Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám sức khỏe cán bộ tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300391076-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Mua sắm hoá chất xét nghiệm phục vụ công tác khám sức khỏe cán bộ tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300268647
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Giá gói thầu 482,869,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.828.703 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300607332 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học 39,120,000 53.345.455 3822 27.384.000 160
2 PP2300607333 - Dung dịch đo hemoglobin 11,700,000 15.954.546 3822 8.190.000 2000
3 PP2300607334 - Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 3,800,000 5.181.819 3822 2.660.000 3334
4 PP2300607335 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 11,750,000 16.022.728 3822 8.225.000 3334
5 PP2300607336 - Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 42,000,000 57.272.728 3822 29.400.000 56
6 PP2300607337 - Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 9,544,800 13.015.637 3822 6.681.360 110
7 PP2300607338 - Dung dịch kiềm rửa máy huyết học 3,120,000 4.254.546 2828 2.184.000 54
8 PP2300607339 - Chất chuẩn huyết học mức 1 3,750,000 5.113.637 3002 2.625.000 2
9 PP2300607340 - Chất chuẩn huyết học mức 2 3,750,000 5.113.637 3002 2.625.000 2
10 PP2300607341 - Chất chuẩn huyết học mức 3 3,750,000 5.113.637 3002 2.625.000 2
11 PP2300607342 - Hóa chất xét nghiệm PT sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ 16,345,980 22.289.973 3822 11.442.186 2
12 PP2300607343 - Hóa chất xét nghiệm thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ 19,157,985 26.124.525 3822 13.410.590 2
13 PP2300607344 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ 18,607,968 25.374.502 3822 13.025.578 32
14 PP2300607345 - Dung dịch rửa kim hút sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ 8,111,880 11.061.655 3402 5.678.316 240
15 PP2300607346 - Dung dịch rửa hệ thống sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ 7,545,000 10.288.637 3402 5.281.500 10000
16 PP2300607347 - Xét nghiệm định lượng CYFRA 48,951,200 66.751.637 3822 34.265.840 534
17 PP2300607348 - Xét nghiệm định lượng NSE 61,678,400 84.106.910 3822 43.174.880 534
18 PP2300607349 - Xét nghiệm định lượng SCC 80,333,600 109.545.819 3822 56.233.520 534
19 PP2300607350 - Mẫu chuẩn cho xét nghiệm định lượng SCC 4,895,292 6.675.399 3822 3.426.705 3
20 PP2300607351 - Mẫu chứng cho xét nghiệm định lượng SCC, proGRP, NSE 2,883,468 3.932.002 3822 2.018.428 8
21 PP2300607352 - Mẫu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CYFRA 1,835,664 2.503.179 3822 1.284.965 3
22 PP2300607353 - Mẫu chuẩn cho xét nghiệm định lượng NSE 1,835,664 2.503.179 3822 1.284.965 3
23 PP2300607354 - Mẫu chứng 2 mức để kiểm tra các xét nghiệm miễn dịch marker ung thư: CA15-3, CA125, CA72-4, CEA, CA19-9, CYFRA… 2,692,308 3.671.330 3822 1.884.616 8
24 PP2300607355 - Dung dịch pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch PSA, CYFRA, CA15-3… 1,713,312 2.336.335 3822 1.199.319 22
25 PP2300607356 - Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang) 7,632,000 10.407.273 3402 5.342.400 12000
26 PP2300607357 - Dung dịch rửa bộ phát hiện (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang) 7,627,200 10.400.728 3402 5.339.040 11
27 PP2300607358 - Dung dịch phát tín hiệu điện hóa (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang) 6,432,176 8.771.150 3402 4.502.524 11
28 PP2300607359 - Dung dịch rửa chống nhiễm chéo cho xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang 1,649,760 2.249.673 3402 1.154.832 560
29 PP2300607360 - Dung dịch vệ sinh điện cực, có tính kiềm (cho máy xét nghiệm sinh hóa - miễn dịch điện hóa phát quang) 1,631,000 2.224.091 3402 1.141.700 334
30 PP2300607361 - Thuốc thử chính máy ion đồ 34,920,000 47.618.182 3822 24.444.000 2000
31 PP2300607362 - Dung dịch rửa máy dùng cho máy ion đồ 7,000,000 9.545.455 3822 4.900.000 134
32 PP2300607363 - Dung dịch Control máy Ion đồ 5,005,200 6.825.273 3822 3.503.640 40
33 PP2300607364 - Dung dịch Calib máy Ion đồ Na/K/Cl/Ph 2,100,000 2.863.637 3822 1.470.000 40
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300607332
Giá từng phần lô 39,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.345.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch đo hemoglobin
Mã phần lô PP2300607333
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.954.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2300607334
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2300607335
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.022.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2300607336
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2300607337
Giá từng phần lô 9,544,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.015.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.681.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2300607338
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.254.546
Mã hàng hóa (HS) 2828
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chất chuẩn huyết học mức 1
Mã phần lô PP2300607339
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.637
Mã hàng hóa (HS) 3002
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chất chuẩn huyết học mức 2
Mã phần lô PP2300607340
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.637
Mã hàng hóa (HS) 3002
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chất chuẩn huyết học mức 3
Mã phần lô PP2300607341
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.637
Mã hàng hóa (HS) 3002
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Hóa chất xét nghiệm PT sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ
Mã phần lô PP2300607342
Giá từng phần lô 16,345,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.289.973
