Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm hoá chất xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500289903-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HỒNG DÂN
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HỒNG DÂN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Mua sắm hoá chất xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2500158138
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 7,559,831,687 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500305246 - Dung dịch calib máy điện giải (Calibrator) 7,560,000 11.340.000 7.560.000 113,400
2 PP2500305247 - Anti- HBS định lượng bao gồm chất chuẩn 57,600,000 86.400.000 57.600.000 864,000
3 PP2500305248 - Bộ hóa chất điện giải 249,720,000 374.580.000 249.720.000 3,745,800
4 PP2500305249 - Chất chuẩn Alcohol, Ammoniac, CO2 21,600,000 32.400.000 21.600.000 324,000
5 PP2500305250 - Chất chuẩn CRP 5 mức 15,600,000 23.400.000 15.600.000 234,000
6 PP2500305251 - Chất chuẩn HBA1C 21,000,000 31.500.000 21.000.000 315,000
7 PP2500305252 - Chất chuẩn HDL/LDL cholesterol 4,500,000 6.750.000 4.500.000 67,500
8 PP2500305253 - Chất chuẩn Procalcitonin 60,000,000 90.000.000 60.000.000 900,000
9 PP2500305254 - Chất chuẩn Sinh hóa mức 3 32,100,000 48.150.000 32.100.000 481,500
10 PP2500305255 - Chất chuẩn TroponinI 5 mức 15,000,000 22.500.000 15.000.000 225,000
11 PP2500305256 - Chất chứng HBA1C 2 mức 42,000,000 63.000.000 42.000.000 630,000
12 PP2500305257 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB) 6,000,000 9.000.000 6.000.000 90,000
13 PP2500305258 - Chất kiểm chứng 2 mức cho các xét nghiệm Alb, ASO, CRP, RF,C3,C4, IgA, IgG, IgM, Prealb, Haptoglobin, Kappa, Lamda, Ferritin) 16,000,000 24.000.000 16.000.000 240,000
14 PP2500305259 - Chất kiểm chứng âm 36,000,000 54.000.000 36.000.000 540,000
15 PP2500305260 - Chất kiểm chứng Anti - HCV 1-2 mức 36,000,000 54.000.000 36.000.000 540,000
16 PP2500305261 - Chất kiểm chứng Anti -HBS định lượng mức 2 12,000,000 18.000.000 12.000.000 180,000
17 PP2500305262 - Chất kiểm chứng Anti-HBS định lượng mức 1 12,000,000 18.000.000 12.000.000 180,000
18 PP2500305263 - Chất kiểm chứng chung 132,000,000 198.000.000 132.000.000 1,980,000
19 PP2500305264 - Chất kiểm chứng chung mức trung bình 21,600,000 32.400.000 21.600.000 324,000
20 PP2500305265 - Chất kiểm chứng chung mức cao 21,600,000 32.400.000 21.600.000 324,000
21 PP2500305266 - Chất kiểm chứng CRP độ nhạy cao 15,840,000 23.760.000 15.840.000 237,600
22 PP2500305267 - Chất kiểm chứng đông máu mức 1 25,000,000 37.500.000 25.000.000 375,000
23 PP2500305268 - Chất kiểm chứng đông máu mức 2 25,000,000 37.500.000 25.000.000 375,000
24 PP2500305269 - Chất kiểm chứng dương 36,000,000 54.000.000 36.000.000 540,000
25 PP2500305270 - Chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 1 12,000,000 18.000.000 12.000.000 180,000
26 PP2500305271 - Chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 2 12,000,000 18.000.000 12.000.000 180,000
27 PP2500305272 - Chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 3 12,000,000 18.000.000 12.000.000 180,000
28 PP2500305273 - Chất kiểm chứng huyết học 3 mức độ bao gồm 45 thông số 129,600,000 194.400.000 129.600.000 1,944,000
29 PP2500305274 - Chất kiểm chứng Lipid mức cao gồm APO A1, APO B, HDL, LDL 54,000,000 81.000.000 54.000.000 810,000
30 PP2500305275 - Chất kiểm chứng Lipid mức trung bình gồm APO A1, APO B, HDL, LDL 54,000,000 81.000.000 54.000.000 810,000
31 PP2500305276 - Chất kiểm chứng mức 1 Alcohol, Ammoniac, CO2 21,600,000 32.400.000 21.600.000 324,000
32 PP2500305277 - Chất kiểm chứng mức 2 Alcohol, Ammoniac, CO2 21,600,000 32.400.000 21.600.000 324,000
33 PP2500305278 - Chất kiểm chứng nhóm men tim MYO, CKMB, TroI, Pro BNP mức 1 56,000,016 84.000.024 56.000.016 840,000
34 PP2500305279 - Chất kiểm chứng nhóm men tim MYO, CKMB, TroI, Pro BNP mức 2 56,000,016 84.000.024 56.000.016 840,000
35 PP2500305280 - Chất kiểm chứng Procalcitonin 84,000,000 126.000.000 84.000.000 1,260,000
36 PP2500305281 - Chất kiểm chứng TroponinI 2 mức 35,000,000 52.500.000 35.000.000 525,000
37 PP2500305282 - Chất tẩy rửa máy sinh hóa 136,500,000 204.750.000 136.500.000 2,047,500
38 PP2500305283 - Dung dịch bách phân bạch cầu 180,000,000 270.000.000 180.000.000 2,700,000
39 PP2500305284 - Dung dịch điện cực Ca dùng cho máy phân tích điện giải 300,000 450.000 300.000 4,500
40 PP2500305285 - Dung dịch điện cực K dùng cho máy phân tích điện giải 300,000 450.000 300.000 4,500
41 PP2500305286 - Dung dịch điện cực Ref dùng cho máy phân tích điện giải 300,000 450.000 300.000 4,500
42 PP2500305287 - Dung dịch kích hoạt điện cực 2,000,000 3.000.000 2.000.000 30,000
