Gói thầu: Gói số 01: Mua vật tư điện nước và thiết bị điện tử điện lạnh của Bệnh viện Phụ sản Thái Bình năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500246940-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản Thái Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản Thái Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Mua vật tư điện nước và thiết bị điện tử điện lạnh của Bệnh viện Phụ sản Thái Bình năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500123785
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 2,030,360,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500249149 - Phần 1: Điều hoà 12000BTU 437,200,000 404.815.000 Điều hoà hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 145.734.000 4 5,684,000
2 PP2500249150 - Phần 2: Điều hoà 18000BTU 318,000,000 294.445.000 Điều hoà hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 106.000.000 2 4,134,000
3 PP2500249151 - Phần 3: Điều hoà 24000BTU 72,640,000 67.260.000 Điều hoà hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 24.214.000 1 945,000
4 PP2500249152 - Phần 4: Tivi 288,600,000 267.223.000 Tivi hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 96.200.000 8 3,752,000
5 PP2500249153 - Phần 5: Tủ lạnh 277,500,000 256.945.000 Tủ lạnh hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 92.500.000 8 3,608,000
6 PP2500249154 - Phần 6: Bình nóng lạnh 122,800,000 113.704.000 Bình nóng lạnh hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 40.934.000 4 1,597,000
7 PP2500249155 - Phần 7: Máy lọc nước 43,500,000 40.278.000 Máy lọc nước hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 14.500.000 1 566,000
8 PP2500249156 - Phần 8: Quạt điện các loại (4 danh mục) 173,870,000 160.991.000 Quạt điện hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 57.957.000 1,5 x (30/540) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm. 2,261,000
9 PP2500249157 - Phần 9: Đồ điện các loại (6 danh mục) 113,250,000 104.862.000 Đồ điện hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 37.750.000 1,5 x (30/540) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm. 1,473,000
10 PP2500249158 - Phần 10: Đồ nước các loại (7 danh mục) 183,000,000 169.445.000 Đồ nước hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 61.000.000 1,5 x (30/540) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm. 2,379,000
Phần 1: Điều hoà 12000BTU
Mã phần lô PP2500249149
Giá từng phần lô 437,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.815.000
Mã hàng hóa (HS) Điều hoà hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,684,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 2: Điều hoà 18000BTU
Mã phần lô PP2500249150
Giá từng phần lô 318,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.445.000
Mã hàng hóa (HS) Điều hoà hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 3: Điều hoà 24000BTU
Mã phần lô PP2500249151
Giá từng phần lô 72,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.260.000
Mã hàng hóa (HS) Điều hoà hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 4: Tivi
Mã phần lô PP2500249152
Giá từng phần lô 288,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.223.000
Mã hàng hóa (HS) Tivi hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,752,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 5: Tủ lạnh
Mã phần lô PP2500249153
Giá từng phần lô 277,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.945.000
Mã hàng hóa (HS) Tủ lạnh hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,608,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 6: Bình nóng lạnh
Mã phần lô PP2500249154
Giá từng phần lô 122,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.704.000
Mã hàng hóa (HS) Bình nóng lạnh hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,597,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 7: Máy lọc nước
Mã phần lô PP2500249155
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.278.000
Mã hàng hóa (HS) Máy lọc nước hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 566,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 8: Quạt điện các loại (4 danh mục)
Mã phần lô PP2500249156
Giá từng phần lô 173,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.991.000
Mã hàng hóa (HS) Quạt điện hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/540) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,261,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 9: Đồ điện các loại (6 danh mục)
Mã phần lô PP2500249157
Giá từng phần lô 113,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.862.000
Mã hàng hóa (HS) Đồ điện hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/540) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,473,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Phần 10: Đồ nước các loại (7 danh mục)
Mã phần lô PP2500249158
Giá từng phần lô 183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.445.000
Mã hàng hóa (HS) Đồ nước hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (30/540) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,379,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->