Gói thầu: Gói số 01: Thay thế vật tư, linh kiện trang thiết bị y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300371807-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản Thanh Hoá
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Thay thế vật tư, linh kiện trang thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300257176
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 488,260,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.720.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300513184 - Phần 1 12,320,000 18.480.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 8.624.000 1
2 PP2300513185 - Phần 2 39,853,000 59.779.500 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 27.897.100 1
3 PP2300513186 - Phần 3 13,700,000 20.550.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 9.590.000 2
4 PP2300513187 - Phần 4 51,100,000 76.650.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 35.770.000 35
5 PP2300513188 - Phần 5 5,600,000 8.400.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 3.920.000 10
6 PP2300513189 - Phần 6 6,281,280 9.421.920 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 4.396.896 1
7 PP2300513190 - Phần 7 5,769,360 8.654.040 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 4.038.552 1
8 PP2300513191 - Phần 8 6,200,000 9.300.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 4.340.000 1
9 PP2300513192 - Phần 9 18,200,000 27.300.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 12.740.000 1
10 PP2300513193 - Phần 10 2,000,000 3.000.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 1.400.000 100
11 PP2300513194 - Phần 11 16,800,000 25.200.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 11.760.000 4
12 PP2300513195 - Phần 12 4,400,000 6.600.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 3.080.000 2
13 PP2300513196 - Phần 13 15,611,200 23.416.800 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 10.927.840 4
14 PP2300513197 - Phần 14 14,338,080 21.507.120 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 10.036.656 10
15 PP2300513198 - Phần 15 7,581,600 11.372.400 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 5.307.120 3
16 PP2300513199 - Phần 16 5,702,400 8.553.600 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 3.991.680 2
17 PP2300513200 - Phần 17 4,644,000 6.966.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 3.250.800 10
18 PP2300513201 - Phần 18 4,965,840 7.448.760 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 3.476.088 2
19 PP2300513202 - Phần 19 25,200,000 37.800.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 17.640.000 12
20 PP2300513203 - Phần 20 2,114,386 3.171.579 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 1.480.070,2 2
21 PP2300513204 - Phần 21 1,701,980 2.552.970 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 1.191.386 2
22 PP2300513205 - Phần 22 89,300,000 133.950.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 62.510.000 5
23 PP2300513206 - Phần 23 1,780,000 2.670.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 1.246.000 2
24 PP2300513207 - Phần 24 1,650,000 2.475.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 1.155.000 30
25 PP2300513208 - Phần 25 4,200,000 6.300.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 2.940.000 30
26 PP2300513209 - Phần 26 10,600,000 15.900.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 7.420.000 2
27 PP2300513210 - Phần 27 35,000,000 52.500.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 24.500.000 1
28 PP2300513211 - Phần 28 3,040,000 4.560.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 2.128.000 8
29 PP2300513212 - Phần 29 7,200,000 10.800.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 5.040.000 60
30 PP2300513213 - Phần 30 2,200,000 3.300.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 1.540.000 20
31 PP2300513214 - Phần 31 3,121,200 4.681.800 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 2.184.840 5
32 PP2300513215 - Phần 32 5,103,000 7.654.500 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 3.572.100 6
33 PP2300513216 - Phần 33 1,684,800 2.527.200 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 1.179.360 2
34 PP2300513217 - Phần 34 3,348,000 5.022.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 2.343.600 2
35 PP2300513218 - Phần 35 2,100,000 3.150.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 1.470.000 100
36 PP2300513219 - Phần 36 2,400,000 3.600.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 1.680.000 20
37 PP2300513220 - Phần 37 15,600,000 23.400.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 10.920.000 2
38 PP2300513221 - Phần 38 4,850,000 7.275.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 3.395.000 1
39 PP2300513222 - Phần 39 17,500,000 26.250.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 12.250.000 100
40 PP2300513223 - Phần 40 7,500,000 11.250.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 5.250.000 50
41 PP2300513224 - Phần 41 6,000,000 9.000.000 Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu 4.200.000 100
Phần 1
Mã phần lô PP2300513184
Giá từng phần lô 12,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.480.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 2
Mã phần lô PP2300513185
Giá từng phần lô 39,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.779.500
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.897.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 3
Mã phần lô PP2300513186
Giá từng phần lô 13,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.550.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 4
Mã phần lô PP2300513187
Giá từng phần lô 51,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.650.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 5
Mã phần lô PP2300513188
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 6
Mã phần lô PP2300513189
Giá từng phần lô 6,281,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.421.920
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.396.896
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 7
Mã phần lô PP2300513190
Giá từng phần lô 5,769,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.654.040
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.038.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 8
Mã phần lô PP2300513191
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 9
Mã phần lô PP2300513192
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 10
Mã phần lô PP2300513193
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 11
Mã phần lô PP2300513194
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 12
Mã phần lô PP2300513195
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 13
Mã phần lô PP2300513196
Giá từng phần lô 15,611,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.416.800
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.927.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 14
Mã phần lô PP2300513197
Giá từng phần lô 14,338,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.507.120
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.036.656
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 15
Mã phần lô PP2300513198
Giá từng phần lô 7,581,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.372.400
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.307.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 16
Mã phần lô PP2300513199
Giá từng phần lô 5,702,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.553.600
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.991.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 17
Mã phần lô PP2300513200
Giá từng phần lô 4,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.966.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 18
Mã phần lô PP2300513201
Giá từng phần lô 4,965,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.448.760
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.476.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 19
Mã phần lô PP2300513202
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 20
Mã phần lô PP2300513203
Giá từng phần lô 2,114,386
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.171.579
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.480.070,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 21
Mã phần lô PP2300513204
Giá từng phần lô 1,701,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.552.970
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.191.386
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 22
Mã phần lô PP2300513205
Giá từng phần lô 89,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.950.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 23
Mã phần lô PP2300513206
Giá từng phần lô 1,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.670.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 24
Mã phần lô PP2300513207
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 25
Mã phần lô PP2300513208
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 26
Mã phần lô PP2300513209
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 27
Mã phần lô PP2300513210
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 28
Mã phần lô PP2300513211
Giá từng phần lô 3,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 29
Mã phần lô PP2300513212
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 30
Mã phần lô PP2300513213
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 31
Mã phần lô PP2300513214
Giá từng phần lô 3,121,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.681.800
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 32
Mã phần lô PP2300513215
Giá từng phần lô 5,103,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.654.500
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.572.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 33
Mã phần lô PP2300513216
Giá từng phần lô 1,684,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.527.200
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.179.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 34
Mã phần lô PP2300513217
Giá từng phần lô 3,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.022.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.343.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 35
Mã phần lô PP2300513218
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 36
Mã phần lô PP2300513219
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 37
Mã phần lô PP2300513220
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 38
Mã phần lô PP2300513221
Giá từng phần lô 4,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.275.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 39
Mã phần lô PP2300513222
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 40
Mã phần lô PP2300513223
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Phần 41
Mã phần lô PP2300513224
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu có thể cung cấp hợp đồng (đã thực hiện) v/v sửa chữa, thay thế linh kiện trang thiết bị y tế có tính chất tương tự đối với chủng loại máy hoặc hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 30 ngày kể từ ngày có yêu cầu từ bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->