43 PP2500305288 - Dung dịch kiểm tra hiệu suất của máy phân tích điện giải (Na, K, Cl, Ca, pH) 43,200,000 64.800.000 43.200.000 648,000
44 PP2500305289 - Dung dịch ly giải hồng cầu 180,000,000 270.000.000 180.000.000 2,700,000
45 PP2500305290 - Dung dịch nền phản ứng 49,000,000 73.500.000 49.000.000 735,000
46 PP2500305291 - Dung dịch nhuộm huỳnh quang 227,500,000 341.250.000 227.500.000 3,412,500
47 PP2500305292 - Dung dịch pha loãng máu 150,000,000 225.000.000 150.000.000 2,250,000
48 PP2500305293 - Dung dịch QC máy điện giải 45,360,000 68.040.000 45.360.000 680,400
49 PP2500305294 - Dung dịch rửa 6,000,000 9.000.000 6.000.000 90,000
50 PP2500305295 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải 10,000,000 15.000.000 10.000.000 150,000
51 PP2500305296 - Dung dịch rửa máy điện giải 3,780,000 5.670.000 3.780.000 56,700
52 PP2500305297 - Hoá chất dùng cho máy phân tích điện giải 300,000 450.000 300.000 4,500
53 PP2500305298 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy 3,600,000 5.400.000 3.600.000 54,000
54 PP2500305299 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao 66,780,000 100.170.000 66.780.000 1,001,700
55 PP2500305300 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp 66,780,000 100.170.000 66.780.000 1,001,700
56 PP2500305301 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường 66,780,000 100.170.000 66.780.000 1,001,700
57 PP2500305302 - Hoá chất hiệu chuẩn các thông số lipid 3,496,500 5.244.750 3.496.500 52,447
58 PP2500305303 - Hoá chất hiệu chuẩn đa thông số 12,150,000 18.225.000 12.150.000 182,250
59 PP2500305304 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm bilirubin trực tiếp/toàn phần 1,701,000 2.551.500 1.701.000 25,515
60 PP2500305305 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP 12,480,000 18.720.000 12.480.000 187,200
61 PP2500305306 - Hoá chất kiểm chuẩn các thông số lipid 20,000,000 30.000.000 20.000.000 300,000
62 PP2500305307 - Hoá chất kiểm chuẩn đa thông số level 1 16,839,900 25.259.850 16.839.900 252,598
63 PP2500305308 - Hoá chất kiểm chuẩn đa thông số level 2 16,839,900 25.259.850 16.839.900 252,598
64 PP2500305309 - Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm CRP 19,800,000 29.700.000 19.800.000 297,000
65 PP2500305310 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu 97,500,000 146.250.000 97.500.000 1,462,500
66 PP2500305311 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin 87,000,000 130.500.000 87.000.000 1,305,000
67 PP2500305312 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 156,000,000 234.000.000 156.000.000 2,340,000
68 PP2500305313 - Hoá chất rửa có tính kiềm 4,875,000 7.312.500 4.875.000 73,125
69 PP2500305314 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học 12,800,000 19.200.000 12.800.000 192,000
70 PP2500305315 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc 18,400,000 27.600.000 18.400.000 276,000
71 PP2500305316 - Hoá chất xét nghiệm Albumin 4,599,840 6.899.760 4.599.840 68,997
72 PP2500305317 - Hoá chất xét nghiệm ALT/GPT 17,066,240 25.599.360 17.066.240 255,993
73 PP2500305318 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV bao gồm chất chuẩn 212,800,000 319.200.000 212.800.000 3,192,000
74 PP2500305319 - Hóa chất xét nghiệm APTT 46,800,000 70.200.000 46.800.000 702,000
75 PP2500305320 - Hoá chất xét nghiệm bilirubin toàn phần 1,960,000 2.940.000 1.960.000 29,400
76 PP2500305321 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần 9,800,000 14.700.000 9.800.000 147,000
77 PP2500305322 - Hoá chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 1,960,000 2.940.000 1.960.000 29,400
78 PP2500305323 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 9,800,000 14.700.000 9.800.000 147,000
79 PP2500305324 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol 65,998,080 98.997.120 65.998.080 989,971
80 PP2500305325 - Hóa chất xét nghiệm Cồn trong máu có kèm chất chuẩn 42,400,000 63.600.000 42.400.000 636,000
81 PP2500305326 - Hoá chất xét nghiệm Creatinine 9,000,320 13.500.480 9.000.320 135,004
82 PP2500305327 - Hoá chất xét nghiệm CRP 14,800,000 22.200.000 14.800.000 222,000
83 PP2500305328 - Hóa chất xét nghiệm CRP độ nhạy cao 222,000,000 333.000.000 222.000.000 3,330,000
84 PP2500305329 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen 98,000,000 147.000.000 98.000.000 1,470,000
85 PP2500305330 - Hóa chất xét nghiệm Free T3 bao gồm chất chuẩn 76,000,000 114.000.000 76.000.000 1,140,000
86 PP2500305331 - Hóa chất xét nghiệm Free T4 bao gồm chất chuẩn 76,000,000 114.000.000 76.000.000 1,140,000
87 PP2500305332 - Hóa chất xét nghiệm GGT 67,200,000 100.800.000 67.200.000 1,008,000
88 PP2500305333 - Hoá chất xét nghiệm GGT 16,384,000 24.576.000 16.384.000 245,760
