Gói thầu: Gói số 01: Thuốc Generic
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500557390-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÁI BÌNH | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÁI BÌNH |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thuốc Generic |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500306592 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên |
| Giá gói thầu | 20,675,622,150 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Báo cáo tài chính, Mẫu số 09 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Báo cáo tài chính, Mẫu số 09 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500567876 - Acetyl leucin | 546,000,000 | 780.000.000 | 382.200.000 | ||
| 2 | PP2500567877 - Amikacin | 277,725,000 | 396.750.000 | 194.407.500 | ||
| 3 | PP2500567878 - Amikacin | 12,400,000 | 17.714.286 | 8.680.000 | ||
| 4 | PP2500567879 - Amiodaron hydroclorid | 12,019,200 | 17.170.286 | 8.413.440 | ||
| 5 | PP2500567880 - Atropin sulfat | 10,950,000 | 15.642.858 | 7.665.000 | ||
| 6 | PP2500567881 - Azathioprin | 42,000,000 | 60.000.000 | 29.400.000 | ||
| 7 | PP2500567882 - Budesonid + formoterol | 54,750,000 | 78.214.286 | 38.325.000 | ||
| 8 | PP2500567883 - Bupivacain hydroclorid | 24,725,000 | 35.321.429 | 17.307.500 | ||
| 9 | PP2500567884 - Carbomer | 9,750,000 | 13.928.572 | 6.825.000 | ||
| 10 | PP2500567885 - Cefepim | 325,000,000 | 464.285.715 | 227.500.000 | ||
| 11 | PP2500567886 - Cytarabin | 9,250,000 | 13.214.286 | 6.475.000 | ||
| 12 | PP2500567887 - Diazepam | 18,000,000 | 25.714.286 | 12.600.000 | ||
| 13 | PP2500567888 - Diclofenac | 29,700,000 | 42.428.572 | 20.790.000 | ||
| 14 | PP2500567889 - Diphenhydramin | 38,399,000 | 54.855.715 | 26.879.300 | ||
| 15 | PP2500567890 - Dobutamin | 270,000,000 | 385.714.286 | 189.000.000 | ||
| 16 | PP2500567891 - Erythropoietin | 2,196,000,000 | 3.137.142.858 | 1.537.200.000 | ||
| 17 | PP2500567892 - Fenofibrat | 12,600,000 | 18.000.000 | 8.820.000 | ||
| 18 | PP2500567893 - Fentanyl | 54,000,000 | 77.142.858 | 37.800.000 | ||
| 19 | PP2500567894 - Fentanyl | 210,000,000 | 300.000.000 | 147.000.000 | ||
| 20 | PP2500567895 - Fentanyl | 220,000,000 | 314.285.715 | 154.000.000 | ||
| 21 | PP2500567896 - Glucosamin | 12,750,000 | 18.214.286 | 8.925.000 | ||
| 22 | PP2500567897 - Glucose | 56,700,000 | 81.000.000 | 39.690.000 | ||
| 23 | PP2500567898 - Huyết thanh kháng uốn ván | 69,704,000 | 99.577.143 | 48.792.800 | ||
| 24 | PP2500567899 - Hydrocortison | 3,893,400 | 5.562.000 | 2.725.380 | ||
| 25 | PP2500567900 - Hydroxycloroquin | 112,000,000 | 160.000.000 | 78.400.000 | ||
| 26 | PP2500567901 - Kali clorid | 63,000,000 | 90.000.000 | 44.100.000 | ||
| 27 | PP2500567902 - Kali clorid | 75,200,000 | 107.428.572 | 52.640.000 | ||
| 28 | PP2500567903 - Ketamin | 13,072,000 | 18.674.286 | 9.150.400 | ||
| 29 | PP2500567904 - Levothyroxin (muối natri) | 10,800,000 | 15.428.572 | 7.560.000 | ||
| 30 | PP2500567905 - Lidocain+ epinephrin (adrenalin) | 6,930,000 | 9.900.000 | 4.851.000 | ||
| 31 | PP2500567906 - Iobitridol | 1,692,000,000 | 2.417.142.858 | 1.184.400.000 | ||
| 32 | PP2500567907 - Iopamidol | 1,050,000,000 | 1.500.000.000 | 735.000.000 | ||
| 33 | PP2500567908 - Methyl prednisolon | 385,000,000 | 550.000.000 | 269.500.000 | ||
| 34 | PP2500567909 - Methyl prednisolon | 469,200,000 | 670.285.715 | 328.440.000 | ||
| 35 | PP2500567910 - Midazolam | 241,200,000 | 344.571.429 | 168.840.000 | ||
| 36 | PP2500567911 - Moxifloxacin | 16,000,000 | 22.857.143 | 11.200.000 | ||
| 37 | PP2500567912 - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | 77,520,000 | 110.742.858 | 54.264.000 | ||
| 38 | PP2500567913 - Nefopamhydroclorid | 7,050,000 | 10.071.429 | 4.935.000 | ||
| 39 | PP2500567914 - Neomycin + polymyxin B + dexamethason | 11,097,000 | 15.852.858 | 7.767.900 | ||
| 40 | PP2500567915 - Neostigmin metylsulfat (bromid) | 39,937,500 | 57.053.572 | 27.956.250 | ||
| 41 | PP2500567916 - Nepafenac | 15,299,900 | 21.857.000 | 10.709.930 | ||
| 42 | PP2500567917 - Nicorandil | 29,820,000 | 42.600.000 | 20.874.000 | ||
| 43 | PP2500567918 - Peptid (Cerebrolysin concentrate) | 658,350,000 | 940.500.000 | 460.845.000 | ||
