Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm thuốc Generic (gồm 25 lô)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500093732-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ THƯƠNG MẠI MINH ĐỨC
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Mua sắm thuốc Generic (gồm 25 lô)
Số hiệu KHLCNT PL2500038832
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 7,526,422,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500106483 - 250,200,000 341.182.000 175.140.000 3,753,000
2 PP2500106484 - 127,500,000 173.864.000 89.250.000 1,912,000
3 PP2500106485 - 35,000,000 47.728.000 24.500.000 525,000
4 PP2500106486 - 1,039,500,000 1.417.500.000 727.650.000 15,592,000
5 PP2500106487 - 220,000,000 300.000.000 154.000.000 3,300,000
6 PP2500106488 - 37,500,000 51.137.000 26.250.000 562,000
7 PP2500106489 - 86,546,250 118.018.000 60.583.000 1,298,000
8 PP2500106490 - 75,600,000 103.091.000 52.920.000 1,134,000
9 PP2500106491 - 319,998,000 436.361.000 223.999.000 4,799,000
10 PP2500106492 - 94,500,000 128.864.000 66.150.000 1,417,000
11 PP2500106493 - 55,560,000 75.764.000 38.892.000 833,000
12 PP2500106494 - 302,400,000 412.364.000 211.680.000 4,536,000
13 PP2500106495 - 100,680,000 137.291.000 70.476.000 1,510,000
14 PP2500106496 - 19,992,000 27.262.000 13.995.000 299,000
15 PP2500106497 - 128,000,000 174.546.000 89.600.000 1,920,000
16 PP2500106498 - 551,250,000 751.705.000 385.875.000 8,268,000
17 PP2500106499 - 22,200,000 30.273.000 15.540.000 333,000
18 PP2500106500 - 1,119,720,000 1.526.891.000 783.804.000 16,795,000
19 PP2500106501 - 42,760,000 58.310.000 29.932.000 641,000
20 PP2500106502 - 502,800,000 685.637.000 351.960.000 7,542,000
21 PP2500106503 - 386,316,000 526.795.000 270.422.000 5,794,000
22 PP2500106504 - 147,000,000 200.455.000 102.900.000 2,205,000
23 PP2500106505 - 960,000,000 1.309.091.000 672.000.000 14,400,000
24 PP2500106506 - 735,000,000 1.002.273.000 514.500.000 11,025,000
25 PP2500106507 - 166,400,000 226.910.000 116.480.000 2,496,000
Mã phần lô PP2500106483
Giá từng phần lô 250,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,753,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106484
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,912,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106485
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106486
Giá từng phần lô 1,039,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,592,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106487
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106488
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106489
Giá từng phần lô 86,546,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.018.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,298,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106490
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106491
Giá từng phần lô 319,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.361.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,799,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106492
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106493
Giá từng phần lô 55,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 833,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106494
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106495
Giá từng phần lô 100,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.291.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,510,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106496
Giá từng phần lô 19,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.262.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106497
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106498
Giá từng phần lô 551,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106499
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106500
Giá từng phần lô 1,119,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.526.891.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 783.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,795,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106501
Giá từng phần lô 42,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 641,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106502
Giá từng phần lô 502,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,542,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106503
Giá từng phần lô 386,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,794,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106504
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106505
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106506
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500106507
Giá từng phần lô 166,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,496,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->