Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Kiên Giang trong thời gian chờ kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300390244-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN SẢN NHI TỈNH KIÊN GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN SẢN NHI TỈNH KIÊN GIANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Mua sắm vật tư y tế sử dụng tại Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Kiên Giang trong thời gian chờ kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Số hiệu KHLCNT PL2300266608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Giá gói thầu 15,817,009,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 316.340.193 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300585479 - Airway các số 4,536,000 6.480.000 Vật tư y tế 3.175.200 360
2 PP2300585480 - Kềm gắp có răng , đường kính 5 mm, dài 330 mm 41,240,000 58.914.286 Vật tư y tế 28.868.000 1
3 PP2300585481 - Bao cao su (sử dụng trong siêu âm đầu dò) 13,902,500 19.860.714 Vật tư y tế 9.731.750 6917
4 PP2300585482 - Bao dây camera 5,145,000 7.350.000 Vật tư y tế 3.601.500 234
5 PP2300585483 - Bao dây cần đốt 1,890,000 2.700.000 Vật tư y tế 1.323.000 100
6 PP2300585484 - Băng dán vết thương vô trùng, kích thước 25cm x 10cm 63,720,000 91.028.571 Vật tư y tế 44.604.000 1800
7 PP2300585485 - Băng keo cá nhân 20,700,000 29.571.429 Vật tư y tế 14.490.000 15334
8 PP2300585486 - Băng vô trùng cố định kim luồn 6cm x 7cm 20,025,000 28.607.143 Vật tư y tế 14.017.500 1250
9 PP2300585487 - Bộ dây thở gây mê người lớn dùng một lần 54,684,000 78.120.000 Vật tư y tế 38.278.800 280
10 PP2300585488 - Bộ dây thở gây mê trẻ em dùng một lần 39,060,000 55.800.000 Vật tư y tế 27.342.000 200
11 PP2300585489 - Bộ phin lọc khí loại ba chức năng người lớn 26,100,000 37.285.714 Vật tư y tế 18.270.000 500
12 PP2300585490 - Bộ phin lọc khí loại ba chức năng trẻ em 26,775,000 38.250.000 Vật tư y tế 18.742.500 500
13 PP2300585491 - Bông cắt miếng y tế 2cm x 2cm 176,400,000 252.000.000 Vật tư y tế 123.480.000 600
14 PP2300585492 - Bông viên tiệt trùng 3cm 191,760,000 273.942.857 Vật tư y tế 134.232.000 16000
15 PP2300585493 - Bông y tế thấm nước 2,626,200 3.751.714 Vật tư y tế 1.838.340 6
16 PP2300585494 - Bơm tiêm 20ml đầu luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện 56,700,000 81.000.000 Vật tư y tế 39.690.000 2000
17 PP2300585495 - Bơm tiêm 20ml đầu luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện 47,250,000 67.500.000 Vật tư y tế 33.075.000 2000
18 PP2300585496 - Bơm tiêm 50ml đầu luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện 102,900,000 147.000.000 Vật tư y tế 72.030.000 2334
19 PP2300585497 - Bơm tiêm 50ml đầu luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện 25,515,000 36.450.000 Vật tư y tế 17.860.500 1000
20 PP2300585498 - Bơm tiêm nhựa 10ml, sử dụng một lần 129,600,000 185.142.857 Vật tư y tế 90.720.000 36000
21 PP2300585499 - Bơm tiêm nhựa 1ml, sử dụng một lần 22,896,000 32.708.571 Vật tư y tế 16.027.200 10600
22 PP2300585500 - Bơm tiêm nhựa 20ml, sử dụng một lần 12,600,000 18.000.000 Vật tư y tế 8.820.000 2000
23 PP2300585501 - Bơm tiêm nhựa 3ml, sử dụng một lần 31,104,000 44.434.286 Vật tư y tế 21.772.800 14400
24 PP2300585502 - Bơm tiêm nhựa 5ml, sử dụng một lần 135,000,000 192.857.143 Vật tư y tế 94.500.000 60000
25 PP2300585503 - Catheter Mount 6,357,000 9.081.429 Vật tư y tế 4.449.900 130
26 PP2300585504 - Catheter tĩnh mạch rốn 12,240,000 17.485.714 Vật tư y tế 8.568.000 48
27 PP2300585505 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, các cỡ 29,400,000 42.000.000 Vật tư y tế 20.580.000 14
28 PP2300585506 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, các cỡ 22,680,000 32.400.000 Vật tư y tế 15.876.000 12
29 PP2300585507 - Chỉ tan tự nhiên catgut chromic số 0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 20,520,000 29.314.286 Vật tư y tế 14.364.000 360
30 PP2300585508 - Chỉ tan tổng hợp chromic cagut, đơn sợi, số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C 365,715,000 522.450.000 Vật tư y tế 256.000.500 2580
31 PP2300585509 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0 dài 90cm 62,966,304 89.951.863 Vật tư y tế 44.076.413 96
32 PP2300585510 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0 dài 70cm 56,028,096 80.040.137 Vật tư y tế 39.219.668 96
33 PP2300585511 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Poly - P - dioxanone số 7/0, chỉ dài 70cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn 54,960,000 78.514.286 Vật tư y tế 38.472.000 80
34 PP2300585512 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1, dùng cho khâu gan 126,720,000 181.028.571 Vật tư y tế 88.704.000 960
35 PP2300585513 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn Iragacare MP số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C 148,848,000 212.640.000 Vật tư y tế 104.193.600 480
36 PP2300585514 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 2/0 dài 75cm 3,222,000 4.602.857 Vật tư y tế 2.255.400 60
37 PP2300585515 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 4/0, dài 75cm 4,309,200 6.156.000 Vật tư y tế 3.016.440 84
38 PP2300585516 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 6/0 dài 75cm, kim tam giác 7,156,800 10.224.000 Vật tư y tế 5.009.760 84
39 PP2300585517 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 10,584,000 15.120.000 Vật tư y tế 7.408.800 160
40 PP2300585518 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, kim tam giác 3/8C 4,320,000 6.171.429 Vật tư y tế 3.024.000 96
41 PP2300585519 - Chỉ tan chậm đơn sợi tự nhiên Catgut Chromic 3/0 kim tròn 5,184,000 7.405.714 Vật tư y tế 3.628.800 96
42 PP2300585520 - Chỉ tan đa sợi số 1 dài 90cm. Kim tròn 40 mm, 1/2C 426,384,000 609.120.000 Vật tư y tế 298.468.800 1440
43 PP2300585521 - Chỉ tiêu cỡ chỉ số 1 dài 90cm. Kim tròn 40 mm, 1/2C 180,000,000 257.142.857 Vật tư y tế 126.000.000 1000
44 PP2300585522 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 2/0 dài 70cm. Kim tròn 30 mm, 1/2C 162,000,000 231.428.571 Vật tư y tế 113.400.000 800
45 PP2300585523 - Chỉ tiêu cỡ chỉ số 2/0, 1/2 kim tròn, vòng kim 26mm, sợi dài 75cm 97,200,000 138.857.143 Vật tư y tế 68.040.000 720
46 PP2300585524 - Chỉ tiêu cỡ chỉ số 3/0 dài 70cm, kim tròn, 1/2C 213,192,000 304.560.000 Vật tư y tế 149.234.400 720
47 PP2300585525 - Chỉ tan trung bình đa sợi bện Lactomer 9-1 số 3/0 75cm, 1/2C 26mm 170,100,000 243.000.000 Vật tư y tế 119.070.000 720
48 PP2300585526 - Chỉ tan trung bình đa sợi bện Lactomer 9-1 số 4/0 75cm, 1/2C 26mm 107,730,000 153.900.000 Vật tư y tế 75.411.000 360
49 PP2300585527 - Chỉ tiêu đa sợi cỡ chỉ số 5/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 17mm. 6,912,000 9.874.286 Vật tư y tế 4.838.400 48
50 PP2300585528 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0 dài 45cm , kim tròn đầu tròn dài 13mm, 1/2C 20,399,400 29.142.000 Vật tư y tế 14.279.580 48
51 PP2300585529 - Dây đốt điện lưỡng cực 16,140,000 23.057.143 Vật tư y tế 11.298.000 1
52 PP2300585530 - Dây đốt điện đơn cực 6,720,000 9.600.000 Vật tư y tế 4.704.000 1
53 PP2300585531 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m 150,000,000 214.285.714 Vật tư y tế 105.000.000 4000