| 44 | PP2500567919 - Perindopril + amlodipin | 21,600,000 | 30.857.143 | 15.120.000 | ||
| 45 | PP2500567920 - Pethidin | 68,250,000 | 97.500.000 | 47.775.000 | ||
| 46 | PP2500567921 - Phenobarbital | 17,640,000 | 25.200.000 | 12.348.000 | ||
| 47 | PP2500567922 - Phytomenadion (vitaminK1) | 8,250,000 | 11.785.715 | 5.775.000 | ||
| 48 | PP2500567923 - Piracetam | 123,000,000 | 175.714.286 | 86.100.000 | ||
| 49 | PP2500567924 - Rocuronium bromid | 282,500,000 | 403.571.429 | 197.750.000 | ||
| 50 | PP2500567925 - Salmeterol + fluticason propionat | 18,600,000 | 26.571.429 | 13.020.000 | ||
| 51 | PP2500567926 - Salmeterol + fluticason propionat | 69,960,800 | 99.944.000 | 48.972.560 | ||
| 52 | PP2500567927 - Sắt sucrose (hay dextran) | 282,000,000 | 402.857.143 | 197.400.000 | ||
| 53 | PP2500567928 - Silymarin | 19,600,000 | 28.000.000 | 13.720.000 | ||
| 54 | PP2500567929 - Silymarin | 47,760,000 | 68.228.572 | 33.432.000 | ||
| 55 | PP2500567930 - Silymarin | 8,850,000 | 12.642.858 | 6.195.000 | ||
| 56 | PP2500567931 - Suxamethonium clorid | 15,000,000 | 21.428.572 | 10.500.000 | ||
| 57 | PP2500567932 - Timolol | 4,195,000 | 5.992.858 | 2.936.500 | ||
| 58 | PP2500567933 - Vincristin sulfat | 37,800,000 | 54.000.000 | 26.460.000 | ||
| 59 | PP2500567934 - Aciclovir | 20,160,000 | 28.800.000 | 14.112.000 | ||
| 60 | PP2500567935 - Alteplase | 1,083,000,000 | 1.547.142.858 | 758.100.000 | ||
| 61 | PP2500567936 - Carboplatin | 82,900,000 | 118.428.572 | 58.030.000 | ||
| 62 | PP2500567937 - Cefaclor | 40,500,000 | 57.857.143 | 28.350.000 | ||
| 63 | PP2500567938 - Cefuroxim | 147,000,000 | 210.000.000 | 102.900.000 | ||
| 64 | PP2500567939 - Cisplatin | 27,090,000 | 38.700.000 | 18.963.000 | ||
| 65 | PP2500567940 - Deferasirox | 85,000,000 | 121.428.572 | 59.500.000 | ||
| 66 | PP2500567941 - Enalapril | 78,450,000 | 112.071.429 | 54.915.000 | ||
| 67 | PP2500567942 - Fenofibrat | 16,500,000 | 23.571.429 | 11.550.000 | ||
| 68 | PP2500567943 - Gadobenic acid (dimeglumin) | 535,500,000 | 765.000.000 | 374.850.000 | ||
| 69 | PP2500567944 - Galantamin | 14,700,000 | 21.000.000 | 10.290.000 | ||
| 70 | PP2500567945 - Ifosfamid | 11,550,000 | 16.500.000 | 8.085.000 | ||
| 71 | PP2500567946 - Iobitridol | 988,000,000 | 1.411.428.572 | 691.600.000 | ||
| 72 | PP2500567947 - L-Ornithin- L- aspartat | 312,500,000 | 446.428.572 | 218.750.000 | ||
| 73 | PP2500567948 - Mesalazin (mesalamin) | 9,200,000 | 13.142.858 | 6.440.000 | ||
| 74 | PP2500567949 - Mesna | 3,983,700 | 5.691.000 | 2.788.590 | ||
| 75 | PP2500567950 - Paclitaxel | 238,519,500 | 340.742.143 | 166.963.650 | ||
| 76 | PP2500567951 - Pipecuronium bromid | 30,943,000 | 44.204.286 | 21.660.100 | ||
| 77 | PP2500567952 - Piperacilin | 62,300,000 | 89.000.000 | 43.610.000 | ||
| 78 | PP2500567953 - Piperacilin | 168,750,000 | 241.071.429 | 118.125.000 | ||
| 79 | PP2500567954 - Bevacizumab | 237,804,350 | 339.720.500 | 166.463.045 | ||
| 80 | PP2500567955 - Vinorelbin | 1,621,897,200 | 2.316.996.000 | 1.135.328.040 | ||
| 81 | PP2500567956 - Vinorelbin | 1,621,677,600 | 2.316.682.286 | 1.135.174.320 | ||
| 82 | PP2500567957 - Anastrozol | 280,560,000 | 400.800.000 | 196.392.000 | ||
| 83 | PP2500567958 - Polystyren | 36,750,000 | 52.500.000 | 25.725.000 | ||
| 84 | PP2500567959 - Etoposid | 54,999,000 | 78.570.000 | 38.499.300 | ||
| 85 | PP2500567960 - Pramipexol | 1,125,000,000 | 1.607.142.858 | 787.500.000 | ||
| 86 | PP2500567961 - Paracetamol | 1,184,640,000 | 1.692.342.858 | 829.248.000 | ||
| 87 | PP2500567962 - Entecavir | 40,950,000 | 58.500.000 | 28.665.000 |
Acetyl leucin |
|
| Mã phần lô | PP2500567876 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2500567877 |
| Giá từng phần lô | 277,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.407.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2500567878 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Amiodaron hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500567879 |
| Giá từng phần lô | 12,019,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.170.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.413.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Atropin sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500567880 |
