Gói thầu: Gói số 01: Vật tư y tế năm 2025 - 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500191152-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Bạc Liêu
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Bạc Liêu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 01: Vật tư y tế năm 2025 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500099993
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 11,433,594,350 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500218916 - Airway nhựa 4,400,000 5.940.000 2.200.000 123 88,000
2 PP2500218917 - Ambu bóp bóng 25,600,000 34.560.000 12.800.000 25 512,000
3 PP2500218918 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên 7,980,000 10.773.000 3.990.000 25 159,600
4 PP2500218919 - Băng bó bột 10cm x 270cm 3,556,000 4.800.600 1.778.000 49 71,120
5 PP2500218920 - Băng bó bột 15cm x 270cm 8,382,000 11.315.700 4.191.000 74 167,640
6 PP2500218921 - Băng bó bột 7.5cm x 270cm 2,560,000 3.456.000 1.280.000 49 51,200
7 PP2500218922 - Băng cá nhân 21,600,000 29.160.000 10.800.000 7397 432,000
8 PP2500218923 - Băng cuộn vải 2,268,000 3.061.800 1.134.000 247 45,360
9 PP2500218924 - Băng Elastic (3 móc- co giãn) 15,000,000 20.250.000 7.500.000 123 300,000
10 PP2500218925 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ lò hấp 7,000,000 9.450.000 3.500.000 9 140,000
11 PP2500218926 - Băng keo lụa 2,5cm 112,000,000 151.200.000 56.000.000 986 2,240,000
12 PP2500218927 - Băng keo cố định kim luồn 27,300,000 36.855.000 13.650.000 1849 546,000
13 PP2500218928 - Băng thun 10cm x 4,5m 12,700,000 17.145.000 6.350.000 123 254,000
14 PP2500218929 - Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4,5m 12,400,000 16.740.000 6.200.000 12 248,000
15 PP2500218930 - Bao camera dùng cho phẫu thuật nội soi 8,805,000 11.886.750 4.402.500 185 176,100
16 PP2500218931 - Bao cao su 8,000,000 10.800.000 4.000.000 1233 160,000
17 PP2500218932 - Bao dây đốt điện 22,680,000 30.618.000 11.340.000 444 453,600
18 PP2500218933 - Bao vải huyết áp 6,195,000 8.363.250 3.097.500 25 123,900
19 PP2500218934 - Bộ dụng cụ cắt trĩ 760,500,000 1.026.675.0 380.250.000 12 15,210,000
20 PP2500218935 - Bơm cho ăn 50ml 2,400,000 3.240.000 1.200.000 74 48,000
21 PP2500218936 - Bơm tiêm 10ml 130,000,000 175.500.000 65.000.000 16027 2,600,000
22 PP2500218937 - Bơm tiêm 1ml 13,600,000 18.360.000 6.800.000 2466 272,000
23 PP2500218938 - Bơm tiêm 20ml 120,000,000 162.000.000 60.000.000 6164 2,400,000
24 PP2500218939 - Bơm tiêm 3ml 102,000,000 137.700.000 51.000.000 18493 2,040,000
25 PP2500218940 - Bơm tiêm 50ml 12,000,000 16.200.000 6.000.000 370 240,000
26 PP2500218941 - Bơm tiêm 5ml 136,000,000 183.600.000 68.000.000 24658 2,720,000
27 PP2500218942 - Bơm tiêm insulin 100UI/1ml kim 30Gx1/2 42,000,000 56.700.000 21.000.000 4932 840,000
28 PP2500218943 - Bóng oxy gây mê 420,000 567.000 210.000 1 8,400
29 PP2500218944 - Bông viên 60,000,000 81.000.000 30.000.000 37 1,200,000
30 PP2500218945 - Bông y tế không thấm nước 11,025,000 14.883.750 5.512.500 9 220,500
31 PP2500218946 - Bông y tế thấm nước 34,000,000 45.900.000 17.000.000 25 680,000
32 PP2500218947 - Bóp bóng giúp thở silicone người lớn 20,574,000 27.774.900 10.287.000 2 411,480
33 PP2500218948 - Bóp bóng giúp thở silicone trẻ em 8,765,000 11.832.750 4.382.500 1 175,300
34 PP2500218949 - Canuyn mở khí quản 900,000 1.215.000 450.000 2 18,000
35 PP2500218950 - Canuyn mở khí quản hai nòng 19,740,000 26.649.000 9.870.000 2 394,800