89 PP2500305334 - Hóa chất xét nghiệm Giun đũa chó 220,500,000 330.750.000 220.500.000 3,307,500
90 PP2500305335 - Hoá chất xét nghiệm Glucose 11,200,000 16.800.000 11.200.000 168,000
91 PP2500305336 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 58,800,000 88.200.000 58.800.000 882,000
92 PP2500305337 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg định lượng bao gồm chất chuẩn 115,200,000 172.800.000 115.200.000 1,728,000
93 PP2500305338 - Hóa chất xét nghiệm HDL cholesterol trực tiếp 156,000,000 234.000.000 156.000.000 2,340,000
94 PP2500305339 - Hoá chất xét nghiệm HDL-Cholesterol 26,000,000 39.000.000 26.000.000 390,000
95 PP2500305340 - Hóa chất xét nghiệm Lactate 19,800,000 29.700.000 19.800.000 297,000
96 PP2500305341 - Hóa chất xét nghiệm LDH 20,499,375 30.749.062 20.499.375 307,490
97 PP2500305342 - Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol trực tiếp 140,000,000 210.000.000 140.000.000 2,100,000
98 PP2500305343 - Hoá chất xét nghiệm LDL-Cholesterol 19,600,000 29.400.000 19.600.000 294,000
99 PP2500305344 - Hóa chất xét nghiệm NT-Pro BNP bao gồm chất chuẩn và kiểm chứng 600,000,000 900.000.000 600.000.000 9,000,000
100 PP2500305345 - Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin 312,000,000 468.000.000 312.000.000 4,680,000
101 PP2500305346 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần 12,000,000 18.000.000 12.000.000 180,000
102 PP2500305347 - Hóa chất xét nghiệm PT 21,600,000 32.400.000 21.600.000 324,000
103 PP2500305348 - Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh 79,999,200 119.998.800 79.999.200 1,199,988
104 PP2500305349 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Ferritin 150,000,000 225.000.000 150.000.000 2,250,000
105 PP2500305350 - Hoá chất xét nghiệm total Cholesterol 14,666,240 21.999.360 14.666.240 219,993
106 PP2500305351 - Hoá chất xét nghiệm Total Protein 6,400,000 9.600.000 6.400.000 96,000
107 PP2500305352 - Hoá chất xét nghiệm total triglycerides 16,000,000 24.000.000 16.000.000 240,000
108 PP2500305353 - Hóa chất xét nghiệm Triglyceride 84,000,000 126.000.000 84.000.000 1,260,000
109 PP2500305354 - Hóa chất xét nghiệm TroponinI 192,000,000 288.000.000 192.000.000 2,880,000
110 PP2500305355 - Hóa chất xét nghiệm TSH bao gồm chất chuẩn 76,000,000 114.000.000 76.000.000 1,140,000
111 PP2500305356 - Hoá chất xét nghiệm Urea/Urea Nitrogen 11,263,680 16.895.520 11.263.680 168,955
112 PP2500305357 - Hoá chất xét nghiệm Uric Acid 7,168,000 10.752.000 7.168.000 107,520
113 PP2500305358 - Hoá chất xét nghiệmAST/GOT 17,066,240 25.599.360 17.066.240 255,993
114 PP2500305359 - Nội kiểm Sinh hóa mức 2 36,848,000 55.272.000 36.848.000 552,720
115 PP2500305360 - Nội kiểm Sinh hóa mức 3 36,848,000 55.272.000 36.848.000 552,720
116 PP2500305361 - Nước rửa dùng cho máy miễn dịch 60,000,000 90.000.000 60.000.000 900,000
117 PP2500305362 - Nước rửa dùng cho máy miễn dịch đậm đặc 6,000,000 9.000.000 6.000.000 90,000
118 PP2500305363 - RIQAS Ammonia/ Ethanol 30,801,600 46.202.400 30.801.600 462,024
119 PP2500305364 - RIQAS Coagulation 30,801,600 46.202.400 30.801.600 462,024
120 PP2500305365 - RIQAS Monthly General Clinical 16,744,000 25.116.000 16.744.000 251,160
121 PP2500305366 - RIQAS Monthly Haematology 17,204,000 25.806.000 17.204.000 258,060
122 PP2500305367 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng đa thông số điện giải (K, Na, Cl, Ca, pH) 135,000,000 202.500.000 135.000.000 2,025,000
123 PP2500305368 - Thuốc thử xét nghiệm ALT(GPT) 69,998,250 104.997.375 69.998.250 1,049,973
124 PP2500305369 - Thuốc thử xét nghiệm AST(GOT) 69,998,250 104.997.375 69.998.250 1,049,973
125 PP2500305370 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin 16,099,440 24.149.160 16.099.440 241,491
126 PP2500305371 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng canxi toàn phần 22,399,440 33.599.160 22.399.440 335,991
127 PP2500305372 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB) 49,875,000 74.812.500 49.875.000 748,125
128 PP2500305373 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine 72,002,560 108.003.840 72.002.560 1,080,038
129 PP2500305374 - Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase 53,599,500 80.399.250 53.599.500 803,992
130 PP2500305375 - Xét nghiệm Ammoniac có kèm chất chuẩn 27,000,000 40.500.000 27.000.000 405,000
131 PP2500305376 - Xét nghiệm Axít Uric 25,200,000 37.800.000 25.200.000 378,000
132 PP2500305377 - Xét nghiệm HBA1C bằng phương pháp men trực tiếp 107,200,000 160.800.000 107.200.000 1,608,000
133 PP2500305378 - Xét nghiệm Magnesium 15,200,000 22.800.000 15.200.000 228,000
134 PP2500305379 - Xét nghiệm RF có kèm chất chuẩn 40,000,000 60.000.000 40.000.000 600,000