| Giá từng phần lô | 10,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Azathioprin |
|
| Mã phần lô | PP2500567881 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Budesonid + formoterol |
|
| Mã phần lô | PP2500567882 |
| Giá từng phần lô | 54,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, |
Bupivacain hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500567883 |
| Giá từng phần lô | 24,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn |
Carbomer |
|
| Mã phần lô | PP2500567884 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... |
Cefepim |
|
| Mã phần lô | PP2500567885 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại |
Cytarabin |
|
| Mã phần lô | PP2500567886 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư |
Diazepam |
|
| Mã phần lô | PP2500567887 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không |
Diclofenac |
|
| Mã phần lô | PP2500567888 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Diphenhydramin |
|
| Mã phần lô | PP2500567889 |
| Giá từng phần lô | 38,399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.855.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.879.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Dobutamin |
|
| Mã phần lô | PP2500567890 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Erythropoietin |
|
| Mã phần lô | PP2500567891 |
| Giá từng phần lô | 2,196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.137.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.537.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng |
Fenofibrat |
|
| Mã phần lô | PP2500567892 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, |
Fentanyl |
|
| Mã phần lô | PP2500567893 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao |
Fentanyl |
|
| Mã phần lô | PP2500567894 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại |
Fentanyl |
|
| Mã phần lô | PP2500567895 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ |
Glucosamin |
|
| Mã phần lô | PP2500567896 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500567897 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
|
| Mã phần lô | PP2500567898 |
| Giá từng phần lô | 69,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.577.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.792.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Hydrocortison |
|
| Mã phần lô | PP2500567899 |
| Giá từng phần lô | 3,893,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.562.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.725.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Hydroxycloroquin |
|
| Mã phần lô | PP2500567900 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Kali clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500567901 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Kali clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500567902 |
| Giá từng phần lô | 75,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu |
Ketamin |
|
| Mã phần lô | PP2500567903 |
| Giá từng phần lô | 13,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.674.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.150.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
Levothyroxin (muối natri) |
|
| Mã phần lô | PP2500567904 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... |
Lidocain+ epinephrin (adrenalin) |
|
| Mã phần lô | PP2500567905 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao |
Iobitridol |
|
| Mã phần lô | PP2500567906 |
| Giá từng phần lô | 1,692,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.417.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.184.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao |
Iopamidol |
|
| Mã phần lô | PP2500567907 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ |
Methyl prednisolon |
|
| Mã phần lô | PP2500567908 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn |
Methyl prednisolon |
|
| Mã phần lô | PP2500567909 |
| Giá từng phần lô | 469,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... |
Midazolam |
|
| Mã phần lô | PP2500567910 |