54 PP2300585532 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m 108,000,000 154.285.714 Vật tư y tế 75.600.000 3000
55 PP2300585533 - Dây hút đàm nhớt 95,256,000 136.080.000 Vật tư y tế 66.679.200 12000
56 PP2300585534 - Dây nối bơm tiêm điện, bơm truyền dịch có khoá áp lực dương dài 150cm 44,160,000 63.085.714 Vật tư y tế 30.912.000 1600
57 PP2300585535 - Dây thở Oxy thông mũi 59,400,000 84.857.143 Vật tư y tế 41.580.000 3600
58 PP2300585536 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml có cổng chữ Y 157,500,000 225.000.000 Vật tư y tế 110.250.000 5000
59 PP2300585537 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml 130,200,000 186.000.000 Vật tư y tế 91.140.000 7000
60 PP2300585538 - Dây truyền dịch 60 giọt 144,000,000 205.714.286 Vật tư y tế 100.800.000 4000
61 PP2300585539 - Dây truyền máu 64,800,000 92.571.429 Vật tư y tế 45.360.000 1800
62 PP2300585540 - Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, tiệt trùng 288,000,000 411.428.571 Vật tư y tế 201.600.000 160000
63 PP2300585541 - Gạc phẫu thuật 6cm x 10 cm x 8 lớp vô trùng 16,200,000 23.142.857 Vật tư y tế 11.340.000 1334
64 PP2300585542 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm X 30cm X 12 lớp vô trùng có cản quang 610,050,000 871.500.000 Vật tư y tế 427.035.000 23334
65 PP2300585543 - Găng tay khám có bột các cỡ 296,352,000 423.360.000 Vật tư y tế 207.446.400 96000
66 PP2300585544 - Găng tay khám không bột các cỡ 39,000,000 55.714.286 Vật tư y tế 27.300.000 10000
67 PP2300585545 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 226,800,000 324.000.000 Vật tư y tế 158.760.000 20000
68 PP2300585546 - Gel siêu âm 11,800,000 16.857.143 Vật tư y tế 8.260.000 167
69 PP2300585547 - Gòn amidal 4,800,000 6.857.143 Vật tư y tế 3.360.000 500
70 PP2300585548 - Gòn gạc phòng sanh, tiệt trùng 170,100,000 243.000.000 Vật tư y tế 119.070.000 6000
71 PP2300585549 - Giấy ECG 63mm x 30m 9,360,000 13.371.429 Vật tư y tế 6.552.000 160
72 PP2300585550 - Giấy ECG 110mm x 140mm 11,809,800 16.871.143 Vật tư y tế 8.266.860 90
73 PP2300585551 - Kéo cắt mô nội soi Metzenbaum 42,160,000 60.228.571 Vật tư y tế 29.512.000 1
74 PP2300585552 - Kẹp cầm máu lưỡng cực 82,400,000 117.714.286 Vật tư y tế 57.680.000 1
75 PP2300585553 - Kim cánh bướm 21,600,000 30.857.143 Vật tư y tế 15.120.000 4000
76 PP2300585554 - Kim chọc dò các cỡ 6,796,800 9.709.714 Vật tư y tế 4.757.760 120
77 PP2300585555 - Kim lấy thuốc các số 46,080,000 65.828.571 Vật tư y tế 32.256.000 48000
78 PP2300585556 - Kim luồn tĩnh mạch 18G 19,680,000 28.114.286 Vật tư y tế 13.776.000 1600
79 PP2300585557 - Kim luồn tĩnh mạch 18G 30,000,000 42.857.143 Vật tư y tế 21.000.000 800
80 PP2300585558 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 20G, 22G 98,400,000 140.571.429 Vật tư y tế 68.880.000 8000
81 PP2300585559 - Kim luồn tĩnh mạch 24G 344,190,000 491.700.000 Vật tư y tế 240.933.000 7334
82 PP2300585560 - Kim tiêm nha số 27G 5,670,000 8.100.000 Vật tư y tế 3.969.000 1200
83 PP2300585561 - Khuyên cấy nhựa 1µL 1,960,000 2.800.000 Vật tư y tế 1.372.000 667
84 PP2300585562 - Khuyên cấy nhựa 10µL 8,820,000 12.600.000 Vật tư y tế 6.174.000 3000
85 PP2300585563 - Lam kính nhám 1,294,380 1.849.114 Vật tư y tế 906.066 1410
86 PP2300585564 - Lamelle 22*22mm 334,320 477.600 Vật tư y tế 234.024 664
87 PP2300585565 - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn 4,876,200 6.966.000 Vật tư y tế 3.413.340 860
88 PP2300585566 - Lọc vi khuẩn 2,520,000 3.600.000 Vật tư y tế 1.764.000 67
89 PP2300585567 - Lưỡi dao mổ các số 22,680,000 32.400.000 Vật tư y tế 15.876.000 6000
90 PP2300585568 - Mask gây mê PVC các số 5,443,200 7.776.000 Vật tư y tế 3.810.240 48
91 PP2300585569 - Mặt nạ thở oxy (nhiều size – có túi trữ) 7,560,000 10.800.000 Vật tư y tế 5.292.000 120
92 PP2300585570 - Miếng cầm máu 70 x 50 x 10 mm 8,316,000 11.880.000 Vật tư y tế 5.821.200 30
93 PP2300585571 - Miếng cầm máu mũi 43,700,000 62.428.571 Vật tư y tế 30.590.000 154
94 PP2300585572 - Miếng dán điện tim 144,000,000 205.714.286 Vật tư y tế 100.800.000 16000
95 PP2300585573 - Mũ phẫu thuật tiệt trùng 27,972,000 39.960.000 Vật tư y tế 19.580.400 12000
96 PP2300585574 - Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc 3,024,000 4.320.000 Vật tư y tế 2.116.800 720
97 PP2300585575 - Ống đặt nội khí quản lò xo 15,750,000 22.500.000 Vật tư y tế 11.025.000 50
98 PP2300585576 - Ống nội khí quản các số 5-9 90,720,000 129.600.000 Vật tư y tế 63.504.000 1440
99 PP2300585577 - Ống nội khí quản, không bóng chèn, cỡ 2.5 đến 4.0 10,206,000 14.580.000 Vật tư y tế 7.144.200 180
100 PP2300585578 - Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml, mous thấp 7,506,000 10.722.857 Vật tư y tế 5.254.200 3600
101 PP2300585579 - Ống nghiệm đựng huyết thanh 1.5ml 9,072,000 12.960.000 Vật tư y tế 6.350.400 7200
102 PP2300585580 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml, mous thấp 36,140,000 51.628.571 Vật tư y tế 25.298.000 17334
103 PP2300585581 - Ống nghiệm Heparin 2ml 38,220,000 54.600.000 Vật tư y tế 26.754.000 17334
104 PP2300585582 - Ống nghiệm nhỏ PS 5ml không nắp 12,400,000 17.714.286 Vật tư y tế 8.680.000 13334
105 PP2300585583 - Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ 36,028,800 51.469.714 Vật tư y tế 25.220.160 17280
106 PP2300585584 - Ống thông tiểu 2 nhánh 113,400,000 162.000.000 Vật tư y tế 79.380.000 1200
107 PP2300585585 - Ống thông tiểu 3 nhánh 173,880,000 248.400.000 Vật tư y tế 121.716.000 1200
108 PP2300585586 - Ống thông tiểu túi mật (Sond Pezzer ) số 22 1,920,000 2.742.857 Vật tư y tế 1.344.000 27
109 PP2300585587 - Phim X-Quang 26cm x 36cm 136,500,000 195.000.000 Vật tư y tế 95.550.000 1667
110 PP2300585588 - Phim X-quang khô laser cỡ 25 x 30cm 115,000,000 164.285.714 Vật tư y tế 80.500.000 1667
111 PP2300585589 - Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng 6,048,000 8.640.000 Vật tư y tế 4.233.600 6000
112 PP2300585590 - Que gòn y tế đường kính 15mm đã tiệt trùng 183,960,000 262.800.000 Vật tư y tế 128.772.000 48667
113 PP2300585591 - Que lấy bệnh phẩm vô trùng từng cái 20,520,000 29.314.286 Vật tư y tế 14.364.000 2400
114 PP2300585592 - Sonde nelaton các cỡ 79,380,000 113.400.000 Vật tư y tế 55.566.000 3600
115 PP2300585593 - Tạp dề y tế 78,120,000 111.600.000 Vật tư y tế 54.684.000 8000
116 PP2300585594 - Tay dao 2 nút bấm dùng một lần 95,760,000 136.800.000 Vật tư y tế 67.032.000 534
117 PP2300585595 - Tấm lót sản khoa 1,024,000,000 1.462.857.143 Vật tư y tế 716.800.000 42667
118 PP2300585596 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m 18,750,000 26.785.714 Vật tư y tế 13.125.000 17
119 PP2300585597 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m 28,250,000 40.357.143 Vật tư y tế 19.775.000 17
120 PP2300585598 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m 37,250,000 53.214.286 Vật tư y tế 26.075.000 17
121 PP2300585599 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mm x 200m 46,250,000 66.071.429 Vật tư y tế 32.375.000 17
122 PP2300585600 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mm x 200m 92,000,000 131.428.571 Vật tư y tế 64.400.000 27
123 PP2300585601 - Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m 55,000,000 78.571.429 Vật tư y tế 38.500.000 17
