.500 | 803,992 | ||
| 130 | PP2500305375 - Xét nghiệm Ammoniac có kèm chất chuẩn | 27,000,000 | 40.500.000 | 27.000.000 | 405,000 | ||
| 131 | PP2500305376 - Xét nghiệm Axít Uric | 25,200,000 | 37.800.000 | 25.200.000 | 378,000 | ||
| 132 | PP2500305377 - Xét nghiệm HBA1C bằng phương pháp men trực tiếp | 107,200,000 | 160.800.000 | 107.200.000 | 1,608,000 | ||
| 133 | PP2500305378 - Xét nghiệm Magnesium | 15,200,000 | 22.800.000 | 15.200.000 | 228,000 | ||
| 134 | PP2500305379 - Xét nghiệm RF có kèm chất chuẩn | 40,000,000 | 60.000.000 | 40.000.000 | 600,000 | ||
| 135 | PP2500305380 - Xét nghiệm Ure | 52,798,500 | 79.197.750 | 52.798.500 | 791,977 |
Dung dịch calib máy điện giải (Calibrator) |
|
| Mã phần lô | PP2500305246 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Anti- HBS định lượng bao gồm chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500305247 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Bộ hóa chất điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500305248 |
| Giá từng phần lô | 249,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,745,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất chuẩn Alcohol, Ammoniac, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500305249 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất chuẩn CRP 5 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500305250 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất chuẩn HBA1C |
|
| Mã phần lô | PP2500305251 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất chuẩn HDL/LDL cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500305252 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất chuẩn Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2500305253 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất chuẩn Sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500305254 |
| Giá từng phần lô | 32,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 481,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất chuẩn TroponinI 5 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500305255 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất chứng HBA1C 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500305256 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB) |
|
| Mã phần lô | PP2500305257 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng 2 mức cho các xét nghiệm Alb, ASO, CRP, RF,C3,C4, IgA, IgG, IgM, Prealb, Haptoglobin, Kappa, Lamda, Ferritin) |
|
| Mã phần lô | PP2500305258 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng âm |
|
| Mã phần lô | PP2500305259 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng Anti - HCV 1-2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500305260 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng Anti -HBS định lượng mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500305261 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng Anti-HBS định lượng mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500305262 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng chung |
|
| Mã phần lô | PP2500305263 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng chung mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500305264 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng chung mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500305265 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng CRP độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2500305266 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng đông máu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500305267 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng đông máu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500305268 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng dương |
|
| Mã phần lô | PP2500305269 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500305270 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500305271 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500305272 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng huyết học 3 mức độ bao gồm 45 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500305273 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,944,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng Lipid mức cao gồm APO A1, APO B, HDL, LDL |
|
| Mã phần lô | PP2500305274 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng Lipid mức trung bình gồm APO A1, APO B, HDL, LDL |
|
| Mã phần lô | PP2500305275 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng mức 1 Alcohol, Ammoniac, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500305276 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng mức 2 Alcohol, Ammoniac, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500305277 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng nhóm men tim MYO, CKMB, TroI, Pro BNP mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500305278 |
| Giá từng phần lô | 56,000,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.024 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.016 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng nhóm men tim MYO, CKMB, TroI, Pro BNP mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500305279 |
| Giá từng phần lô | 56,000,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.024 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.016 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2500305280 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất kiểm chứng TroponinI 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500305281 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chất tẩy rửa máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500305282 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,047,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch bách phân bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500305283 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch điện cực Ca dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500305284 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch điện cực K dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500305285 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch điện cực Ref dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500305286 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch kích hoạt điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500305287 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch kiểm tra hiệu suất của máy phân tích điện giải (Na, K, Cl, Ca, pH) |
|
| Mã phần lô | PP2500305288 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500305289 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch nền phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500305290 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch nhuộm huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500305291 |
| Giá từng phần lô | 227,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,412,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch pha loãng máu |
|
| Mã phần lô | PP2500305292 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch QC máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500305293 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500305294 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500305295 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500305296 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500305297 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2500305298 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500305299 |
| Giá từng phần lô | 66,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,001,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500305300 |
| Giá từng phần lô | 66,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,001,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường |
|
| Mã phần lô | PP2500305301 |
| Giá từng phần lô | 66,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,001,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất hiệu chuẩn các thông số lipid |
|
| Mã phần lô | PP2500305302 |
| Giá từng phần lô | 3,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.244.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.496.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất hiệu chuẩn đa thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500305303 |
| Giá từng phần lô | 12,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm bilirubin trực tiếp/toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500305304 |
| Giá từng phần lô | 1,701,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.551.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,515 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500305305 |
| Giá từng phần lô | 12,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất kiểm chuẩn các thông số lipid |
|
| Mã phần lô | PP2500305306 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất kiểm chuẩn đa thông số level 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500305307 |
| Giá từng phần lô | 16,839,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.259.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.839.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,598 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất kiểm chuẩn đa thông số level 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500305308 |
| Giá từng phần lô | 16,839,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.259.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.839.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,598 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500305309 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500305310 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,462,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500305311 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,305,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500305312 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất rửa có tính kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2500305313 |
| Giá từng phần lô | 4,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500305314 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500305315 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500305316 |
| Giá từng phần lô | 4,599,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.899.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.599.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm ALT/GPT |
|