| Giá từng phần lô | 241,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc |
Moxifloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500567911 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao |
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2500567912 |
| Giá từng phần lô | 77,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư |
Nefopamhydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500567913 |
| Giá từng phần lô | 7,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư |
Neomycin + polymyxin B + dexamethason |
|
| Mã phần lô | PP2500567914 |
| Giá từng phần lô | 11,097,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.852.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.767.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 |
Neostigmin metylsulfat (bromid) |
|
| Mã phần lô | PP2500567915 |
| Giá từng phần lô | 39,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.053.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.956.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 |
Nepafenac |
|
| Mã phần lô | PP2500567916 |
| Giá từng phần lô | 15,299,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.709.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Nicorandil |
|
| Mã phần lô | PP2500567917 |
| Giá từng phần lô | 29,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.874.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Peptid (Cerebrolysin concentrate) |
|
| Mã phần lô | PP2500567918 |
| Giá từng phần lô | 658,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Perindopril + amlodipin |
|
| Mã phần lô | PP2500567919 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng |
Pethidin |
|
| Mã phần lô | PP2500567920 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
Phenobarbital |
|
| Mã phần lô | PP2500567921 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, |
Phytomenadion (vitaminK1) |
|
| Mã phần lô | PP2500567922 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc |
Piracetam |
|
| Mã phần lô | PP2500567923 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại |
Rocuronium bromid |
|
| Mã phần lô | PP2500567924 |
| Giá từng phần lô | 282,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ |
Salmeterol + fluticason propionat |
|
| Mã phần lô | PP2500567925 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư |
Salmeterol + fluticason propionat |
|
| Mã phần lô | PP2500567926 |
| Giá từng phần lô | 69,960,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.972.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư |
Sắt sucrose (hay dextran) |
|
| Mã phần lô | PP2500567927 |
| Giá từng phần lô | 282,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư |
Silymarin |
|
| Mã phần lô | PP2500567928 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không |
Silymarin |
|
| Mã phần lô | PP2500567929 |
| Giá từng phần lô | 47,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Silymarin |
|
| Mã phần lô | PP2500567930 |
| Giá từng phần lô | 8,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Suxamethonium clorid |
|
| Mã phần lô | PP2500567931 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu |
Timolol |
|
| Mã phần lô | PP2500567932 |
| Giá từng phần lô | 4,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.992.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.936.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột |
Vincristin sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500567933 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... |
Aciclovir |
|
| Mã phần lô | PP2500567934 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao |
Alteplase |
|
| Mã phần lô | PP2500567935 |
| Giá từng phần lô | 1,083,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.547.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 758.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không |
Carboplatin |
|
| Mã phần lô | PP2500567936 |
| Giá từng phần lô | 82,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Cefaclor |
|
| Mã phần lô | PP2500567937 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Cefuroxim |
|
| Mã phần lô | PP2500567938 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Cisplatin |
|
| Mã phần lô | PP2500567939 |