124 PP2300585602 - Túi đựng nước tiểu có dây treo có khoá 99,200,000 141.714.286 Vật tư y tế 69.440.000 5334
125 PP2300585603 - Túi hậu môn nhân tạo sơ sinh 70,000,000 100.000.000 Vật tư y tế 49.000.000 67
126 PP2300585604 - Trocar kim loại đường kính 10mm 15,490,000 22.128.571 Vật tư y tế 10.843.000 1
127 PP2300585605 - Trocar nhựa 287,500,000 410.714.286 Vật tư y tế 201.250.000 42
128 PP2300585606 - Trocar nhựa trong suốt dùng trong phẫu thuật nội soi đường tiêu hoá 170,800,000 244.000.000 Vật tư y tế 119.560.000 24
129 PP2300585607 - Vòng tránh thai chữ T 380mm2 2,640,000 3.771.429 Vật tư y tế 1.848.000 40
130 PP2300585608 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, kích thước 10cm x 20cm 153,090,000 218.700.000 Vật tư y tế 107.163.000 120
131 PP2300585609 - Áo phẫu thuật 61,500,000 87.857.143 Vật tư y tế 43.050.000 500
132 PP2300585610 - Banh bụng tự động nhi 23,503,000 33.575.714 Vật tư y tế 16.452.100 1
133 PP2300585611 - Bao đo huyết áp máy monitor theo dõi bệnh nhân, các cỡ 10,500,000 15.000.000 Vật tư y tế 7.350.000 10
134 PP2300585612 - Băng đựng hóa chất cho máy hấp nhiệt độ thấp 86,685,930 123.837.043 Vật tư y tế 60.680.151 15
135 PP2300585613 - Bình tạo ẩm Oxy 27,000,000 38.571.429 Vật tư y tế 18.900.000 20
136 PP2300585614 - Bóng đèn nguồn sáng cho nội soi 28,500,000 40.714.286 Vật tư y tế 19.950.000 1
137 PP2300585615 - Bóng đèn Led 2.5V 36,000,000 51.428.571 Vật tư y tế 25.200.000 4
138 PP2300585616 - Bộ dây đo ECG monitor 21,120,000 30.171.429 Vật tư y tế 14.784.000 4
139 PP2300585617 - Bộ dây đo máy điện tim 13,200,000 18.857.143 Vật tư y tế 9.240.000 2
140 PP2300585618 - Bộ dụng cụ xỏ lỗ tai 68,400,000 97.714.286 Vật tư y tế 47.880.000 6000
141 PP2300585619 - Bộ đèn đặt nội khí quản trẻ em 37,000,000 52.857.143 Vật tư y tế 25.900.000 1
142 PP2300585620 - Bộ đèn đặt nội khí quản sơ sinh 76,500,000 109.285.714 Vật tư y tế 53.550.000 1
143 PP2300585621 - Khóa chạc ba kèm dây nối 1,890,000 2.700.000 Vật tư y tế 1.323.000 100
144 PP2300585622 - Bộ điều kinh 1 van Karman 68,400,000 97.714.286 Vật tư y tế 47.880.000 240
145 PP2300585623 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập 63,000,000 90.000.000 Vật tư y tế 44.100.000 40
146 PP2300585624 - Bộ kit đo ETCO2 100,000,000 142.857.143 Vật tư y tế 70.000.000 1
147 PP2300585625 - Đầu dò SpO2 sơ sinh 18,000,000 25.714.286 Vật tư y tế 12.600.000 1
148 PP2300585626 - Module đo độ giãn cơ 110,000,000 157.142.857 Vật tư y tế 77.000.000 1
149 PP2300585627 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 18,975,600 27.108.000 Vật tư y tế 13.282.920 24
150 PP2300585628 - Bộ phẫu thuật chỉnh hình chi dưới 288,750,000 412.500.000 Vật tư y tế 202.125.000 1
151 PP2300585629 - Bộ phẫu thuật chỉnh hình chi trên 231,000,000 330.000.000 Vật tư y tế 161.700.000 1
152 PP2300585630 - Bộ phẫu thuật nội soi mũi xoang 69,500,000 99.285.714 Vật tư y tế 48.650.000 1
153 PP2300585631 - Bộ phẫu thuật nội soi ổ bụng nhi khoa 539,350,000 770.500.000 Vật tư y tế 377.545.000 1
154 PP2300585632 - Bộ phẫu thuật nội soi ổ bụng tổng quát 684,300,000 977.571.429 Vật tư y tế 479.010.000 1
155 PP2300585633 - Bộ que nong hậu môn Hegar 31,650,000 45.214.286 Vật tư y tế 22.155.000 1
156 PP2300585634 - Bơm truyền dịch dung tích 300ml 36,900,000 52.714.286 Vật tư y tế 25.830.000 30
157 PP2300585635 - Bơm truyền dịch dung tích 300ml 35,100,000 50.142.857 Vật tư y tế 24.570.000 10
158 PP2300585636 - Cảm biến dòng thở vào máy thở 93,600,000 133.714.286 Vật tư y tế 65.520.000 2
159 PP2300585637 - Cảm biến đo độ sâu gây mê 103,200,000 147.428.571 Vật tư y tế 72.240.000 80
160 PP2300585638 - Cảm biến oxy cho máy gây mê 24,000,000 34.285.714 Vật tư y tế 16.800.000 2
161 PP2300585639 - Cảm biến SPO2 máy cầm tay 48,000,000 68.571.429 Vật tư y tế 33.600.000 4
162 PP2300585640 - Cảm biến SPO2 người lớn monitor 19,200,000 27.428.571 Vật tư y tế 13.440.000 2
163 PP2300585641 - Cảm biến SPO2 sơ sinh để bàn dùng 1 lần 144,000,000 205.714.286 Vật tư y tế 100.800.000 80
164 PP2300585642 - Cảm biến SPO2 trẻ em monitor 19,200,000 27.428.571 Vật tư y tế 13.440.000 2
165 PP2300585643 - Catherter Tĩnh mạch trung tâm 1 nòng, các cỡ 14,700,000 21.000.000 Vật tư y tế 10.290.000 7
166 PP2300585644 - Catherter Tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 3,780,000 5.400.000 Vật tư y tế 2.646.000 6
167 PP2300585645 - Catheter TM ngoại biên 16G x 42 cm 36,000,000 51.428.571 Vật tư y tế 25.200.000 48
168 PP2300585646 - Que đẩy chỉ nội soi 9,638,000 13.768.571 Vật tư y tế 6.746.600 1
169 PP2300585647 - Clamp kẹp ruột nội soi 86,164,000 123.091.429 Vật tư y tế 60.314.800 1
170 PP2300585648 - Chăn ủ ấm trong quá trình phẫu thuật và sau phẫu thuật 90,000,000 128.571.429 Vật tư y tế 63.000.000 100
171 PP2300585649 - Dây dẫn sáng dùng cho hệ thống nội soi 40,740,000 58.200.000 Vật tư y tế 28.518.000 1
172 PP2300585650 - Dây thở 2 bẫy nước người lớn trẻ em các cỡ 22,680,000 32.400.000 Vật tư y tế 15.876.000 60
173 PP2300585651 - Gói khăn lau bé đã tiệt trùng 231,000,000 330.000.000 Vật tư y tế 161.700.000 7334
174 PP2300585652 - Giá lame gỗ 440,000 628.571 Vật tư y tế 308.000 1
175 PP2300585653 - Giấy ECG 210mm x 30m 36,288,000 51.840.000 Vật tư y tế 25.401.600 120
176 PP2300585654 - Giấy ECG 210mm x 295mm 30,360,000 43.371.429 Vật tư y tế 21.252.000 40
177 PP2300585655 - Giấy in nhiệt siêu âm, kích thước 110mm x 20m 6,250,000 8.928.571 Vật tư y tế 4.375.000 17
178 PP2300585656 - Giấy Monitor sản khoa 152mm x 150mm 110,250,000 157.500.000 Vật tư y tế 77.175.000 467
179 PP2300585657 - Giấy quỳ thử độ PH 6,000,000 8.571.429 Vật tư y tế 4.200.000 100
180 PP2300585658 - Hộp chống sốc inox 27x18x7cm 9,900,000 14.142.857 Vật tư y tế 6.930.000 2
181 PP2300585659 - Khay lưới đựng dụng cụ tiệt khuẩn 55,002,000 78.574.286 Vật tư y tế 38.501.400 1
182 PP2300585660 - Huyết áp kế người lớn, trẻ em các cỡ 64,260,000 91.800.000 Vật tư y tế 44.982.000 34
183 PP2300585661 - Kềm nội soi Kelly 42,160,000 60.228.571 Vật tư y tế 29.512.000 1
184 PP2300585662 - Kéo cắt chỉ nội soi 42,160,000 60.228.571 Vật tư y tế 29.512.000 1
185 PP2300585663 - Kẹp tứ chi kèm bo chuông máy điện tim 2,047,500 2.925.000 Vật tư y tế 1.433.250 1
186 PP2300585664 - Kim gây tê tủy sống các cỡ 67,968,000 97.097.143 Vật tư y tế 47.577.600 1200
187 PP2300585665 - Kim sinh thiết 4,500,000 6.428.571 Vật tư y tế 3.150.000 1
188 PP2300585666 - Lọ đựng nước tiểu vô trùng, dung tích 40ml 13,608,000 19.440.000 Vật tư y tế 9.525.600 2400
189 PP2300585667 - Lọ hút đàm kín 12,096,000 17.280.000 Vật tư y tế 8.467.200 480
190 PP2300585668 - Lọc khuẩn cho hút dịch gắn tường 3,780,000 5.400.000 Vật tư y tế 2.646.000 40
191 PP2300585669 - Lọc khuẩn khí thở ra máy thở 84,360,000 120.514.286 Vật tư y tế 59.052.000 1520
192 PP2300585670 - Lọc khuẩn khí thở ra máy thở 45,000,000 64.285.714 Vật tư y tế 31.500.000 4
193 PP2300585671 - Lọc khuẩn khí thở vào máy thở 28,000,000 40.000.000 Vật tư y tế 19.600.000 4
194 PP2300585672 - Mask gây mê Silicon các số 9,450,000 13.500.000 Vật tư y tế 6.615.000 10
195 PP2300585673 - Mesh nội soi 2x30x6 lớp tiệt trùng (Gạc dẫn lưu vải không dệt) 14,490,000 20.700.000 Vật tư y tế 10.143.000 767
196 PP2300585674 - Micropipette 100-1000µL 4,010,000 5.728.571 Vật tư y tế 2.807.000 1
