Gói thầu: Gói số 01: Mua thuốc phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 - Gói thầu thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500503201-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Mua thuốc phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 - Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500194815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,534,531,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợpNhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là:- Mua bán hàng hoá là Thuốc- Có giá trị tương tự quy định tại e-HSMT
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500399775 - 75,000,000 107.143.000 52.500.000 975,000
2 PP2500399776 - 29,400,000 42.000.000 20.580.000 383,000
3 PP2500399777 - 84,000,000 120.000.000 58.800.000 1,092,000
4 PP2500399778 - 178,590,000 255.129.000 125.013.000 2,322,000
5 PP2500399779 - 59,392,000 84.846.000 41.575.000 773,000
6 PP2500399780 - 231,000,000 330.000.000 161.700.000 3,003,000
7 PP2500399781 - 25,174,800 35.964.000 17.623.000 328,000
8 PP2500399782 - 420,000,000 600.000.000 294.000.000 5,460,000
9 PP2500399783 - 29,000,000 41.429.000 20.300.000 377,000
10 PP2500399784 - 147,000,000 210.000.000 102.900.000 1,911,000
11 PP2500399785 - 180,000,000 257.143.000 126.000.000 2,340,000
12 PP2500399786 - 390,000,000 557.143.000 273.000.000 5,070,000
13 PP2500399787 - 34,650,000 49.500.000 24.255.000 451,000
14 PP2500399788 - 132,325,000 189.036.000 92.628.000 1,721,000
15 PP2500399789 - 519,000,000 741.429.000 363.300.000 6,747,000
Mã phần lô PP2500399775
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chươngV e-HSMT gói thầu này
Mã phần lô PP2500399776
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chươngV e-HSMT gói thầu này
Mã phần lô PP2500399777
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chươngV e-HSMT gói thầu này
Mã phần lô PP2500399778
Giá từng phần lô 178,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.129.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,322,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chươngV e-HSMT gói thầu này
Mã phần lô PP2500399779
Giá từng phần lô 59,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.846.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 773,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chươngV e-HSMT gói thầu này
Mã phần lô PP2500399780
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,003,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chươngV e-HSMT gói thầu này
Mã phần lô PP2500399781
Giá từng phần lô 25,174,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.964.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chươngV e-HSMT gói thầu này
Mã phần lô PP2500399782
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chươngV e-HSMT gói thầu này
Mã phần lô PP2500399783
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 377,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chươngV e-HSMT gói thầu này
Mã phần lô PP2500399784
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,911,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chươngV e-HSMT gói thầu này
Mã phần lô PP2500399785
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chươngV e-HSMT gói thầu này
Mã phần lô PP2500399786
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chươngV e-HSMT gói thầu này
Mã phần lô PP2500399787
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chươngV e-HSMT gói thầu này
Mã phần lô PP2500399788
Giá từng phần lô 132,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.036.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,721,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chươngV e-HSMT gói thầu này
Mã phần lô PP2500399789
Giá từng phần lô 519,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,747,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chươngV e-HSMT gói thầu này
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->