135 PP2500305380 - Xét nghiệm Ure 52,798,500 79.197.750 52.798.500 791,977
Dung dịch calib máy điện giải (Calibrator)
Mã phần lô PP2500305246
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Anti- HBS định lượng bao gồm chất chuẩn
Mã phần lô PP2500305247
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bộ hóa chất điện giải
Mã phần lô PP2500305248
Giá từng phần lô 249,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,745,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn Alcohol, Ammoniac, CO2
Mã phần lô PP2500305249
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn CRP 5 mức
Mã phần lô PP2500305250
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn HBA1C
Mã phần lô PP2500305251
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn HDL/LDL cholesterol
Mã phần lô PP2500305252
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn Procalcitonin
Mã phần lô PP2500305253
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn Sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2500305254
Giá từng phần lô 32,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất chuẩn TroponinI 5 mức
Mã phần lô PP2500305255
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất chứng HBA1C 2 mức
Mã phần lô PP2500305256
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB)
Mã phần lô PP2500305257
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng 2 mức cho các xét nghiệm Alb, ASO, CRP, RF,C3,C4, IgA, IgG, IgM, Prealb, Haptoglobin, Kappa, Lamda, Ferritin)
Mã phần lô PP2500305258
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng âm
Mã phần lô PP2500305259
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng Anti - HCV 1-2 mức
Mã phần lô PP2500305260
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng Anti -HBS định lượng mức 2
Mã phần lô PP2500305261
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng Anti-HBS định lượng mức 1
Mã phần lô PP2500305262
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng chung
Mã phần lô PP2500305263
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng chung mức trung bình
Mã phần lô PP2500305264
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng chung mức cao
Mã phần lô PP2500305265
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng CRP độ nhạy cao
Mã phần lô PP2500305266
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng đông máu mức 1
Mã phần lô PP2500305267
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng đông máu mức 2
Mã phần lô PP2500305268
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng dương
Mã phần lô PP2500305269
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 1
Mã phần lô PP2500305270
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 2
Mã phần lô PP2500305271
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng HBsAg định lượng mức 3
Mã phần lô PP2500305272
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng huyết học 3 mức độ bao gồm 45 thông số
Mã phần lô PP2500305273
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,944,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng Lipid mức cao gồm APO A1, APO B, HDL, LDL
Mã phần lô PP2500305274
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng Lipid mức trung bình gồm APO A1, APO B, HDL, LDL
Mã phần lô PP2500305275
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng mức 1 Alcohol, Ammoniac, CO2
Mã phần lô PP2500305276
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng mức 2 Alcohol, Ammoniac, CO2
Mã phần lô PP2500305277
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng nhóm men tim MYO, CKMB, TroI, Pro BNP mức 1
Mã phần lô PP2500305278
Giá từng phần lô 56,000,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.024
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.016
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng nhóm men tim MYO, CKMB, TroI, Pro BNP mức 2
Mã phần lô PP2500305279
Giá từng phần lô 56,000,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.024
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.016
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng Procalcitonin
Mã phần lô PP2500305280
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất kiểm chứng TroponinI 2 mức
Mã phần lô PP2500305281
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Chất tẩy rửa máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500305282
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,047,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch bách phân bạch cầu
Mã phần lô PP2500305283
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch điện cực Ca dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500305284
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch điện cực K dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500305285