36 PP2500218951 - Chạc 3 chia có dây 18,000,000 24.300.000 9.000.000 493 360,000
37 PP2500218952 - Chạc 3 chia không dây 8,600,000 11.610.000 4.300.000 247 172,000
38 PP2500218953 - Cồn 70 độ 56,000,000 75.600.000 28.000.000 247 1,120,000
39 PP2500218954 - Cồn 90 độ 3,800,000 5.130.000 1.900.000 12 76,000
40 PP2500218955 - Chỉ Chromic catgut 2-0 có kim 3,276,000 4.422.600 1.638.000 37 65,520
41 PP2500218956 - Chỉ Chromic catgut 3-0 có kim 1,092,000 1.474.200 546.000 12 21,840
42 PP2500218957 - Chỉ Chromic catgut 4-0 có kim 794,850 1.073.047,5 397.425 6 15,897
43 PP2500218958 - Chỉ Nylon số 2/0 18,000,000 24.300.000 9.000.000 185 360,000
44 PP2500218959 - Chỉ Nylon số 3/0 30,000,000 40.500.000 15.000.000 308 600,000
45 PP2500218960 - Chỉ Nylon số 4/0 12,000,000 16.200.000 6.000.000 123 240,000
46 PP2500218961 - Chỉ Nylon số 5/0 8,400,000 11.340.000 4.200.000 86 168,000
47 PP2500218962 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 2/0, 1 kim tròn 117,000,000 157.950.000 58.500.000 123 2,340,000
48 PP2500218963 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 2/0, 2 kim tròn 191,100,000 257.985.000 95.550.000 160 3,822,000
49 PP2500218964 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 3/0, 2 kim tròn 147,400,000 198.990.000 73.700.000 136 2,948,000
50 PP2500218965 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 4/0 207,900,000 280.665.000 103.950.000 136 4,158,000
51 PP2500218966 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 6/0 15,500,000 20.925.000 7.750.000 12 310,000
52 PP2500218967 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 7/0 23,600,000 31.860.000 11.800.000 12 472,000
53 PP2500218968 - Chỉ phẫu thuật Chromic catgut 3-0, không kim 1,929,900 2.605.365 964.950 12 38,598
54 PP2500218969 - Chỉ Silk số 2/0 kim tròn 8,400,000 11.340.000 4.200.000 86 168,000
55 PP2500218970 - Chỉ Silk số 2/0, không kim 6,825,000 9.213.750 3.412.500 123 136,500
56 PP2500218971 - Chỉ Silk số 3/0, kim tròn 6,000,000 8.100.000 3.000.000 62 120,000
57 PP2500218972 - Chỉ phẫu thuật Vicryl số 0 W9430 18,440,000 24.894.000 9.220.000 25 368,800
58 PP2500218973 - Chỉ phẫu thuật Vicryl 1-0 W9216 101,940,000 137.619.000 50.970.000 185 2,038,800
59 PP2500218974 - Chỉ phẫu thuật Vicryl 2-0 131,670,000 177.754.500 65.835.000 247 2,633,400
60 PP2500218975 - Chỉ phẫu thuật Vicryl 3-0 197,505,000 266.631.750 98.752.500 370 3,950,100
61 PP2500218976 - Chỉ thép khâu xương số 5 13,700,000 18.495.000 6.850.000 12 274,000
62 PP2500218977 - Chỉ thép mềm 4,460,000 6.021.000 2.230.000 1 89,200
63 PP2500218978 - Chổi rửa vệ sinh dụng cụ nội soi 3,600,000 4.860.000 1.800.000 1 72,000
64 PP2500218979 - Clip cầm máu dùng trong nội soi 150,000,000 202.500.000 75.000.000 37 3,000,000
65 PP2500218980 - Đai áo vải Desault 27,720,000 37.422.000 13.860.000 49 554,400
66 PP2500218981 - Đai xương đòn 7,560,000 10.206.000 3.780.000 25 151,200
67 PP2500218982 - Đầu cones vàng có khía 200 μl 760,000 1.026.000 380.000 1233 15,200
68 PP2500218983 - Đầu cones xanh có khía 1000 μl 1,000,000 1.350.000 500.000 1233 20,000
69 PP2500218984 - Đầu ống hút dịch phẫu thuật 30cm 9,500,000 12.825.000 4.750.000 62 190,000
70 PP2500218985 - Tube lưu mẫu 1,5 ml 20,240,000 27.324.000 10.120.000 9863 404,800
71 PP2500218986 - Dây Garo 25,000,000 33.750.000 12.500.000 123 500,000
72 PP2500218987 - Dây hút dịch phẫu thuật 10,500,000 14.175.000 5.250.000 123 210,000
73 PP2500218988 - Dây hút nhớt có nắp 5,900,000 7.965.000 2.950.000 247 118,000