197 PP2300585675 - Micropipette 10-100µL 4,010,000 5.728.571 Vật tư y tế 2.807.000 1
198 PP2300585676 - Nòng trong trocar 10mm 3,400,000 4.857.143 Vật tư y tế 2.380.000 1
199 PP2300585677 - Nồi làm ẩm máy thở 28,350,000 40.500.000 Vật tư y tế 19.845.000 1
200 PP2300585678 - Nhiệt kế điện tử 22,050,000 31.500.000 Vật tư y tế 15.435.000 70
201 PP2300585679 - Nhiệt kế hồng ngoại đo trán 8,400,000 12.000.000 Vật tư y tế 5.880.000 3
202 PP2300585680 - Ống dẫn lưu ổ bụng số 28 3,402,000 4.860.000 Vật tư y tế 2.381.400 120
203 PP2300585681 - Ống hút nha 4,158,000 5.940.000 Vật tư y tế 2.910.600 20
204 PP2300585682 - Ống hút sản Yankauer 2,571,000 3.672.857 Vật tư y tế 1.799.700 1
205 PP2300585683 - Ống hút tiệt trùng số 6 10,800,000 15.428.571 Vật tư y tế 7.560.000 720
206 PP2300585684 - Ống kính nọi soi 30 độ 163,100,000 233.000.000 Vật tư y tế 114.170.000 1
207 PP2300585685 - Ống nội soi cứng 2,7mm, 0 độ dài 110mm 15,000,000 21.428.571 Vật tư y tế 10.500.000 1
208 PP2300585686 - Ống nội soi cứng 4mm, 0 độ dài 175 mm 15,000,000 21.428.571 Vật tư y tế 10.500.000 1
209 PP2300585687 - Ống nội soi cứng 4mm, 70 độ dài 175mm 15,000,000 21.428.571 Vật tư y tế 10.500.000 1
210 PP2300585688 - Que Spatula 1,800,000 2.571.429 Vật tư y tế 1.260.000 667
211 PP2300585689 - Sensor oxy máy thở 20,955,000 29.935.714 Vật tư y tế 14.668.500 2
212 PP2300585690 - Sonde dạ dày có nắp các cỡ 7,700,000 11.000.000 Vật tư y tế 5.390.000 734
213 PP2300585691 - Tấm lót mông 131,250,000 187.500.000 Vật tư y tế 91.875.000 16667
214 PP2300585692 - Test chỉ thị hóa học kiểm tra máy nhiệt độ thấp Plasma 3,600,000 5.142.857 Vật tư y tế 2.520.000 667
215 PP2300585693 - Test thử thai 4,725,600 6.750.857 Vật tư y tế 3.307.920 400
216 PP2300585694 - Túi đo máu mất sau sinh 94,500,000 135.000.000 Vật tư y tế 66.150.000 5000
217 PP2300585695 - Túi đựng oxy 3,150,000 4.500.000 Vật tư y tế 2.205.000 5
218 PP2300585696 - Thông hậu môn các cỡ 1,750,000 2.500.000 Vật tư y tế 1.225.000 167
219 PP2300585697 - Vòng tránh thai chữ T 200 mm2 2,400,000 3.428.571 Vật tư y tế 1.680.000 40
220 PP2300585698 - Vòng banh phẫu thuật hậu môn Lone Star 72,000,000 102.857.143 Vật tư y tế 50.400.000 1
221 PP2300585699 - Van thở ra máy thở 135,000,000 192.857.143 Vật tư y tế 94.500.000 1
Airway các số
Mã phần lô PP2300585479
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Kềm gắp có răng , đường kính 5 mm, dài 330 mm
Mã phần lô PP2300585480
Giá từng phần lô 41,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.914.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bao cao su (sử dụng trong siêu âm đầu dò)
Mã phần lô PP2300585481
Giá từng phần lô 13,902,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.860.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.731.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6917
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bao dây camera
Mã phần lô PP2300585482
Giá từng phần lô 5,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.601.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bao dây cần đốt
Mã phần lô PP2300585483
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Băng dán vết thương vô trùng, kích thước 25cm x 10cm
Mã phần lô PP2300585484
Giá từng phần lô 63,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.028.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300585485
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Băng vô trùng cố định kim luồn 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300585486
Giá từng phần lô 20,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.607.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.017.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ dây thở gây mê người lớn dùng một lần
Mã phần lô PP2300585487
Giá từng phần lô 54,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.120.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.278.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ dây thở gây mê trẻ em dùng một lần
Mã phần lô PP2300585488
Giá từng phần lô 39,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ phin lọc khí loại ba chức năng người lớn
Mã phần lô PP2300585489
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.285.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ phin lọc khí loại ba chức năng trẻ em
Mã phần lô PP2300585490
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bông cắt miếng y tế 2cm x 2cm
Mã phần lô PP2300585491
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bông viên tiệt trùng 3cm
Mã phần lô PP2300585492
Giá từng phần lô 191,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.942.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300585493
Giá từng phần lô 2,626,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.751.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.838.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bơm tiêm 20ml đầu luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300585494
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bơm tiêm 20ml đầu luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300585495
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bơm tiêm 50ml đầu luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300585496
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bơm tiêm 50ml đầu luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300585497
Giá từng phần lô 25,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.450.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.860.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bơm tiêm nhựa 10ml, sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300585498
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.142.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bơm tiêm nhựa 1ml, sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300585499
Giá từng phần lô 22,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.708.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.027.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bơm tiêm nhựa 20ml, sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300585500
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bơm tiêm nhựa 3ml, sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300585501
Giá từng phần lô 31,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.434.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.772.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 14400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bơm tiêm nhựa 5ml, sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300585502
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Catheter Mount
Mã phần lô PP2300585503
Giá từng phần lô 6,357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.081.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.449.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Catheter tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2300585504
Giá từng phần lô 12,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.485.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, các cỡ
Mã phần lô PP2300585505
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, các cỡ
Mã phần lô PP2300585506
