Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hóa sinh năm 2025 - 2027 của Bệnh viện Trẻ em

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400618592-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRẺ EM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TRẺ EM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Mua sắm hóa chất xét nghiệm hóa sinh năm 2025 - 2027 của Bệnh viện Trẻ em
Số hiệu KHLCNT PL2400310976
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 26,290,678,491 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400523447 - Phần 1. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch dùng cho máy Cobas6000 Modul e601 7,733,125,294 231,965,000
2 PP2400523448 - Phần 2. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa 1 dùng cho máy Cobas6000 Modul C501 7,358,589,172 220,728,000
3 PP2400523449 - Phần 3. Hóa chất xét nghiệm điện giải dùng cho máy Abbott C4000 201,892,400 6,053,000
4 PP2400523450 - Phần 4. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa 2 dùng cho máy AU480 2,705,542,625 81,146,000
5 PP2400523451 - Phần 5. Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 2 dùng cho máy Auto100 343,980,000 10,318,000
6 PP2400523452 - Phần 6. Hóa chất xét nghiệm bằng phương pháp RealtimePCR 1,811,149,000 54,332,000
7 PP2400523453 - Phần 7. Ống PCR dùng cho đơn mồi 17,600,000 528,000
8 PP2400523454 - Phần 8. Ống PCR dùng cho đa mồi 39,600,000 1,188,000
9 PP2400523455 - Phần 9. Hóa chất xét nghiệm bằng phương pháp RealtimePCR đa mồi 4,956,000,000 148,680,000
10 PP2400523456 - Phần 10. Hóa chất tách chiết làm xét nghiệm PCR từ mẫu phân 211,200,000 6,336,000
11 PP2400523457 - Phần 11. Hóa chất tách chiết làm xét nghiệm PCR 912,000,000 27,360,000
Phần 1. Hóa chất xét nghiệm miễn dịch dùng cho máy Cobas6000 Modul e601
Mã phần lô PP2400523447
Giá từng phần lô 7,733,125,294
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,965,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa 1 dùng cho máy Cobas6000 Modul C501
Mã phần lô PP2400523448
Giá từng phần lô 7,358,589,172
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,728,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3. Hóa chất xét nghiệm điện giải dùng cho máy Abbott C4000
Mã phần lô PP2400523449
Giá từng phần lô 201,892,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,053,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa 2 dùng cho máy AU480
Mã phần lô PP2400523450
Giá từng phần lô 2,705,542,625
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,146,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5. Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 2 dùng cho máy Auto100
Mã phần lô PP2400523451
Giá từng phần lô 343,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,318,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6. Hóa chất xét nghiệm bằng phương pháp RealtimePCR
Mã phần lô PP2400523452
Giá từng phần lô 1,811,149,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,332,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 7. Ống PCR dùng cho đơn mồi
Mã phần lô PP2400523453
Giá từng phần lô 17,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 8. Ống PCR dùng cho đa mồi
Mã phần lô PP2400523454
Giá từng phần lô 39,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 9. Hóa chất xét nghiệm bằng phương pháp RealtimePCR đa mồi
Mã phần lô PP2400523455
Giá từng phần lô 4,956,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 10. Hóa chất tách chiết làm xét nghiệm PCR từ mẫu phân
Mã phần lô PP2400523456
Giá từng phần lô 211,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,336,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 11. Hóa chất tách chiết làm xét nghiệm PCR
Mã phần lô PP2400523457
Giá từng phần lô 912,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->