Gói thầu: Gói số 01: Thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500557390-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÁI BÌNH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÁI BÌNH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500306592
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên
Giá gói thầu 20,675,622,150 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500567876 - Acetyl leucin 546,000,000 780.000.000 382.200.000
2 PP2500567877 - Amikacin 277,725,000 396.750.000 194.407.500
3 PP2500567878 - Amikacin 12,400,000 17.714.286 8.680.000
4 PP2500567879 - Amiodaron hydroclorid 12,019,200 17.170.286 8.413.440
5 PP2500567880 - Atropin sulfat 10,950,000 15.642.858 7.665.000
6 PP2500567881 - Azathioprin 42,000,000 60.000.000 29.400.000
7 PP2500567882 - Budesonid + formoterol 54,750,000 78.214.286 38.325.000
8 PP2500567883 - Bupivacain hydroclorid 24,725,000 35.321.429 17.307.500
9 PP2500567884 - Carbomer 9,750,000 13.928.572 6.825.000
10 PP2500567885 - Cefepim 325,000,000 464.285.715 227.500.000
11 PP2500567886 - Cytarabin 9,250,000 13.214.286 6.475.000
12 PP2500567887 - Diazepam 18,000,000 25.714.286 12.600.000
13 PP2500567888 - Diclofenac 29,700,000 42.428.572 20.790.000
14 PP2500567889 - Diphenhydramin 38,399,000 54.855.715 26.879.300
15 PP2500567890 - Dobutamin 270,000,000 385.714.286 189.000.000
16 PP2500567891 - Erythropoietin 2,196,000,000 3.137.142.858 1.537.200.000
17 PP2500567892 - Fenofibrat 12,600,000 18.000.000 8.820.000
18 PP2500567893 - Fentanyl 54,000,000 77.142.858 37.800.000
19 PP2500567894 - Fentanyl 210,000,000 300.000.000 147.000.000
20 PP2500567895 - Fentanyl 220,000,000 314.285.715 154.000.000
21 PP2500567896 - Glucosamin 12,750,000 18.214.286 8.925.000
22 PP2500567897 - Glucose 56,700,000 81.000.000 39.690.000
23 PP2500567898 - Huyết thanh kháng uốn ván 69,704,000 99.577.143 48.792.800
24 PP2500567899 - Hydrocortison 3,893,400 5.562.000 2.725.380
25 PP2500567900 - Hydroxycloroquin 112,000,000 160.000.000 78.400.000
26 PP2500567901 - Kali clorid 63,000,000 90.000.000 44.100.000
27 PP2500567902 - Kali clorid 75,200,000 107.428.572 52.640.000
28 PP2500567903 - Ketamin 13,072,000 18.674.286 9.150.400
29 PP2500567904 - Levothyroxin (muối natri) 10,800,000 15.428.572 7.560.000
30 PP2500567905 - Lidocain+ epinephrin (adrenalin) 6,930,000 9.900.000 4.851.000
31 PP2500567906 - Iobitridol 1,692,000,000 2.417.142.858 1.184.400.000
32 PP2500567907 - Iopamidol 1,050,000,000 1.500.000.000 735.000.000
33 PP2500567908 - Methyl prednisolon 385,000,000 550.000.000 269.500.000
34 PP2500567909 - Methyl prednisolon 469,200,000 670.285.715 328.440.000
35 PP2500567910 - Midazolam 241,200,000 344.571.429 168.840.000
36 PP2500567911 - Moxifloxacin 16,000,000 22.857.143 11.200.000
37 PP2500567912 - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) 77,520,000 110.742.858 54.264.000
38 PP2500567913 - Nefopamhydroclorid 7,050,000 10.071.429 4.935.000
39 PP2500567914 - Neomycin + polymyxin B + dexamethason 11,097,000 15.852.858 7.767.900
40 PP2500567915 - Neostigmin metylsulfat (bromid) 39,937,500 57.053.572 27.956.250
41 PP2500567916 - Nepafenac 15,299,900 21.857.000 10.709.930
42 PP2500567917 - Nicorandil 29,820,000 42.600.000 20.874.000
43 PP2500567918 - Peptid (Cerebrolysin concentrate) 658,350,000 940.500.000 460.845.000
44 PP2500567919 - Perindopril + amlodipin 21,600,000 30.857.143 15.120.000
45 PP2500567920 - Pethidin 68,250,000 97.500.000 47.775.000
46 PP2500567921 - Phenobarbital 17,640,000 25.200.000 12.348.000