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch điện cực Ref dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500305286
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch kích hoạt điện cực
Mã phần lô PP2500305287
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch kiểm tra hiệu suất của máy phân tích điện giải (Na, K, Cl, Ca, pH)
Mã phần lô PP2500305288
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2500305289
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch nền phản ứng
Mã phần lô PP2500305290
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch nhuộm huỳnh quang
Mã phần lô PP2500305291
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,412,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch pha loãng máu
Mã phần lô PP2500305292
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch QC máy điện giải
Mã phần lô PP2500305293
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2500305294
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500305295
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa máy điện giải
Mã phần lô PP2500305296
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2500305297
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy
Mã phần lô PP2500305298
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao
Mã phần lô PP2500305299
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,001,700
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp
Mã phần lô PP2500305300
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,001,700
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường
Mã phần lô PP2500305301
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,001,700
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất hiệu chuẩn các thông số lipid
Mã phần lô PP2500305302
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.496.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,447
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất hiệu chuẩn đa thông số
Mã phần lô PP2500305303
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm bilirubin trực tiếp/toàn phần
Mã phần lô PP2500305304
Giá từng phần lô 1,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.551.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,515
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2500305305
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất kiểm chuẩn các thông số lipid
Mã phần lô PP2500305306
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất kiểm chuẩn đa thông số level 1
Mã phần lô PP2500305307
Giá từng phần lô 16,839,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.259.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.839.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,598
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất kiểm chuẩn đa thông số level 2
Mã phần lô PP2500305308
Giá từng phần lô 16,839,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.259.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.839.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,598
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2500305309
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu
Mã phần lô PP2500305310
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin
Mã phần lô PP2500305311
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500305312
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất rửa có tính kiềm
Mã phần lô PP2500305313
Giá từng phần lô 4,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,125
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500305314
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc
Mã phần lô PP2500305315
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2500305316
Giá từng phần lô 4,599,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.899.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.599.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,997
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất xét nghiệm ALT/GPT
Mã phần lô PP2500305317
Giá từng phần lô 17,066,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.599.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.066.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,993
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV bao gồm chất chuẩn
Mã phần lô PP2500305318
Giá từng phần lô 212,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,192,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2500305319
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất xét nghiệm bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2500305320
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500305321