| Mã phần lô | PP2500305317 |
| Giá từng phần lô | 17,066,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.599.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.066.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,993 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV bao gồm chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500305318 |
| Giá từng phần lô | 212,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2500305319 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 702,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500305320 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500305321 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500305322 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500305323 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500305324 |
| Giá từng phần lô | 65,998,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.997.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.998.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 989,971 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Cồn trong máu có kèm chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500305325 |
| Giá từng phần lô | 42,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 636,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2500305326 |
| Giá từng phần lô | 9,000,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,004 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500305327 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm CRP độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2500305328 |
| Giá từng phần lô | 222,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2500305329 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Free T3 bao gồm chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500305330 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Free T4 bao gồm chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500305331 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2500305332 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2500305333 |
| Giá từng phần lô | 16,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Giun đũa chó |
|
| Mã phần lô | PP2500305334 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500305335 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500305336 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 882,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg định lượng bao gồm chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500305337 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,728,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm HDL cholesterol trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500305338 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500305339 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Lactate |
|
| Mã phần lô | PP2500305340 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm LDH |
|
| Mã phần lô | PP2500305341 |
| Giá từng phần lô | 20,499,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.749.062 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.499.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500305342 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500305343 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm NT-Pro BNP bao gồm chất chuẩn và kiểm chứng |
|
| Mã phần lô | PP2500305344 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2500305345 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500305346 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2500305347 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2500305348 |
| Giá từng phần lô | 79,999,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.998.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.999.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,199,988 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500305349 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm total Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500305350 |
| Giá từng phần lô | 14,666,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.999.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.666.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 219,993 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm Total Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500305351 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm total triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2500305352 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2500305353 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm TroponinI |
|
| Mã phần lô | PP2500305354 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm TSH bao gồm chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500305355 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm Urea/Urea Nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2500305356 |
| Giá từng phần lô | 11,263,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.895.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.263.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,955 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệm Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500305357 |
| Giá từng phần lô | 7,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Hoá chất xét nghiệmAST/GOT |
|
| Mã phần lô | PP2500305358 |
| Giá từng phần lô | 17,066,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.599.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.066.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,993 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Nội kiểm Sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500305359 |
| Giá từng phần lô | 36,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 552,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Nội kiểm Sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500305360 |
| Giá từng phần lô | 36,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 552,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Nước rửa dùng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500305361 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Nước rửa dùng cho máy miễn dịch đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500305362 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
RIQAS Ammonia/ Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500305363 |
| Giá từng phần lô | 30,801,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.202.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.801.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,024 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
RIQAS Coagulation |
|
| Mã phần lô | PP2500305364 |
| Giá từng phần lô | 30,801,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.202.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.801.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,024 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
RIQAS Monthly General Clinical |
|
| Mã phần lô | PP2500305365 |
| Giá từng phần lô | 16,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.116.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
RIQAS Monthly Haematology |
|
| Mã phần lô | PP2500305366 |
| Giá từng phần lô | 17,204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.806.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng đa thông số điện giải (K, Na, Cl, Ca, pH) |
|
| Mã phần lô | PP2500305367 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Thuốc thử xét nghiệm ALT(GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2500305368 |
| Giá từng phần lô | 69,998,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.997.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.998.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,049,973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Thuốc thử xét nghiệm AST(GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2500305369 |
| Giá từng phần lô | 69,998,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.997.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.998.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,049,973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500305370 |
| Giá từng phần lô | 16,099,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.149.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.099.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 241,491 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng canxi toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500305371 |
| Giá từng phần lô | 22,399,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.599.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.399.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 335,991 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB) |
|
| Mã phần lô | PP2500305372 |
| Giá từng phần lô | 49,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 748,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2500305373 |
| Giá từng phần lô | 72,002,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.003.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.002.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,038 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500305374 |
| Giá từng phần lô | 53,599,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.399.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.599.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 803,992 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Xét nghiệm Ammoniac có kèm chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500305375 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Xét nghiệm Axít Uric |
|
| Mã phần lô | PP2500305376 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Xét nghiệm HBA1C bằng phương pháp men trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500305377 |
| Giá từng phần lô | 107,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,608,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Xét nghiệm Magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2500305378 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Xét nghiệm RF có kèm chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500305379 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2500305380 |
| Giá từng phần lô | 52,798,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.197.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.798.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 791,977 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi