Gói thầu: Gói số 01. Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm y tế, gồm 14 phần, 229 mặt hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300062527-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Hưng Yên
Chủ đầu tư Sở Y tế Hưng Yên
Tên gói thầu Gói số 01. Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm y tế, gồm 14 phần, 229 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2300040395
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước; nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn kinh phí hợp pháp khác của các đơn vị.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Giá gói thầu 209,223,061,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.719.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300086326 - Phần 01. Bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu các loại, các cỡ (11 mặt hàng) 5,619,663,690 7.665.000.000 3005 2.810.000.000 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
2 PP2300086327 - Phần 02. Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương (10 mặt hàng) 4,107,171,050 5.600.000.000 3808 2.055.000.000 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
3 PP2300086328 - Phần 03. Bơm tiêm, dây truyền các loại (16 mặt hàng) 15,178,203,676 20.700.000.000 9018 7.590.000.000 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
4 PP2300086329 - Phần 04. Các loại kim (05 mặt hàng) 12,007,206,800 16.375.000.000 9018 6.005.000.000 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
5 PP2300086330 - Phần 05. Găng tay các loại (04 mặt hàng) 6,908,613,920 9.420.000.000 4015 3.455.000.000 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
6 PP2300086331 - Phần 06. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter các loại (15 mặt hàng) 4,630,130,990 6.315.000.000 9018 2.316.000.000 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
7 PP2300086332 - Phần 07. Chỉ khâu các loại, các số, dao, cán dao, lưỡi dao, băng ghim, dụng cụ khâu nối (18 mặt hàng) 8,496,211,136 11.585.000.000 3006 4.250.000.000 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
8 PP2300086333 - Phần 08. Vật tư thận nhân tạo (10 mặt hàng) 22,127,804,625 30.175.000.000 9018 11.065.000.000 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
9 PP2300086334 - Phần 09. Vật liệu cấy ghép, nẹp, vít, miếng ghép, vật tư chấn thương chỉnh hình (66 mặt hàng) 63,969,540,000 87.230.000.000 9021 31.985.000.000 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
10 PP2300086335 - Phần 10. Thủy tinh thể nhân tạo, chất nhầy (09 mặt hàng) 15,754,300,000 21.485.000.000 9021 7.878.000.000 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
11 PP2300086336 - Phần 11. Phim Xquang các loại, các cỡ (10 mặt hàng) 13,121,950,000 17.895.000.000 3701 6.561.000.000 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
12 PP2300086337 - Phần 12. Vật tư sử dụng trong một số thiết bị, chẩn đoán điều trị khác (15 mặt hàng) 5,023,275,400 6.850.000.000 9018 2.512.000.000 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
13 PP2300086338 - Phần 13. Nhóm sinh phẩm y tế (19 mặt hàng) 10,041,521,095 13.690.000.000 3822 5.021.000.000 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
14 PP2300086339 - Phần 14. Vật tư can thiêp tim mạch, can thiệp điện quang (21 mặt hàng) 22,237,469,250 30.325.000.000 9018 11.119.000.000 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Phần 01. Bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu các loại, các cỡ (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300086326
Giá từng phần lô 5,619,663,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.665.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.810.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 450
Phần 02. Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương (10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300086327
Giá từng phần lô 4,107,171,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.055.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 450
Phần 03. Bơm tiêm, dây truyền các loại (16 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300086328
Giá từng phần lô 15,178,203,676
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.590.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 450
Phần 04. Các loại kim (05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300086329
Giá từng phần lô 12,007,206,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.005.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 450
Phần 05. Găng tay các loại (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300086330
Giá từng phần lô 6,908,613,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 450
Phần 06. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter các loại (15 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300086331
Giá từng phần lô 4,630,130,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.316.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 450
Phần 07. Chỉ khâu các loại, các số, dao, cán dao, lưỡi dao, băng ghim, dụng cụ khâu nối (18 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300086332
Giá từng phần lô 8,496,211,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.585.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 450
Phần 08. Vật tư thận nhân tạo (10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300086333
Giá từng phần lô 22,127,804,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.175.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.065.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 450
Phần 09. Vật liệu cấy ghép, nẹp, vít, miếng ghép, vật tư chấn thương chỉnh hình (66 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300086334
Giá từng phần lô 63,969,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.230.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.985.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 450
Phần 10. Thủy tinh thể nhân tạo, chất nhầy (09 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300086335
Giá từng phần lô 15,754,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.485.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.878.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 450
Phần 11. Phim Xquang các loại, các cỡ (10 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300086336
Giá từng phần lô 13,121,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.895.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.561.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 450
Phần 12. Vật tư sử dụng trong một số thiết bị, chẩn đoán điều trị khác (15 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300086337
Giá từng phần lô 5,023,275,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 450
Phần 13. Nhóm sinh phẩm y tế (19 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300086338
Giá từng phần lô 10,041,521,095
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.690.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.021.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 450
Phần 14. Vật tư can thiêp tim mạch, can thiệp điện quang (21 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300086339
Giá từng phần lô 22,237,469,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.325.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/450) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 450
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->