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500305322
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500305323
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2500305324
Giá từng phần lô 65,998,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.997.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.998.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 989,971
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Cồn trong máu có kèm chất chuẩn
Mã phần lô PP2500305325
Giá từng phần lô 42,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 636,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2500305326
Giá từng phần lô 9,000,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,004
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2500305327
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm CRP độ nhạy cao
Mã phần lô PP2500305328
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,330,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2500305329
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Free T3 bao gồm chất chuẩn
Mã phần lô PP2500305330
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Free T4 bao gồm chất chuẩn
Mã phần lô PP2500305331
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2500305332
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2500305333
Giá từng phần lô 16,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,760
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Giun đũa chó
Mã phần lô PP2500305334
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,307,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2500305335
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2500305336
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm HBsAg định lượng bao gồm chất chuẩn
Mã phần lô PP2500305337
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm HDL cholesterol trực tiếp
Mã phần lô PP2500305338
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500305339
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Lactate
Mã phần lô PP2500305340
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm LDH
Mã phần lô PP2500305341
Giá từng phần lô 20,499,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.749.062
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.499.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,490
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol trực tiếp
Mã phần lô PP2500305342
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500305343
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm NT-Pro BNP bao gồm chất chuẩn và kiểm chứng
Mã phần lô PP2500305344
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin
Mã phần lô PP2500305345
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500305346
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2500305347
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh
Mã phần lô PP2500305348
Giá từng phần lô 79,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.998.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.999.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,199,988
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Ferritin
Mã phần lô PP2500305349
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất xét nghiệm total Cholesterol
Mã phần lô PP2500305350
Giá từng phần lô 14,666,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.999.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.666.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,993
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất xét nghiệm Total Protein
Mã phần lô PP2500305351
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất xét nghiệm total triglycerides
Mã phần lô PP2500305352
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm Triglyceride
Mã phần lô PP2500305353
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm TroponinI
Mã phần lô PP2500305354
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm TSH bao gồm chất chuẩn
Mã phần lô PP2500305355
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất xét nghiệm Urea/Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2500305356
Giá từng phần lô 11,263,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.895.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.263.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,955
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2500305357
Giá từng phần lô 7,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,520
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Hoá chất xét nghiệmAST/GOT
Mã phần lô PP2500305358
