Gói thầu: Gói số 01: Vật tư, trang thiết bị y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300285820-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân dân y thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói số 01: Vật tư, trang thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300192304
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 1,960,673,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.622.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300408094 - Ampu giúp thở các số, các cỡ 2,700,000 4.050.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.890.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
2 PP2300408095 - Airway các cỡ 456,000 684.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 319.200 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
3 PP2300408096 - Băng bó bột 15cm x 2,7m 13,650,000 20.475.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 9.555.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
4 PP2300408097 - Băng cuộn 9 cm x 2,5m 10,800,000 16.200.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.560.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
5 PP2300408098 - Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m 34,020,000 51.030.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 23.814.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
6 PP2300408099 - Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m 7,440,000 11.160.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.208.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
7 PP2300408100 - Bơm kim tiêm vô trùng, sử dụng một lần 1ml/cc, kim các cỡ 148,000 222.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 103.600 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
8 PP2300408101 - Bơm kim tiêm vô trùng, sử dụng một lần 3ml/cc, kim các cỡ 87,100,000 130.650.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 60.970.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
9 PP2300408102 - Bơm kim tiêm vô trùng, sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ 120,000,000 180.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 84.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
10 PP2300408103 - Bơm kim tiêm vô trùng, sử dụng một lần 10ml/cc,kim các cỡ 22,000,000 33.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 15.400.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
11 PP2300408104 - Bơm kim tiêm vô trùng, sử dụng một lần 20ml/cc,kim các cỡ 10,750,000 16.125.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.525.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
12 PP2300408105 - Bơm 50ml, dùng cho máy bơm tiêm điện 3,250,000 4.875.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.275.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
13 PP2300408106 - Bơm tiêm insulin sử dụng một lần 1ml, vô trùng 8,400,000 12.600.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.880.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
14 PP2300408107 - Bông y tế không thấm nước 2,520,000 3.780.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.764.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
15 PP2300408108 - Bông y tế thấm nước 36,660,000 54.990.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 25.662.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
16 PP2300408109 - Chỉ không tan 2/0, có kim 2,600,000 3.900.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.820.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
17 PP2300408110 - Chỉ không tan 3/0, có kim 5,400,000 8.100.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.780.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
18 PP2300408111 - Chỉ không tan 4/0, có kim 2,900,000 4.350.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.030.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
19 PP2300408112 - Chỉ không tan 5/0, có kim 750,000 1.125.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 525.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
20 PP2300408113 - Chỉ tan 2/0, có kim 2,375,000 3.563.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.662.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
21 PP2300408114 - Chỉ tan 3/0, có kim 925,000 1.388.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 647.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
22 PP2300408115 - Chỉ tan 1/0, có kim 11,800,000 17.700.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 8.260.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
23 PP2300408116 - Lưỡi dao mổ các số 840,000 1.260.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 588.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
24 PP2300408117 - Dây hút nhớt có nắp các số 210,000 315.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 147.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
25 PP2300408118 - Dây nối bơm tiêm điện 2,625,000 3.938.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.837.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
26 PP2300408119 - Dây truyền dịch 103,000,000 154.500.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 72.100.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
27 PP2300408120 - Dây truyền dịch kim 2 cánh bướm các số 460,000 690.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 322.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
28 PP2300408121 - Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng 30cm x 30cm x 6 lớp 7,980,000 11.970.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.586.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
29 PP2300408122 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp 18,270,000 27.405.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 12.789.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
30 PP2300408123 - Gạcphẫuthuật tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 8 lớp 26,080,000 39.120.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 18.256.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
31 PP2300408124 - Găng tay không tiệt trùng các số 151,200,000 226.800.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 105.840.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
32 PP2300408125 - Găng tay tiệt trùng các số 25,725,000 38.588.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 18.007.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
33 PP2300408126 - Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m 8,000,000 12.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.600.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
34 PP2300408127 - Giấy in nhiệt 57mm x 30m 1,200,000 1.800.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 840.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
35 PP2300408128 - Kẹp rốn 150,000 225.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 105.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
36 PP2300408129 - Khẩu trang y tế tiệt trùng, 4 lớp 8,593,200 12.890.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 6.015.240 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
37 PP2300408130 - Kim châm cứu các loại, các cỡ 10,800,000 16.200.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.560.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
38 PP2300408131 - Kim gây tê tủy sống các số 3,562,500 5.344.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.493.750 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
39 PP2300408132 - Kim luồn tĩnh mạch các số 50,400,000 75.600.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 35.280.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
40 PP2300408133 - Kim tiêm các số 10,200,000 15.300.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 7.140.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
41 PP2300408134 - Lọ đựng nước tiểu, có nhãn, có nắp 2,984,000 4.476.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.088.800 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
42 PP2300408135 - Mask khí dung người lớn, trẻ em các cỡ 31,500,000 47.250.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 22.050.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
43 PP2300408136 - Máy đo huyết áp cơ 8,250,000 12.375.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.775.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
44 PP2300408137 - Micropipette 1 kênh 10 - 100 μL 4,400,000 6.600.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.080.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
45 PP2300408138 - Micropipette 1 kênh 100 - 1000 μL 4,200,000 6.300.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.940.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
46 PP2300408139 - Miếng dán điện cực tim 2,295,000 3.443.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.606.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
47 PP2300408140 - Ống nghe tim, phổi 2,400,000 3.600.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.680.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
48 PP2300408141 - Ống nghiệm nhựa 5ml, có nắp, không nhãn 3,250,000 4.875.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.275.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
49 PP2300408142 - Ống thông dạ dày các số 960,000 1.440.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 672.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
50 PP2300408143 - Ống thông tiểu 2 nhánh, các số 5,250,000 7.875.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 3.675.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
51 PP2300408144 - Phim chụp X-Quang 24cm x 30cm 79,800,000 119.700.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 55.860.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
52 PP2300408145 - Phim chụp X-Quang 30cm x 40cm 126,000,000 189.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 88.200.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
53 PP2300408146 - Phim chụp X-Quang khô laser 20cm x 25cm 134,400,000 201.600.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 94.080.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
54 PP2300408147 - Phim chụp X-Quang khô laser 26cm x 36cm 210,000,000 315.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 147.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
55 PP2300408148 - Ống nghiệm nhựa Citrate 8,100,000 12.150.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.670.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
56 PP2300408149 - Ống nghiệm nhựa EDTA K2 40,000,000 60.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 28.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
57 PP2300408150 - Ống nghiệm Heparin 42,000,000 63.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 29.400.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
58 PP2300408151 - Ống nghiệm Serum 7,700,000 11.550.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 5.390.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
59 PP2300408152 - Túi đựng nước tiểu có quai treo 3,150,000 4.725.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 2.205.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
60 PP2300408153 - Nẹp bản nhỏ các cở 94,900,000 142.350.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 66.430.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
61 PP2300408154 - Nẹp bản hẹp các cỡ 94,600,000 141.900.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 66.220.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
62 PP2300408155 - Nẹp bản rộng các cở 80,000,000 120.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 56.000.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
63 PP2300408156 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm dài các cỡ 52,800,000 79.200.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 36.960.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
64 PP2300408157 - Vít xương cứng đường kính 4.5 mm dài các cỡ 44,000,000 66.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 30.800.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
65 PP2300408158 - Đầu Col dùng cho micro pipett 10 - 100μl 720,000 1.080.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 504.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
66 PP2300408159 - Đầu Col dùng cho micro pipett 100 - 1000μl 1,600,000 2.400.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 1.120.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
67 PP2300408160 - Đầu Col dùng cho máy miễn dịch 75,000 113.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 52.500 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
68 PP2300408161 - Khí oxy y tế 6mᶟ 59,400,000 89.100.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 41.580.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Ampu giúp thở các số, các cỡ
Mã phần lô PP2300408094
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Airway các cỡ
Mã phần lô PP2300408095
Giá từng phần lô 456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bó bột 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300408096
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn 9 cm x 2,5m
Mã phần lô PP2300408097
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300408098
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.030.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300408099
Giá từng phần lô 7,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.160.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm vô trùng, sử dụng một lần 1ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300408100
Giá từng phần lô 148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm vô trùng, sử dụng một lần 3ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300408101
Giá từng phần lô 87,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.650.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm vô trùng, sử dụng một lần 5ml/cc, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300408102
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm vô trùng, sử dụng một lần 10ml/cc,kim các cỡ
Mã phần lô PP2300408103
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm vô trùng, sử dụng một lần 20ml/cc,kim các cỡ
Mã phần lô PP2300408104
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm 50ml, dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300408105
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm insulin sử dụng một lần 1ml, vô trùng
Mã phần lô PP2300408106
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2300408107
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300408108
Giá từng phần lô 36,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.990.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan 2/0, có kim
Mã phần lô PP2300408109
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan 3/0, có kim
Mã phần lô PP2300408110
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan 4/0, có kim
Mã phần lô PP2300408111
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan 5/0, có kim
Mã phần lô PP2300408112
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan 2/0, có kim
Mã phần lô PP2300408113
Giá từng phần lô 2,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.563.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan 3/0, có kim
Mã phần lô PP2300408114
Giá từng phần lô 925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan 1/0, có kim
Mã phần lô PP2300408115
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300408116
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút nhớt có nắp các số
Mã phần lô PP2300408117
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300408118
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.938.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300408119
Giá từng phần lô 103,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch kim 2 cánh bướm các số
Mã phần lô PP2300408120
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng 30cm x 30cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300408121
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300408122
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.405.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạcphẫuthuật tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300408123
Giá từng phần lô 26,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.120.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay không tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300408124
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300408125
Giá từng phần lô 25,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.588.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.007.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m
Mã phần lô PP2300408126
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt 57mm x 30m
Mã phần lô PP2300408127
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300408128
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế tiệt trùng, 4 lớp
Mã phần lô PP2300408129
Giá từng phần lô 8,593,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.890.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.015.240
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300408130
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2300408131
Giá từng phần lô 3,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.344.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.493.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2300408132
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm các số
Mã phần lô PP2300408133
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng nước tiểu, có nhãn, có nắp
Mã phần lô PP2300408134
Giá từng phần lô 2,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.476.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.088.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask khí dung người lớn, trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2300408135
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo huyết áp cơ
Mã phần lô PP2300408136
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropipette 1 kênh 10 - 100 μL
Mã phần lô PP2300408137
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropipette 1 kênh 100 - 1000 μL
Mã phần lô PP2300408138
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2300408139
Giá từng phần lô 2,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.443.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.606.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe tim, phổi
Mã phần lô PP2300408140
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa 5ml, có nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2300408141
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2300408142
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh, các số
Mã phần lô PP2300408143
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim chụp X-Quang 24cm x 30cm
Mã phần lô PP2300408144
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim chụp X-Quang 30cm x 40cm
Mã phần lô PP2300408145
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim chụp X-Quang khô laser 20cm x 25cm
Mã phần lô PP2300408146
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim chụp X-Quang khô laser 26cm x 36cm
Mã phần lô PP2300408147
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa Citrate
Mã phần lô PP2300408148
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa EDTA K2
Mã phần lô PP2300408149
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300408150
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2300408151
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu có quai treo
Mã phần lô PP2300408152
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bản nhỏ các cở
Mã phần lô PP2300408153
Giá từng phần lô 94,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2300408154
Giá từng phần lô 94,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp bản rộng các cở
Mã phần lô PP2300408155
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2300408156
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương cứng đường kính 4.5 mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2300408157
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu Col dùng cho micro pipett 10 - 100μl
Mã phần lô PP2300408158
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu Col dùng cho micro pipett 100 - 1000μl
Mã phần lô PP2300408159
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu Col dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300408160
Giá từng phần lô 75,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí oxy y tế 6mᶟ
Mã phần lô PP2300408161
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->