47 PP2500567922 - Phytomenadion (vitaminK1) 8,250,000 11.785.715 5.775.000
48 PP2500567923 - Piracetam 123,000,000 175.714.286 86.100.000
49 PP2500567924 - Rocuronium bromid 282,500,000 403.571.429 197.750.000
50 PP2500567925 - Salmeterol + fluticason propionat 18,600,000 26.571.429 13.020.000
51 PP2500567926 - Salmeterol + fluticason propionat 69,960,800 99.944.000 48.972.560
52 PP2500567927 - Sắt sucrose (hay dextran) 282,000,000 402.857.143 197.400.000
53 PP2500567928 - Silymarin 19,600,000 28.000.000 13.720.000
54 PP2500567929 - Silymarin 47,760,000 68.228.572 33.432.000
55 PP2500567930 - Silymarin 8,850,000 12.642.858 6.195.000
56 PP2500567931 - Suxamethonium clorid 15,000,000 21.428.572 10.500.000
57 PP2500567932 - Timolol 4,195,000 5.992.858 2.936.500
58 PP2500567933 - Vincristin sulfat 37,800,000 54.000.000 26.460.000
59 PP2500567934 - Aciclovir 20,160,000 28.800.000 14.112.000
60 PP2500567935 - Alteplase 1,083,000,000 1.547.142.858 758.100.000
61 PP2500567936 - Carboplatin 82,900,000 118.428.572 58.030.000
62 PP2500567937 - Cefaclor 40,500,000 57.857.143 28.350.000
63 PP2500567938 - Cefuroxim 147,000,000 210.000.000 102.900.000
64 PP2500567939 - Cisplatin 27,090,000 38.700.000 18.963.000
65 PP2500567940 - Deferasirox 85,000,000 121.428.572 59.500.000
66 PP2500567941 - Enalapril 78,450,000 112.071.429 54.915.000
67 PP2500567942 - Fenofibrat 16,500,000 23.571.429 11.550.000
68 PP2500567943 - Gadobenic acid (dimeglumin) 535,500,000 765.000.000 374.850.000
69 PP2500567944 - Galantamin 14,700,000 21.000.000 10.290.000
70 PP2500567945 - Ifosfamid 11,550,000 16.500.000 8.085.000
71 PP2500567946 - Iobitridol 988,000,000 1.411.428.572 691.600.000
72 PP2500567947 - L-Ornithin- L- aspartat 312,500,000 446.428.572 218.750.000
73 PP2500567948 - Mesalazin (mesalamin) 9,200,000 13.142.858 6.440.000
74 PP2500567949 - Mesna 3,983,700 5.691.000 2.788.590
75 PP2500567950 - Paclitaxel 238,519,500 340.742.143 166.963.650
76 PP2500567951 - Pipecuronium bromid 30,943,000 44.204.286 21.660.100
77 PP2500567952 - Piperacilin 62,300,000 89.000.000 43.610.000
78 PP2500567953 - Piperacilin 168,750,000 241.071.429 118.125.000
79 PP2500567954 - Bevacizumab 237,804,350 339.720.500 166.463.045
80 PP2500567955 - Vinorelbin 1,621,897,200 2.316.996.000 1.135.328.040
81 PP2500567956 - Vinorelbin 1,621,677,600 2.316.682.286 1.135.174.320
82 PP2500567957 - Anastrozol 280,560,000 400.800.000 196.392.000
83 PP2500567958 - Polystyren 36,750,000 52.500.000 25.725.000
84 PP2500567959 - Etoposid 54,999,000 78.570.000 38.499.300
85 PP2500567960 - Pramipexol 1,125,000,000 1.607.142.858 787.500.000
86 PP2500567961 - Paracetamol 1,184,640,000 1.692.342.858 829.248.000
87 PP2500567962 - Entecavir 40,950,000 58.500.000 28.665.000
Acetyl leucin
Mã phần lô PP2500567876
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Amikacin
Mã phần lô PP2500567877
Giá từng phần lô 277,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.407.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Amikacin
Mã phần lô PP2500567878
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Amiodaron hydroclorid
Mã phần lô PP2500567879
Giá từng phần lô 12,019,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.170.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.413.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Atropin sulfat
Mã phần lô PP2500567880
Giá từng phần lô 10,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Azathioprin
Mã phần lô PP2500567881
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Budesonid + formoterol
Mã phần lô PP2500567882
Giá từng phần lô 54,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất,
Bupivacain hydroclorid
Mã phần lô PP2500567883
Giá từng phần lô 24,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn
Carbomer
Mã phần lô PP2500567884
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp...
Cefepim
Mã phần lô PP2500567885
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại
Cytarabin
Mã phần lô PP2500567886
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư
Diazepam
Mã phần lô PP2500567887
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không
Diclofenac
Mã phần lô PP2500567888
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Diphenhydramin
Mã phần lô PP2500567889
Giá từng phần lô 38,399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.855.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.879.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Dobutamin
Mã phần lô PP2500567890
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Erythropoietin
Mã phần lô PP2500567891
Giá từng phần lô 2,196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.137.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng
Fenofibrat
Mã phần lô PP2500567892
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất,
Fentanyl
Mã phần lô PP2500567893
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao
Fentanyl
Mã phần lô PP2500567894
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại
Fentanyl
Mã phần lô PP2500567895
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ
Glucosamin
Mã phần lô PP2500567896
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư
Glucose
Mã phần lô PP2500567897
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24
Huyết thanh kháng uốn ván
Mã phần lô PP2500567898
Giá từng phần lô 69,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.577.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.792.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Hydrocortison
Mã phần lô PP2500567899
Giá từng phần lô 3,893,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.562.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.725.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Hydroxycloroquin
Mã phần lô PP2500567900
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Kali clorid
Mã phần lô PP2500567901
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Kali clorid
Mã phần lô PP2500567902
Giá từng phần lô 75,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu
Ketamin
Mã phần lô PP2500567903
Giá từng phần lô 13,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.674.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.150.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
Levothyroxin (muối natri)
Mã phần lô PP2500567904
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp...
Lidocain+ epinephrin (adrenalin)
Mã phần lô PP2500567905
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao
Iobitridol
Mã phần lô PP2500567906
Giá từng phần lô 1,692,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.417.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.184.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao
Iopamidol
Mã phần lô PP2500567907
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ
Methyl prednisolon
Mã phần lô PP2500567908
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn
Methyl prednisolon
Mã phần lô PP2500567909
Giá từng phần lô 469,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp...
Midazolam
Mã phần lô PP2500567910
Giá từng phần lô 241,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc
Moxifloxacin
Mã phần lô PP2500567911
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
Mã phần lô PP2500567912
Giá từng phần lô 77,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư
Nefopamhydroclorid
Mã phần lô PP2500567913
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
Mã phần lô PP2500567914
Giá từng phần lô 11,097,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.852.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.767.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24
Neostigmin metylsulfat (bromid)
Mã phần lô PP2500567915
Giá từng phần lô 39,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.053.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.956.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24
Nepafenac
Mã phần lô PP2500567916
Giá từng phần lô 15,299,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.709.930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Nicorandil
Mã phần lô PP2500567917
Giá từng phần lô 29,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Peptid (Cerebrolysin concentrate)
Mã phần lô PP2500567918
Giá từng phần lô 658,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Perindopril + amlodipin
Mã phần lô PP2500567919
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng
Pethidin
Mã phần lô PP2500567920
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
Phenobarbital
Mã phần lô PP2500567921
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất,
Phytomenadion (vitaminK1)
Mã phần lô PP2500567922
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc
Piracetam
Mã phần lô PP2500567923
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại
Rocuronium bromid
Mã phần lô PP2500567924
Giá từng phần lô 282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ
Salmeterol + fluticason propionat
Mã phần lô PP2500567925
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư
Salmeterol + fluticason propionat
Mã phần lô PP2500567926
Giá từng phần lô 69,960,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.972.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư
Sắt sucrose (hay dextran)
Mã phần lô PP2500567927
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư
Silymarin
Mã phần lô PP2500567928
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không
Silymarin
Mã phần lô PP2500567929
Giá từng phần lô 47,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Silymarin
Mã phần lô PP2500567930
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Suxamethonium clorid
Mã phần lô PP2500567931
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu
Timolol
Mã phần lô PP2500567932
Giá từng phần lô 4,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.992.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.936.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột
Vincristin sulfat
Mã phần lô PP2500567933
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp...
Aciclovir
Mã phần lô PP2500567934
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao
Alteplase
Mã phần lô PP2500567935
Giá từng phần lô 1,083,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.547.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không
Carboplatin
Mã phần lô PP2500567936
Giá từng phần lô 82,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Cefaclor
Mã phần lô PP2500567937
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Cefuroxim
Mã phần lô PP2500567938
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Cisplatin
Mã phần lô PP2500567939
Giá từng phần lô 27,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu
Deferasirox
Mã phần lô PP2500567940
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất,
Enalapril
Mã phần lô PP2500567941
Giá từng phần lô 78,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao
Fenofibrat
Mã phần lô PP2500567942
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không
Gadobenic acid (dimeglumin)
Mã phần lô PP2500567943
Giá từng phần lô 535,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Galantamin
Mã phần lô PP2500567944
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Ifosfamid
Mã phần lô PP2500567945
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Iobitridol
Mã phần lô PP2500567946
Giá từng phần lô 988,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu
L-Ornithin- L- aspartat
Mã phần lô PP2500567947
Giá từng phần lô 312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất,
Mesalazin (mesalamin)
Mã phần lô PP2500567948
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp...
Mesna
Mã phần lô PP2500567949
Giá từng phần lô 3,983,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.691.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.788.590
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao
Paclitaxel
Mã phần lô PP2500567950
Giá từng phần lô 238,519,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.742.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.963.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ
Pipecuronium bromid
Mã phần lô PP2500567951
Giá từng phần lô 30,943,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.204.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.660.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không
Piperacilin
Mã phần lô PP2500567952
Giá từng phần lô 62,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Piperacilin
Mã phần lô PP2500567953
Giá từng phần lô 168,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Bevacizumab
Mã phần lô PP2500567954
Giá từng phần lô 237,804,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.720.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.463.045
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Vinorelbin
Mã phần lô PP2500567955
Giá từng phần lô 1,621,897,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.316.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.135.328.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Vinorelbin
Mã phần lô PP2500567956
Giá từng phần lô 1,621,677,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.316.682.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.135.174.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Anastrozol
Mã phần lô PP2500567957
Giá từng phần lô 280,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu
Polystyren
Mã phần lô PP2500567958
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp...
Etoposid
Mã phần lô PP2500567959
Giá từng phần lô 54,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.499.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao
Pramipexol
Mã phần lô PP2500567960
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại
Paracetamol
Mã phần lô PP2500567961
Giá từng phần lô 1,184,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24
Entecavir
Mã phần lô PP2500567962
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->