Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2023 – 2024 (lần 5) của Bệnh viện Trẻ em (gồm 26 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300246771-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
Tên gói thầu Gói số 01: Mua sắm vật tư y tế năm 2023 – 2024 (lần 5) của Bệnh viện Trẻ em (gồm 26 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300158078
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 368,878,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.523.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300333730 - 01. Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại 24,000,000 32.728.000 3808 16.800.000 3
2 PP2300333731 - 02. Chỉ thị hóa học đa thông số kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước 9,300,000 12.682.000 6.510.000 500
3 PP2300333732 - 03. Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO 5,952,000 8.117.000 4.166.400 320
4 PP2300333733 - 04. Bình khí 100% EO cho máy tiệt khuẩn EO 163,468,800 222.912.000 114.428.160 48
5 PP2300333734 - 05. Chỉ thị sinh học 14,820,000 20.210.000 10.374.000 25
6 PP2300333735 - 06. Túi ép phồng tiệt trùng 8,912,000 12.153.000 6.238.400 2
7 PP2300333736 - 07. Cồn tuyệt đối 4,940,000 6.737.000 3.458.000 11
8 PP2300333737 - 08. Gel siêu âm 9,450,000 12.887.000 3006 6.615.000 30
9 PP2300333738 - 09. Chất gắn, cố định tế bào 3,360,000 4.582.000 3006 2.352.000 1
10 PP2300333739 - 10. Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin 4,620,000 6.300.000 3.234.000 1
11 PP2300333740 - 11. Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin 4,752,000 6.480.000 3.326.400 1
12 PP2300333741 - 12. Sáp Paraffin để cố định mẫu 19,440,000 26.510.000 13.608.000 9
13 PP2300333742 - 13. Chất gắn, cố định tế bào 5,880,000 8.019.000 4.116.000 1
14 PP2300333743 - 14. Ống Eppendorf 1,5ml (ống PCR 1,5ml) 3,825,000 5.216.000 3926 2.677.500 2500
15 PP2300333744 - 15. Băng keo cá nhân 3,666,000 5.000.000 3005 2.566.200 3250
16 PP2300333745 - 16. Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương 2,040,000 2.782.000 3006 1.428.000 10
17 PP2300333746 - 17. Đầu côn vàng có khía 3,410,000 4.650.000 3926 2.387.000 10333
18 PP2300333747 - 18. Filter lọc các cỡ 12,000,000 16.364.000 8.400.000 17
19 PP2300333748 - 19. Giấy điện tim 12 cần 5,005,000 6.825.000 9018 3.503.500 15
20 PP2300333749 - 20. Lọ nhựa đựng mẫu 8,580,000 11.700.000 3926 6.006.000 650
21 PP2300333750 - 21. Mũ phẫu thuật tiệt trùng 5,890,000 8.032.000 6211 4.123.000 1033
22 PP2300333751 - 22. Nhiệt kế thủy ngân 14,400,000 19.637.000 10.080.000 100
23 PP2300333752 - 23. Ống nghiệm thủy tinh 2,499,000 3.408.000 1.749.300 567
24 PP2300333753 - 24. Ống nghiệm thủy tinh 7,969,500 10.868.000 5.578.650 2750
25 PP2300333754 - 25. Băng dán trong suốt, vô trùng 4,319,500 5.891.000 3005 3.023.650 88
26 PP2300333755 - 26. Que lấy bệnh phẩm 16,380,000 22.337.000 11.466.000 1625
01. Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại
Mã phần lô PP2300333730
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
02. Chỉ thị hóa học đa thông số kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300333731
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
03. Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO
Mã phần lô PP2300333732
Giá từng phần lô 5,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.117.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.166.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
04. Bình khí 100% EO cho máy tiệt khuẩn EO
Mã phần lô PP2300333733
Giá từng phần lô 163,468,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.912.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.428.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
05. Chỉ thị sinh học
Mã phần lô PP2300333734
Giá từng phần lô 14,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
06. Túi ép phồng tiệt trùng
Mã phần lô PP2300333735
Giá từng phần lô 8,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.153.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.238.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
07. Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300333736
Giá từng phần lô 4,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.737.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
08. Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300333737
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.887.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
09. Chất gắn, cố định tế bào
Mã phần lô PP2300333738
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.582.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
10. Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin
Mã phần lô PP2300333739
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
11. Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin
Mã phần lô PP2300333740
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
12. Sáp Paraffin để cố định mẫu
Mã phần lô PP2300333741
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
13. Chất gắn, cố định tế bào
Mã phần lô PP2300333742
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
14. Ống Eppendorf 1,5ml (ống PCR 1,5ml)
Mã phần lô PP2300333743
Giá từng phần lô 3,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.216.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
15. Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300333744
Giá từng phần lô 3,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.566.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
16. Sáp cầm máu tiệt trùng dùng cho xương
Mã phần lô PP2300333745
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.782.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
17. Đầu côn vàng có khía
Mã phần lô PP2300333746
Giá từng phần lô 3,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
18. Filter lọc các cỡ
Mã phần lô PP2300333747
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
19. Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300333748
Giá từng phần lô 5,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.503.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
20. Lọ nhựa đựng mẫu
Mã phần lô PP2300333749
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
21. Mũ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300333750
Giá từng phần lô 5,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.032.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.123.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1033
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
22. Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300333751
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
23. Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2300333752
Giá từng phần lô 2,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.749.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 567
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
24. Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2300333753
Giá từng phần lô 7,969,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.868.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.578.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
25. Băng dán trong suốt, vô trùng
Mã phần lô PP2300333754
Giá từng phần lô 4,319,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.891.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.023.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
26. Que lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300333755
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.337.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 1.4 Mục 1 Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->