Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm thuốc Generic (gồm 27 lô)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500511936-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Mua sắm thuốc Generic (gồm 27 lô)
Số hiệu KHLCNT PL2500282206
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 17,071,598,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500534801 - 5,400,000 7.364.000 3.780.000
2 PP2500534802 - 159,200,000 217.091.000 111.440.000
3 PP2500534803 - 180,585,600 246.254.000 126.410.000
4 PP2500534804 - 532,920,000 726.710.000 373.044.000
5 PP2500534805 - 15,000,000 20.455.000 10.500.000
6 PP2500534806 - 48,984,000 66.797.000 34.289.000
7 PP2500534807 - 264,600,000 360.819.000 185.220.000
8 PP2500534808 - 5,880,000,000 8.018.182.000 4.116.000.000
9 PP2500534809 - 2,441,880,000 3.329.837.000 1.709.316.000
10 PP2500534810 - 4,428,000 6.039.000 3.100.000
11 PP2500534811 - 32,580,000 44.428.000 22.806.000
12 PP2500534812 - 13,860,000 18.900.000 9.702.000
13 PP2500534813 - 124,500,000 169.773.000 87.150.000
14 PP2500534814 - 38,337,200 54.768.000 26.837.000
15 PP2500534815 - 6,000,000 8.572.000 4.200.000
16 PP2500534816 - 110,000,000 150.000.000 77.000.000
17 PP2500534817 - 273,000,000 372.273.000 191.100.000
18 PP2500534818 - 93,500,000 127.500.000 65.450.000
19 PP2500534819 - 1,615,000,000 2.202.273.000 1.130.500.000
20 PP2500534820 - 335,600,000 457.637.000 234.920.000
21 PP2500534821 - 6,536,000 8.913.000 4.576.000
22 PP2500534822 - 200,000,000 272.728.000 140.000.000
23 PP2500534823 - 2,728,000 3.720.000 1.910.000
24 PP2500534824 - 50,400,000 68.728.000 35.280.000
25 PP2500534825 - 32,400,000 44.182.000 22.680.000
26 PP2500534826 - 284,160,000 387.491.000 198.912.000
27 PP2500534827 - 4,320,000,000 5.890.910.000 3.024.000.000
Mã phần lô PP2500534801
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534802
Giá từng phần lô 159,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534803
Giá từng phần lô 180,585,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.254.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534804
Giá từng phần lô 532,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534805
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534806
Giá từng phần lô 48,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.797.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.289.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534807
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534808
Giá từng phần lô 5,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.018.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534809
Giá từng phần lô 2,441,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.329.837.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.709.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534810
Giá từng phần lô 4,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.039.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534811
Giá từng phần lô 32,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534812
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534813
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534814
Giá từng phần lô 38,337,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.837.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534815
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534816
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534817
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534818
Giá từng phần lô 93,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534819
Giá từng phần lô 1,615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.202.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.130.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534820
Giá từng phần lô 335,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534821
Giá từng phần lô 6,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.913.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534822
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534823
Giá từng phần lô 2,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534824
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534825
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534826
Giá từng phần lô 284,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.491.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500534827
Giá từng phần lô 4,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->