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.442.186
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Hóa chất xét nghiệm thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ
Mã phần lô PP2300607343
Giá từng phần lô 19,157,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.124.525
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.410.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ
Mã phần lô PP2300607344
Giá từng phần lô 18,607,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.374.502
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.025.578
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch rửa kim hút sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ
Mã phần lô PP2300607345
Giá từng phần lô 8,111,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.061.655
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.678.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch rửa hệ thống sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ
Mã phần lô PP2300607346
Giá từng phần lô 7,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.288.637
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.281.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Xét nghiệm định lượng CYFRA
Mã phần lô PP2300607347
Giá từng phần lô 48,951,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.751.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.265.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 534
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2300607348
Giá từng phần lô 61,678,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.106.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.174.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 534
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2300607349
Giá từng phần lô 80,333,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.545.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.233.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 534
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mẫu chuẩn cho xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2300607350
Giá từng phần lô 4,895,292
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.675.399
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.705
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mẫu chứng cho xét nghiệm định lượng SCC, proGRP, NSE
Mã phần lô PP2300607351
Giá từng phần lô 2,883,468
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.932.002
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.018.428
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mẫu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CYFRA
Mã phần lô PP2300607352
Giá từng phần lô 1,835,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.503.179
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.284.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mẫu chuẩn cho xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2300607353
Giá từng phần lô 1,835,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.503.179
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.284.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Mẫu chứng 2 mức để kiểm tra các xét nghiệm miễn dịch marker ung thư: CA15-3, CA125, CA72-4, CEA, CA19-9, CYFRA…
Mã phần lô PP2300607354
Giá từng phần lô 2,692,308
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.671.330
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.884.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu cho các xét nghiệm miễn dịch PSA, CYFRA, CA15-3…
Mã phần lô PP2300607355
Giá từng phần lô 1,713,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.336.335
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.199.319
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang)
Mã phần lô PP2300607356
Giá từng phần lô 7,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.407.273
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.342.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch rửa bộ phát hiện (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang)
Mã phần lô PP2300607357
Giá từng phần lô 7,627,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.400.728
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.339.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch phát tín hiệu điện hóa (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang)
Mã phần lô PP2300607358
Giá từng phần lô 6,432,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.771.150
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.502.524
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch rửa chống nhiễm chéo cho xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2300607359
Giá từng phần lô 1,649,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.249.673
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.154.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 560
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch vệ sinh điện cực, có tính kiềm (cho máy xét nghiệm sinh hóa - miễn dịch điện hóa phát quang)
Mã phần lô PP2300607360
Giá từng phần lô 1,631,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.224.091
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.141.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử chính máy ion đồ
Mã phần lô PP2300607361
Giá từng phần lô 34,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.618.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch rửa máy dùng cho máy ion đồ
Mã phần lô PP2300607362
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch Control máy Ion đồ
Mã phần lô PP2300607363
Giá từng phần lô 5,005,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.503.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch Calib máy Ion đồ Na/K/Cl/Ph
Mã phần lô PP2300607364
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->