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ tan tự nhiên catgut chromic số 0 dài 75cm, kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300585507
Giá từng phần lô 20,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.314.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ tan tổng hợp chromic cagut, đơn sợi, số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300585508
Giá từng phần lô 365,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.450.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.000.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2580
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0 dài 90cm
Mã phần lô PP2300585509
Giá từng phần lô 62,966,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.951.863
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.076.413
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0 dài 70cm
Mã phần lô PP2300585510
Giá từng phần lô 56,028,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.040.137
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.219.668
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Poly - P - dioxanone số 7/0, chỉ dài 70cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2300585511
Giá từng phần lô 54,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.514.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1, dùng cho khâu gan
Mã phần lô PP2300585512
Giá từng phần lô 126,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.028.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 960
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn Iragacare MP số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300585513
Giá từng phần lô 148,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.640.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.193.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 2/0 dài 75cm
Mã phần lô PP2300585514
Giá từng phần lô 3,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.602.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.255.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 4/0, dài 75cm
Mã phần lô PP2300585515
Giá từng phần lô 4,309,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.016.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi 6/0 dài 75cm, kim tam giác
Mã phần lô PP2300585516
Giá từng phần lô 7,156,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.224.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.009.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Silk 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300585517
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.408.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2300585518
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ tan chậm đơn sợi tự nhiên Catgut Chromic 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300585519
Giá từng phần lô 5,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.405.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.628.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ tan đa sợi số 1 dài 90cm. Kim tròn 40 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300585520
Giá từng phần lô 426,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.120.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.468.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1440
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ tiêu cỡ chỉ số 1 dài 90cm. Kim tròn 40 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300585521
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 2/0 dài 70cm. Kim tròn 30 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300585522
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ tiêu cỡ chỉ số 2/0, 1/2 kim tròn, vòng kim 26mm, sợi dài 75cm
Mã phần lô PP2300585523
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ tiêu cỡ chỉ số 3/0 dài 70cm, kim tròn, 1/2C
Mã phần lô PP2300585524
Giá từng phần lô 213,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.560.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.234.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ tan trung bình đa sợi bện Lactomer 9-1 số 3/0 75cm, 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300585525
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ tan trung bình đa sợi bện Lactomer 9-1 số 4/0 75cm, 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300585526
Giá từng phần lô 107,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ tiêu đa sợi cỡ chỉ số 5/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 17mm.
Mã phần lô PP2300585527
Giá từng phần lô 6,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.874.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.838.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0 dài 45cm , kim tròn đầu tròn dài 13mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300585528
Giá từng phần lô 20,399,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.279.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Dây đốt điện lưỡng cực
Mã phần lô PP2300585529
Giá từng phần lô 16,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.057.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.298.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Dây đốt điện đơn cực
Mã phần lô PP2300585530
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Dây hút dịch phẫu thuật 2m
Mã phần lô PP2300585531
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Dây hút dịch phẫu thuật 2m
Mã phần lô PP2300585532
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Dây hút đàm nhớt
Mã phần lô PP2300585533
Giá từng phần lô 95,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.080.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.679.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Dây nối bơm tiêm điện, bơm truyền dịch có khoá áp lực dương dài 150cm
Mã phần lô PP2300585534
Giá từng phần lô 44,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.085.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Dây thở Oxy thông mũi
Mã phần lô PP2300585535
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Dây truyền dịch 20 giọt/ml có cổng chữ Y
Mã phần lô PP2300585536
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
Mã phần lô PP2300585537
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Dây truyền dịch 60 giọt
Mã phần lô PP2300585538
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300585539
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300585540
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Gạc phẫu thuật 6cm x 10 cm x 8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300585541
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm X 30cm X 12 lớp vô trùng có cản quang
Mã phần lô PP2300585542
Giá từng phần lô 610,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Găng tay khám có bột các cỡ
Mã phần lô PP2300585543
Giá từng phần lô 296,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.360.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.446.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 96000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Găng tay khám không bột các cỡ
Mã phần lô PP2300585544
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300585545
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300585546