Giá từng phần lô 17,066,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.599.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.066.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,993
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Nội kiểm Sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2500305359
Giá từng phần lô 36,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,720
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Nội kiểm Sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2500305360
Giá từng phần lô 36,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,720
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Nước rửa dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500305361
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Nước rửa dùng cho máy miễn dịch đậm đặc
Mã phần lô PP2500305362
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
RIQAS Ammonia/ Ethanol
Mã phần lô PP2500305363
Giá từng phần lô 30,801,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.202.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.801.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,024
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
RIQAS Coagulation
Mã phần lô PP2500305364
Giá từng phần lô 30,801,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.202.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.801.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,024
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
RIQAS Monthly General Clinical
Mã phần lô PP2500305365
Giá từng phần lô 16,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.116.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,160
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
RIQAS Monthly Haematology
Mã phần lô PP2500305366
Giá từng phần lô 17,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,060
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng đa thông số điện giải (K, Na, Cl, Ca, pH)
Mã phần lô PP2500305367
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm ALT(GPT)
Mã phần lô PP2500305368
Giá từng phần lô 69,998,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.997.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.998.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,049,973
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm AST(GOT)
Mã phần lô PP2500305369
Giá từng phần lô 69,998,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.997.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.998.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,049,973
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500305370
Giá từng phần lô 16,099,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.149.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.099.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,491
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng canxi toàn phần
Mã phần lô PP2500305371
Giá từng phần lô 22,399,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.599.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.399.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,991
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB)
Mã phần lô PP2500305372
Giá từng phần lô 49,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,125
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2500305373
Giá từng phần lô 72,002,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.003.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.002.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,038
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase
Mã phần lô PP2500305374
Giá từng phần lô 53,599,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.399.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.599.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 803,992
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Xét nghiệm Ammoniac có kèm chất chuẩn
Mã phần lô PP2500305375
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Xét nghiệm Axít Uric
Mã phần lô PP2500305376
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Xét nghiệm HBA1C bằng phương pháp men trực tiếp
Mã phần lô PP2500305377
Giá từng phần lô 107,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,608,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Xét nghiệm Magnesium
Mã phần lô PP2500305378
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Xét nghiệm RF có kèm chất chuẩn
Mã phần lô PP2500305379
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2500305380
Giá từng phần lô 52,798,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.197.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.798.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 791,977
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->