Gói thầu: Gói số 01: Thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500492469-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2025 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500253032
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,684,461,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500471911 - 1,496,250,000 1.066.079.000 1.047.375.000 14,963,000
2 PP2500471912 - 214,380,000 152.746.000 150.066.000 2,144,000
3 PP2500471913 - 57,000,000 40.613.000 39.900.000 570,000
4 PP2500471914 - 16,359,000 11.656.000 11.452.000 164,000
5 PP2500471915 - 1,590,680,000 1.133.360.000 1.113.476.000 15,907,000
6 PP2500471916 - 152,242,680 108.473.000 106.570.000 1,523,000
7 PP2500471917 - 56,412,720 40.195.000 39.489.000 565,000
8 PP2500471918 - 356,706,900 254.154.000 249.695.000 3,568,000
9 PP2500471919 - 537,798,420 383.182.000 376.459.000 5,378,000
10 PP2500471920 - 81,312,000 57.935.000 56.919.000 814,000
11 PP2500471921 - 232,938,000 165.969.000 163.057.000 2,330,000
12 PP2500471922 - 207,715,200 147.998.000 145.401.000 2,078,000
13 PP2500471923 - 36,288,000 25.856.000 25.402.000 363,000
14 PP2500471924 - 14,752,530 10.512.000 10.327.000 148,000
Mã phần lô PP2500471911
Giá từng phần lô 1,496,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.079.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.047.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,963,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500471912
Giá từng phần lô 214,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.746.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,144,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500471913
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.613.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500471914
Giá từng phần lô 16,359,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.452.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500471915
Giá từng phần lô 1,590,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,907,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500471916
Giá từng phần lô 152,242,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,523,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500471917
Giá từng phần lô 56,412,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.489.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 565,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500471918
Giá từng phần lô 356,706,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.154.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,568,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500471919
Giá từng phần lô 537,798,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500471920
Giá từng phần lô 81,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 814,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500471921
Giá từng phần lô 232,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.057.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500471922
Giá từng phần lô 207,715,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.998.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,078,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500471923
Giá từng phần lô 36,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500471924
Giá từng phần lô 14,752,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->