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Gòn amidal
Mã phần lô PP2300585547
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Gòn gạc phòng sanh, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300585548
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Giấy ECG 63mm x 30m
Mã phần lô PP2300585549
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.371.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Giấy ECG 110mm x 140mm
Mã phần lô PP2300585550
Giá từng phần lô 11,809,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.871.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.266.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Kéo cắt mô nội soi Metzenbaum
Mã phần lô PP2300585551
Giá từng phần lô 42,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.228.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Kẹp cầm máu lưỡng cực
Mã phần lô PP2300585552
Giá từng phần lô 82,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300585553
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Kim chọc dò các cỡ
Mã phần lô PP2300585554
Giá từng phần lô 6,796,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.709.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.757.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Kim lấy thuốc các số
Mã phần lô PP2300585555
Giá từng phần lô 46,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.828.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Kim luồn tĩnh mạch 18G
Mã phần lô PP2300585556
Giá từng phần lô 19,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.114.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Kim luồn tĩnh mạch 18G
Mã phần lô PP2300585557
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 20G, 22G
Mã phần lô PP2300585558
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Kim luồn tĩnh mạch 24G
Mã phần lô PP2300585559
Giá từng phần lô 344,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Kim tiêm nha số 27G
Mã phần lô PP2300585560
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Khuyên cấy nhựa 1µL
Mã phần lô PP2300585561
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Khuyên cấy nhựa 10µL
Mã phần lô PP2300585562
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2300585563
Giá từng phần lô 1,294,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.849.114
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 906.066
Năng lực sản xuất hàng hóa 1410
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Lamelle 22*22mm
Mã phần lô PP2300585564
Giá từng phần lô 334,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 664
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2300585565
Giá từng phần lô 4,876,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.966.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.413.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 860
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Lọc vi khuẩn
Mã phần lô PP2300585566
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300585567
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Mask gây mê PVC các số
Mã phần lô PP2300585568
Giá từng phần lô 5,443,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.776.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.810.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Mặt nạ thở oxy (nhiều size – có túi trữ)
Mã phần lô PP2300585569
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Miếng cầm máu 70 x 50 x 10 mm
Mã phần lô PP2300585570
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300585571
Giá từng phần lô 43,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 154
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Miếng dán điện tim
Mã phần lô PP2300585572
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Mũ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300585573
Giá từng phần lô 27,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.960.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.580.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc
Mã phần lô PP2300585574
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống đặt nội khí quản lò xo
Mã phần lô PP2300585575
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống nội khí quản các số 5-9
Mã phần lô PP2300585576
Giá từng phần lô 90,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1440
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống nội khí quản, không bóng chèn, cỡ 2.5 đến 4.0
Mã phần lô PP2300585577
Giá từng phần lô 10,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.580.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.144.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml, mous thấp
Mã phần lô PP2300585578
Giá từng phần lô 7,506,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.722.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.254.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống nghiệm đựng huyết thanh 1.5ml
Mã phần lô PP2300585579
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.350.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống nghiệm EDTA K2 2ml, mous thấp
Mã phần lô PP2300585580
Giá từng phần lô 36,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.628.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.298.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống nghiệm Heparin 2ml
Mã phần lô PP2300585581
Giá từng phần lô 38,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống nghiệm nhỏ PS 5ml không nắp
Mã phần lô PP2300585582
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ
Mã phần lô PP2300585583
Giá từng phần lô 36,028,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.469.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.220.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 17280
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300585584
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống thông tiểu 3 nhánh
Mã phần lô PP2300585585
Giá từng phần lô 173,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống thông tiểu túi mật (Sond Pezzer ) số 22
Mã phần lô PP2300585586
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Phim X-Quang 26cm x 36cm
Mã phần lô PP2300585587
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Phim X-quang khô laser cỡ 25 x 30cm
Mã phần lô PP2300585588
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.285.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300585589
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Que gòn y tế đường kính 15mm đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300585590
Giá từng phần lô 183,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Que lấy bệnh phẩm vô trùng từng cái
Mã phần lô PP2300585591
Giá từng phần lô 20,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.314.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Sonde nelaton các cỡ
Mã phần lô PP2300585592
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2300585593
Giá từng phần lô 78,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Tay dao 2 nút bấm dùng một lần
Mã phần lô PP2300585594
Giá từng phần lô 95,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 534
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Tấm lót sản khoa