| Giá từng phần lô | 27,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.963.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu |
Deferasirox |
|
| Mã phần lô | PP2500567940 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, |
Enalapril |
|
| Mã phần lô | PP2500567941 |
| Giá từng phần lô | 78,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao |
Fenofibrat |
|
| Mã phần lô | PP2500567942 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không |
Gadobenic acid (dimeglumin) |
|
| Mã phần lô | PP2500567943 |
| Giá từng phần lô | 535,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Galantamin |
|
| Mã phần lô | PP2500567944 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Ifosfamid |
|
| Mã phần lô | PP2500567945 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Iobitridol |
|
| Mã phần lô | PP2500567946 |
| Giá từng phần lô | 988,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.411.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 691.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu |
L-Ornithin- L- aspartat |
|
| Mã phần lô | PP2500567947 |
| Giá từng phần lô | 312,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, |
Mesalazin (mesalamin) |
|
| Mã phần lô | PP2500567948 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... |
Mesna |
|
| Mã phần lô | PP2500567949 |
| Giá từng phần lô | 3,983,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.691.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.788.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao |
Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500567950 |
| Giá từng phần lô | 238,519,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.742.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.963.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ |
Pipecuronium bromid |
|
| Mã phần lô | PP2500567951 |
| Giá từng phần lô | 30,943,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.204.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.660.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không |
Piperacilin |
|
| Mã phần lô | PP2500567952 |
| Giá từng phần lô | 62,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Piperacilin |
|
| Mã phần lô | PP2500567953 |
| Giá từng phần lô | 168,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Bevacizumab |
|
| Mã phần lô | PP2500567954 |
| Giá từng phần lô | 237,804,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.720.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.463.045 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Vinorelbin |
|
| Mã phần lô | PP2500567955 |
| Giá từng phần lô | 1,621,897,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.316.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.135.328.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Vinorelbin |
|
| Mã phần lô | PP2500567956 |
| Giá từng phần lô | 1,621,677,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.316.682.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.135.174.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Anastrozol |
|
| Mã phần lô | PP2500567957 |
| Giá từng phần lô | 280,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu |
Polystyren |
|
| Mã phần lô | PP2500567958 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... |
Etoposid |
|
| Mã phần lô | PP2500567959 |
| Giá từng phần lô | 54,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.499.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao |
Pramipexol |
|
| Mã phần lô | PP2500567960 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.607.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại |
Paracetamol |
|
| Mã phần lô | PP2500567961 |
| Giá từng phần lô | 1,184,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.692.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 |
Entecavir |
|
| Mã phần lô | PP2500567962 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc được giao chậm nhất là 05 ngày làm việc sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư (bằng Email, fax hoặc điện thoại); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp... bắt buộc giao thuốc tại kho Chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi