Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2023 – 2024 (lần 4) của Bệnh viện Trẻ em (gồm 19 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300243635-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
Tên gói thầu Gói số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2023 – 2024 (lần 4) của Bệnh viện Trẻ em (gồm 19 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300158038
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 466,586,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.993.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300333613 - 01. Nước cất 2 lần 21,300,000 29.046.000 14.910.000 237
2 PP2300333614 - 02. Gel điện não 32,755,800 44.667.000 3006 22.930.000 7
3 PP2300333615 - 03. Gel bôi trơn 13,200,000 18.000.000 3006 9.240.000 20
4 PP2300333616 - 04. Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml phù hợp với bơm tiêm điện Medrad Salient 37,400,000 51.000.000 9018 26.180.000 18
5 PP2300333617 - 05. Bông hút 68,800,000 93.819.000 3005 48.160.000 72
6 PP2300333618 - 06. Cassette chuyên đúc bệnh phẩm lỗ nhỏ 2,080,000 2.837.000 9018 1.456.000 267
7 PP2300333619 - 07. Cassette chuyên đúc bệnh phẩm lỗ to 2,080,000 2.837.000 9018 1.456.000 267
8 PP2300333620 - 08. Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em, 4F 29,190,000 39.805.000 9018 20.433.000 7
9 PP2300333621 - 09. Catheter tĩnh mạch trung ương ba đường trẻ em 34,800,000 47.455.000 9018 24.360.000 7
10 PP2300333622 - 10. Catheter 3 nòng số 7F 17,160,000 23.400.000 9018 12.012.000 4
11 PP2300333623 - 11. Khóa ba ngã chống nứt gãy 69,300,000 94.500.000 9018 48.510.000 1000
12 PP2300333624 - 12. chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu polyamide số 3/0 5,670,000 7.732.000 3006 3.969.000 50
13 PP2300333625 - 13. Ống thông dạ dày 24,255,000 33.075.000 9018 16.979.000 1100
14 PP2300333626 - 14. Que đè lưỡi gỗ 16,848,000 22.975.000 9018 11.794.000 10800
15 PP2300333627 - 15. Dây nối bơm tiêm cản quang chữ T (phù hợp với bơm tiêm điện Medrad Salient) 7,145,000 9.744.000 9018 5.002.000 8
16 PP2300333628 - 16. Lưỡi dao cắt tiêu bản 33,000,000 45.000.000 9018 23.100.000 92
17 PP2300333629 - 17. Ống NatriCitrat 3.2% 19,278,000 26.289.000 3926 13.495.000 3400
18 PP2300333630 - 18. Que xét nghiệm (Que lấy dịch tỵ hầu) 23,625,000 32.216.000 9018 16.538.000 4167
19 PP2300333631 - 19. Ống thông niệu quản JJ (sonde JJ) 8,700,000 11.864.000 9018 6.090.000 5
01. Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300333613
Giá từng phần lô 21,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 237
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
02. Gel điện não
Mã phần lô PP2300333614
Giá từng phần lô 32,755,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.667.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
03. Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300333615
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
04. Bơm tiêm thuốc cản quang 190ml phù hợp với bơm tiêm điện Medrad Salient
Mã phần lô PP2300333616
Giá từng phần lô 37,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
05. Bông hút
Mã phần lô PP2300333617
Giá từng phần lô 68,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.819.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
06. Cassette chuyên đúc bệnh phẩm lỗ nhỏ
Mã phần lô PP2300333618
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.837.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
07. Cassette chuyên đúc bệnh phẩm lỗ to
Mã phần lô PP2300333619
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.837.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
08. Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em, 4F
Mã phần lô PP2300333620
Giá từng phần lô 29,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.805.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.433.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
09. Catheter tĩnh mạch trung ương ba đường trẻ em
Mã phần lô PP2300333621
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
10. Catheter 3 nòng số 7F
Mã phần lô PP2300333622
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
11. Khóa ba ngã chống nứt gãy
Mã phần lô PP2300333623
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
12. chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu polyamide số 3/0
Mã phần lô PP2300333624
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.732.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
13. Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300333625
Giá từng phần lô 24,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
14. Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300333626
Giá từng phần lô 16,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
15. Dây nối bơm tiêm cản quang chữ T (phù hợp với bơm tiêm điện Medrad Salient)
Mã phần lô PP2300333627
Giá từng phần lô 7,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.744.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
16. Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2300333628
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
17. Ống NatriCitrat 3.2%
Mã phần lô PP2300333629
Giá từng phần lô 19,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.289.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
18. Que xét nghiệm (Que lấy dịch tỵ hầu)
Mã phần lô PP2300333630
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.216.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
19. Ống thông niệu quản JJ (sonde JJ)
Mã phần lô PP2300333631
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.864.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->