Mã phần lô PP2300585595
Giá từng phần lô 1,024,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m
Mã phần lô PP2300585596
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.785.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m
Mã phần lô PP2300585597
Giá từng phần lô 28,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.357.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300585598
Giá từng phần lô 37,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mm x 200m
Mã phần lô PP2300585599
Giá từng phần lô 46,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.071.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mm x 200m
Mã phần lô PP2300585600
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m
Mã phần lô PP2300585601
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Túi đựng nước tiểu có dây treo có khoá
Mã phần lô PP2300585602
Giá từng phần lô 99,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Túi hậu môn nhân tạo sơ sinh
Mã phần lô PP2300585603
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Trocar kim loại đường kính 10mm
Mã phần lô PP2300585604
Giá từng phần lô 15,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.128.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Trocar nhựa
Mã phần lô PP2300585605
Giá từng phần lô 287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Trocar nhựa trong suốt dùng trong phẫu thuật nội soi đường tiêu hoá
Mã phần lô PP2300585606
Giá từng phần lô 170,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Vòng tránh thai chữ T 380mm2
Mã phần lô PP2300585607
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Vật liệu cầm máu tự tiêu, kích thước 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2300585608
Giá từng phần lô 153,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300585609
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Banh bụng tự động nhi
Mã phần lô PP2300585610
Giá từng phần lô 23,503,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.575.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.452.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bao đo huyết áp máy monitor theo dõi bệnh nhân, các cỡ
Mã phần lô PP2300585611
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Băng đựng hóa chất cho máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300585612
Giá từng phần lô 86,685,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.837.043
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.680.151
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bình tạo ẩm Oxy
Mã phần lô PP2300585613
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bóng đèn nguồn sáng cho nội soi
Mã phần lô PP2300585614
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bóng đèn Led 2.5V
Mã phần lô PP2300585615
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ dây đo ECG monitor
Mã phần lô PP2300585616
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.171.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ dây đo máy điện tim
Mã phần lô PP2300585617
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ dụng cụ xỏ lỗ tai
Mã phần lô PP2300585618
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ đèn đặt nội khí quản trẻ em
Mã phần lô PP2300585619
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ đèn đặt nội khí quản sơ sinh
Mã phần lô PP2300585620
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.285.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Khóa chạc ba kèm dây nối
Mã phần lô PP2300585621
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ điều kinh 1 van Karman
Mã phần lô PP2300585622
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập
Mã phần lô PP2300585623
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ kit đo ETCO2
Mã phần lô PP2300585624
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Đầu dò SpO2 sơ sinh
Mã phần lô PP2300585625
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Module đo độ giãn cơ
Mã phần lô PP2300585626
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300585627
Giá từng phần lô 18,975,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.108.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.282.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ phẫu thuật chỉnh hình chi dưới
Mã phần lô PP2300585628
Giá từng phần lô 288,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ phẫu thuật chỉnh hình chi trên
Mã phần lô PP2300585629
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ phẫu thuật nội soi mũi xoang
Mã phần lô PP2300585630
Giá từng phần lô 69,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.285.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ phẫu thuật nội soi ổ bụng nhi khoa
Mã phần lô PP2300585631
Giá từng phần lô 539,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ phẫu thuật nội soi ổ bụng tổng quát
Mã phần lô PP2300585632
Giá từng phần lô 684,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bộ que nong hậu môn Hegar
Mã phần lô PP2300585633
Giá từng phần lô 31,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bơm truyền dịch dung tích 300ml
Mã phần lô PP2300585634
Giá từng phần lô 36,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bơm truyền dịch dung tích 300ml
Mã phần lô PP2300585635
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.142.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Cảm biến dòng thở vào máy thở
Mã phần lô PP2300585636
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Cảm biến đo độ sâu gây mê
Mã phần lô PP2300585637
Giá từng phần lô 103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Cảm biến oxy cho máy gây mê
Mã phần lô PP2300585638
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Cảm biến SPO2 máy cầm tay
Mã phần lô PP2300585639
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Cảm biến SPO2 người lớn monitor
Mã phần lô PP2300585640
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Cảm biến SPO2 sơ sinh để bàn dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300585641
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Cảm biến SPO2 trẻ em monitor
Mã phần lô PP2300585642
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Catherter Tĩnh mạch trung tâm 1 nòng, các cỡ
Mã phần lô PP2300585643
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Catherter Tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Mã phần lô PP2300585644
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Catheter TM ngoại biên 16G x 42 cm
Mã phần lô PP2300585645
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Que đẩy chỉ nội soi
Mã phần lô PP2300585646
Giá từng phần lô 9,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.768.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.746.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Clamp kẹp ruột nội soi
Mã phần lô PP2300585647
Giá từng phần lô 86,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.091.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.314.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Chăn ủ ấm trong quá trình phẫu thuật và sau phẫu thuật
Mã phần lô PP2300585648
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Dây dẫn sáng dùng cho hệ thống nội soi
Mã phần lô PP2300585649
Giá từng phần lô 40,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Dây thở 2 bẫy nước người lớn trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2300585650
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Gói khăn lau bé đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300585651
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7334
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Giá lame gỗ
Mã phần lô PP2300585652
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Giấy ECG 210mm x 30m
Mã phần lô PP2300585653
Giá từng phần lô 36,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.840.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.401.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Giấy ECG 210mm x 295mm
Mã phần lô PP2300585654
Giá từng phần lô 30,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.371.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Giấy in nhiệt siêu âm, kích thước 110mm x 20m
Mã phần lô PP2300585655
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Giấy Monitor sản khoa 152mm x 150mm
Mã phần lô PP2300585656
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Giấy quỳ thử độ PH
Mã phần lô PP2300585657
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Hộp chống sốc inox 27x18x7cm
Mã phần lô PP2300585658
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Khay lưới đựng dụng cụ tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300585659
Giá từng phần lô 55,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.574.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.501.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Huyết áp kế người lớn, trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2300585660
Giá từng phần lô 64,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Kềm nội soi Kelly
Mã phần lô PP2300585661
Giá từng phần lô 42,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.228.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Kéo cắt chỉ nội soi
Mã phần lô PP2300585662
Giá từng phần lô 42,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.228.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Kẹp tứ chi kèm bo chuông máy điện tim
Mã phần lô PP2300585663
Giá từng phần lô 2,047,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.433.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Kim gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300585664
Giá từng phần lô 67,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.097.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.577.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Kim sinh thiết
Mã phần lô PP2300585665
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Lọ đựng nước tiểu vô trùng, dung tích 40ml
Mã phần lô PP2300585666
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Lọ hút đàm kín
Mã phần lô PP2300585667
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Lọc khuẩn cho hút dịch gắn tường
Mã phần lô PP2300585668
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Lọc khuẩn khí thở ra máy thở
Mã phần lô PP2300585669
Giá từng phần lô 84,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.514.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1520
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Lọc khuẩn khí thở ra máy thở
Mã phần lô PP2300585670
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Lọc khuẩn khí thở vào máy thở
Mã phần lô PP2300585671
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Mask gây mê Silicon các số
Mã phần lô PP2300585672
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Mesh nội soi 2x30x6 lớp tiệt trùng (Gạc dẫn lưu vải không dệt)
Mã phần lô PP2300585673
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 767
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Micropipette 100-1000µL
Mã phần lô PP2300585674
Giá từng phần lô 4,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.728.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.807.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Micropipette 10-100µL
Mã phần lô PP2300585675
Giá từng phần lô 4,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.728.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.807.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Nòng trong trocar 10mm
Mã phần lô PP2300585676
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Nồi làm ẩm máy thở
Mã phần lô PP2300585677
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2300585678
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Nhiệt kế hồng ngoại đo trán
Mã phần lô PP2300585679
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống dẫn lưu ổ bụng số 28
Mã phần lô PP2300585680
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.381.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống hút nha
Mã phần lô PP2300585681
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống hút sản Yankauer
Mã phần lô PP2300585682
Giá từng phần lô 2,571,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.672.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.799.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống hút tiệt trùng số 6
Mã phần lô PP2300585683
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống kính nọi soi 30 độ
Mã phần lô PP2300585684
Giá từng phần lô 163,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống nội soi cứng 2,7mm, 0 độ dài 110mm
Mã phần lô PP2300585685
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống nội soi cứng 4mm, 0 độ dài 175 mm
Mã phần lô PP2300585686
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Ống nội soi cứng 4mm, 70 độ dài 175mm
Mã phần lô PP2300585687
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Que Spatula
Mã phần lô PP2300585688
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Sensor oxy máy thở
Mã phần lô PP2300585689
Giá từng phần lô 20,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.935.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.668.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Sonde dạ dày có nắp các cỡ
Mã phần lô PP2300585690
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 734
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Tấm lót mông
Mã phần lô PP2300585691
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Test chỉ thị hóa học kiểm tra máy nhiệt độ thấp Plasma
Mã phần lô PP2300585692
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Test thử thai
Mã phần lô PP2300585693
Giá từng phần lô 4,725,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Túi đo máu mất sau sinh
Mã phần lô PP2300585694
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Túi đựng oxy
Mã phần lô PP2300585695
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Thông hậu môn các cỡ
Mã phần lô PP2300585696
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Vòng tránh thai chữ T 200 mm2
Mã phần lô PP2300585697
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Vòng banh phẫu thuật hậu môn Lone Star
Mã phần lô PP2300585698
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Van thở ra máy thở
Mã phần lô PP2300585699
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng hoặc đến khi có kết quả mua sắm tập trung vật tư y tế giai đoạn 2023 – 2025
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->