74 PP2500218989 - Dây nối bơm tiêm điện 30cm 4,500,000 6.075.000 2.250.000 123 90,000
75 PP2500218990 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn 184,000,000 248.400.000 92.000.000 4932 3,680,000
76 PP2500218991 - Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em, sơ sinh 4,600,000 6.210.000 2.300.000 123 92,000
77 PP2500218992 - Dây truyền dịch 238,000,000 321.300.000 119.000.000 8630 4,760,000
78 PP2500218993 - Đè lưỡi gỗ 22,260,000 30.051.000 11.130.000 8630 445,200
79 PP2500218994 - Kim đẩy chỉ vô trùng, dùng 1 lần 99,000,000 133.650.000 49.500.000 36986 1,980,000
80 PP2500218995 - Đinh kirschnerDia 1.2mm x 300mm 11,600,000 15.660.000 5.800.000 12 232,000
81 PP2500218996 - Đinh kirschnerDia 1.4mm x 300mm 11,600,000 15.660.000 5.800.000 12 232,000
82 PP2500218997 - Đinh kirschnerDia 1.6mm x 300mm 11,600,000 15.660.000 5.800.000 12 232,000
83 PP2500218998 - Đinh kirschnerDia 1.8mm x 300mm 11,600,000 15.660.000 5.800.000 12 232,000
84 PP2500218999 - Đinh kirschnerDia 2.0mm x 300mm 11,600,000 15.660.000 5.800.000 12 232,000
85 PP2500219000 - Đinh kirschnerDia 2.2mm x 300mm 11,600,000 15.660.000 5.800.000 12 232,000
86 PP2500219001 - Đinh kirschnerDia 2.5mm x 300mm 5,800,000 7.830.000 2.900.000 6 116,000
87 PP2500219002 - Đinh kirschnerDia 3.0mm x 300mm 5,800,000 7.830.000 2.900.000 6 116,000
88 PP2500219003 - Gạc cầm máu 10 x 20cm 82,400,000 111.240.000 41.200.000 25 1,648,000
89 PP2500219004 - Gạc cầm máu mũi 225,000,000 303.750.000 112.500.000 370 4,500,000
90 PP2500219005 - Gạc cầm máu tự tiêu 50 x 70mm 19,400,000 26.190.000 9.700.000 12 388,000
91 PP2500219006 - Gạc Vaseline 3,486,000 4.706.100 1.743.000 247 69,720
92 PP2500219007 - Gạc povidin 10% 4,500,000 6.075.000 2.250.000 62 90,000
93 PP2500219008 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 300cm x 4 lớp 7,200,000 9.720.000 3.600.000 185 144,000
94 PP2500219009 - Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng 3,634,000 4.905.900 1.817.000 62 72,680
95 PP2500219010 - Gạc phẫu thuật dẫn lưu nội soi có cản quang 1,560,000 2.106.000 780.000 37 31,200
96 PP2500219011 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng (Gói/ 10miếng) 5,400,000 7.290.000 2.700.000 1233 108,000
97 PP2500219012 - Gạc y tếkhổ 1.2m 125,000,000 168.750.000 62.500.000 1233 2,500,000
98 PP2500219013 - Găng tay chưa tiệt trùng ngắn(có bột) 70,000,000 94.500.000 35.000.000 6164 1,400,000
99 PP2500219014 - Găng tay chưa tiệt trùng ngắn(không bột) 132,000,000 178.200.000 66.000.000 9863 2,640,000
100 PP2500219015 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng, size 6,5 13,200,000 17.820.000 6.600.000 370 264,000
101 PP2500219016 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng, size 7; 7,5 44,000,000 59.400.000 22.000.000 1233 880,000
102 PP2500219017 - Gel bôi trơn 6,750,000 9.112.500 3.375.000 18 135,000
103 PP2500219018 - Gel siêu âm 14,560,000 19.656.000 7.280.000 86 291,200
104 PP2500219019 - Giấy dán điện cực tim 23,000,000 31.050.000 11.500.000 1233 460,000
105 PP2500219020 - Giấy đo điện tim 3 cần 4,000,000 5.400.000 2.000.000 25 80,000
106 PP2500219021 - Giấy điện tim 6 cần 80,000,000 108.000.000 40.000.000 247 1,600,000
107 PP2500219022 - Giấy y tế 62,000,000 83.700.000 31.000.000 123 1,240,000
108 PP2500219023 - Kẹp clip cầm máu, titan 3,600,000 4.860.000 1.800.000 1 72,000
109 PP2500219024 - Khẩu trang y tế 142,500,000 192.375.000 71.250.000 30822 2,850,000
110 PP2500219025 - Khí CO2 9,900,000 13.365.000 4.950.000 74 198,000
111 PP2500219026 - Oxy y tế dạng lỏng 450,000,000 607.500.000 225.000.000 3698630 9,000,000
112 PP2500219027 - Kim châm cứu vô trùng, các cỡ 294,000,000 396.900.000 147.000.000 86301 5,880,000
113 PP2500219028 - Kim gây tê tuỷ sống 27G* 3 1/2 37,760,000 50.976.000 18.880.000 247 755,200
114 PP2500219029 - Kim khâu phẫu thuật 135,000 182.250 67.500 12 2,700
115 PP2500219030 - Kim lấy thuốc, các số 60,000,000 81.000.000 30.000.000 30822 1,200,000
116 PP2500219031 - Kim luồn tĩnh mạch số 18G 72,000,000 97.200.000 36.000.000 1233 1,440,000
117 PP2500219032 - Kim luồn tĩnh mạch số 20G 72,000,000 97.200.000 36.000.000 1233 1,440,000
118 PP2500219033 - Kim luồn tĩnh mạch số 22G 360,000,000 486.000.000 180.000.000 6164 7,200,000
119 PP2500219034 - Kim luồn tĩnh mạch số 24G x 3/4 144,000,000 194.400.000 72.000.000 2466 2,880,000
120 PP2500219035 - Kim luồn tĩnh mạch số 26G 3,740,000 5.049.000 1.870.000 123 74,800
121 PP2500219036 - Kim tiêm cánh bướm 360,000 486.000 180.000 37 7,200
122 PP2500219037 - Kim tiêm nha số 27G 315,000 425.250 157.500 25 6,300
123 PP2500219038 - Lame kính hiển vi 685,800 925.830 342.900 4 13,716
124 PP2500219039 - Lammell22 x 22mm 381,000 514.350 190.500 4 7,620
125 PP2500219040 - Lọ đựng nước tiểu 181,200,000 244.620.000 90.600.000 18493 3,624,000
126 PP2500219041 - Lọ nhựa lấy phân 6,882,000 9.290.700 3.441.000 370 137,640
127 PP2500219042 - Lưỡi dao phẫu thuật dùng một lần số 11 1,752,000 2.365.200 876.000 247 35,040
128 PP2500219043 - Lưỡi dao phẫu thuật dùng một lần số 15 3,504,000 4.730.400 1.752.000 493 70,080
129 PP2500219044 - Lưỡi dao phẫu thuật dùng một lần số 21 438,000 591.300 219.000 62 8,760
130 PP2500219045 - Lưới điều trị thoát vị 5cm x 10cm 168,750,000 227.812.500 84.375.000 18 3,375,000
131 PP2500219046 - Mask gây mê bóp bóng Silicon 399,000 538.650 199.500 1 7,980
132 PP2500219047 - Mask oxy có túi 129,500,000 174.825.000 64.750.000 863 2,590,000
133 PP2500219048 - Mặt nạ thở oxy bộ khí dung 280,000,000 378.000.000 140.000.000 2466 5,600,000
134 PP2500219049 - Máy đo huyết áp 17,000,000 22.950.000 8.500.000 6 340,000
135 PP2500219050 - Miếng cầm máu mũi, có ống thở 10,000,000 13.500.000 5.000.000 12 200,000
136 PP2500219051 - Nẹp cẳng tay 9,660,000 13.041.000 4.830.000 25 193,200
137 PP2500219052 - Nẹp cổ cứng 5,740,000 7.749.000 2.870.000 6 114,800
138 PP2500219053 - Nẹp đùi bàn chân chống xoay dài 9,250,000 12.487.500 4.625.000 6 185,000
139 PP2500219054 - Nẹp vải đùi dài 19,740,000 26.649.000 9.870.000 25 394,800
140 PP2500219055 - Nẹp vải thắt lưng 21,000,000 28.350.000 10.500.000 25 420,000
141 PP2500219056 - Nhiệt kế thuỷ ngân 4,830,000 6.520.500 2.415.000 25 96,600
142 PP2500219057 - Nón giấy phẫu thuật 4,355,000 5.879.250 2.177.500 616 87,100
143 PP2500219058 - Nút chặn dành cho kim luồn an toàn 13,720,000 18.522.000 6.860.000 1233 274,400
144 PP2500219059 - Ống dẫn lưu ổ bụng mềm (Penrose drain) 3,650,000 4.927.500 1.825.000 62 73,000
145 PP2500219060 - Ống đặt nội khí quản có bóng 42,000,000 56.700.000 21.000.000 185 840,000
146 PP2500219061 - Ống đặt nội khí quản cong miệng 33,600,000 45.360.000 16.800.000 99 672,000
147 PP2500219062 - Ống đặt nội khí quản tai mũi họng 21,000,000 28.350.000 10.500.000 62 420,000
148 PP2500219063 - Ống nghe 13,775,000 18.596.250 6.887.500 12 275,500
149 PP2500219064 - Ống nghiệm Citrate 3,2% 5,000,000 6.750.000 2.500.000 616 100,000
150 PP2500219065 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su 84,000,000 113.400.000 42.000.000 14795 1,680,000
151 PP2500219066 - Ống EDTA K3 dành cho bệnh nhi 1,600,000 2.160.000 800.000 247 32,000
152 PP2500219067 - Ống nghiệm heparin 123,200,000 166.320.000 61.600.000 18986 2,464,000
153 PP2500219068 - Ống nghiệm NaF 5,400,000 7.290.000 2.700.000 740 108,000
154 PP2500219069 - Ống nghiệm serum 5,000,000 6.750.000 2.500.000 616 100,000
155 PP2500219070 - Ống nghiệm trắng có nắp 2,160,000 2.916.000 1.080.000 616 43,200
156 PP2500219071 - Ống thông dạ dày 5,250,000 7.087.500 2.625.000 185 105,000
157 PP2500219072 - Ống thông tiệt trùng (ống dẫn lưu) 1,449,000 1.956.150 724.500 25 28,980
158 PP2500219073 - Film khô laser, CT scanner (35x43 cm) 396,900,000 535.815.000 198.450.000 1233 7,938,000
159 PP2500219074 - Film khô laser, máy X-Quang kỹ thuật số (20 x 25 cm ) 694,080,000 937.008.000 347.040.000 4932 13,881,600
160 PP2500219075 - Film khô laser, máy X-Quang kỹ thuật số (25 x 30cm ) 74,025,000 99.933.750 37.012.500 370 1,480,500
161 PP2500219076 - Sò đánh bóng 5,000,000 6.750.000 2.500.000 123 100,000
162 PP2500219077 - Sonde foley 2 nhánh số 6Fr, 8Fr, 10Fr 1,900,000 2.565.000 950.000 25 38,000
163 PP2500219078 - Sonde foley 2 nhánh số 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr, 20Fr 16,200,000 21.870.000 8.100.000 185 324,000
164 PP2500219079 - Sonde foley 2 nhánh số 22Fr, 24Fr 15,300,000 20.655.000 7.650.000 123 306,000
165 PP2500219080 - Sonde foley 3 nhánh 4,200,000 5.670.000 2.100.000 37 84,000
166 PP2500219081 - Sonde Nelaton 3,812,000 5.146.200 1.906.000 49 76,240
167 PP2500219082 - Tấm trải ny lon vô trùng 23,750,000 32.062.500 11.875.000 616 475,000
168 PP2500219083 - Tạp dề y tế 12,600,000 17.010.000 6.300.000 370 252,000
169 PP2500219084 - Túi đựng nước tiểu 22,000,000 29.700.000 11.000.000 493 440,000
170 PP2500219085 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 150mm 13,355,000 18.029.250 6.677.500 2 267,100
171 PP2500219086 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm 17,468,800 23.582.880 8.734.400 2 349,376
172 PP2500219087 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 400mm 34,670,000 46.804.500 17.335.000 2 693,400
173 PP2500219088 - Vòng đeo tay người lớn 23,300,000 31.455.000 11.650.000 2466 466,000
174 PP2500219089 - Vòng đeo tay trẻ em 2,330,000 3.145.500 1.165.000 247 46,600
175 PP2500219090 - Viên nén khử khuẩn 12,900,000 17.415.000 6.450.000 370 258,000
176 PP2500219091 - Xốp cầm máu gelatin 30,800,000 41.580.000 15.400.000 25 616,000
177 PP2500219092 - Xốp cầm máu tự tiêu gelatin Ø 8cm x 3cm 74,000,000 99.900.000 37.000.000 25 1,480,000
178 PP2500219093 - Hộp chứa thu gom vật sắc nhọn ≥ 5L 155,520,000 209.952.000 77.760.000 1479 3,110,400
179 PP2500219094 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ (Cidex) 105,000,000 141.750.000 52.500.000 18 2,100,000
180 PP2500219095 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ (Cidezyme) 50,400,000 68.040.000 25.200.000 18 1,008,000
181 PP2500219096 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Chlorhexidine gluconate0,5%kl/tt,...) 8,000,000 10.800.000 4.000.000 12 160,000
182 PP2500219097 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 22,200,000 29.970.000 11.100.000 37 444,000
183 PP2500219098 - Dung dịch khử khuẩn không khí 78,000,000 105.300.000 39.000.000 5 1,560,000
184 PP2500219099 - Nước cất 2 lần 56,000,000 75.600.000 28.000.000 493 1,120,000
185 PP2500219100 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các cỡ 125,000,000 168.750.000 62.500.000 2 2,500,000
186 PP2500219101 - Bộ Nẹp khóa xương đòn, trái phải các cỡ 525,000,000 708.750.000 262.500.000 12 10,500,000
187 PP2500219102 - Bộ Nẹp khóa móc xương đòn 15mm,trái phải các cỡ 54,500,000 73.575.000 27.250.000 1 1,090,000
188 PP2500219103 - Bộ Nẹp khóa xương gót chân, trái phải các cỡ 30,750,000 41.512.500 15.375.000 1 615,000
189 PP2500219104 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng Volar đa hướng,trái phải các cỡ 59,500,000 80.325.000 29.750.000 1 1,190,000
190 PP2500219105 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương mác, các cỡ 58,500,000 78.975.000 29.250.000 1 1,170,000
191 PP2500219106 - Bộ Nẹp khóa bản hẹp (cánh tay-cẳng chân ), các cỡ 59,500,000 80.325.000 29.750.000 1 1,190,000
192 PP2500219107 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, trái phải, các cỡ 71,500,000 96.525.000 35.750.000 1 1,430,000
193 PP2500219108 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái phải, các cỡ 76,500,000 103.275.000 38.250.000 1 1,530,000
194 PP2500219109 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày, trái phải, các cỡ 69,500,000 93.825.000 34.750.000 1 1,390,000
195 PP2500219110 - Bộ Nẹp khóa mắt xích, các cỡ 247,500,000 334.125.000 123.750.000 6 4,950,000
196 PP2500219111 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày, trái phải, các cỡ 69,500,000 93.825.000 34.750.000 1 1,390,000
197 PP2500219112 - Bộ đinh xương chày rỗng nòng XL,trái phải các cỡ 35,500,000 47.925.000 17.750.000 1 710,000
198 PP2500219113 - Bộ đinh xương đùi rỗng nòng XL,trái phải các cỡ 37,500,000 50.625.000 18.750.000 1 750,000
199 PP2500219114 - Povidine10 %, chai 500ml 43,750,000 59.062.500 21.875.000 62 875,000
200 PP2500219115 - Filter lọc khuẩn 28,750,000 38.812.500 14.375.000 308 575,000
201 PP2500219116 - Filter lọc khuẩn đo chức năng hô hấp 23,520,000 31.752.000 11.760.000 123 470,400
202 PP2500219117 - Clip túi mật 1,820,000 2.457.000 910.000 12 36,400
203 PP2500219118 - Vôi soda 17,500,000 23.625.000 8.750.000 15 350,000
Airway nhựa
Mã phần lô PP2500218916
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Ambu bóp bóng
Mã phần lô PP2500218917
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên
Mã phần lô PP2500218918
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Băng bó bột 10cm x 270cm
Mã phần lô PP2500218919
Giá từng phần lô 3,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,120
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Băng bó bột 15cm x 270cm
Mã phần lô PP2500218920
Giá từng phần lô 8,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.315.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.191.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,640
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Băng bó bột 7.5cm x 270cm
Mã phần lô PP2500218921
Giá từng phần lô 2,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2500218922
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Băng cuộn vải
Mã phần lô PP2500218923
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.061.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Băng Elastic (3 móc- co giãn)
Mã phần lô PP2500218924
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Băng keo chỉ thị nhiệt độ lò hấp
Mã phần lô PP2500218925
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Băng keo lụa 2,5cm
Mã phần lô PP2500218926
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Băng keo cố định kim luồn
Mã phần lô PP2500218927
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Băng thun 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2500218928
Giá từng phần lô 12,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2500218929
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bao camera dùng cho phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500218930
Giá từng phần lô 8,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.886.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bao cao su
Mã phần lô PP2500218931
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bao dây đốt điện
Mã phần lô PP2500218932
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.618.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bao vải huyết áp
Mã phần lô PP2500218933
Giá từng phần lô 6,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.363.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bộ dụng cụ cắt trĩ
Mã phần lô PP2500218934
Giá từng phần lô 760,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.675.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,210,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2500218935
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500218936
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16027
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500218937
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2500218938
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2500218939
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18493
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2500218940
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500218941
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,720,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bơm tiêm insulin 100UI/1ml kim 30Gx1/2
Mã phần lô PP2500218942
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bóng oxy gây mê
Mã phần lô PP2500218943
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bông viên
Mã phần lô PP2500218944
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2500218945
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.883.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500218946
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bóp bóng giúp thở silicone người lớn
Mã phần lô PP2500218947
Giá từng phần lô 20,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.774.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 411,480
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bóp bóng giúp thở silicone trẻ em
Mã phần lô PP2500218948
Giá từng phần lô 8,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.832.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Canuyn mở khí quản
Mã phần lô PP2500218949
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Canuyn mở khí quản hai nòng
Mã phần lô PP2500218950
Giá từng phần lô 19,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.649.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chạc 3 chia có dây
Mã phần lô PP2500218951
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chạc 3 chia không dây
Mã phần lô PP2500218952
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500218953
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500218954
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ Chromic catgut 2-0 có kim
Mã phần lô PP2500218955
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.422.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,520
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ Chromic catgut 3-0 có kim
Mã phần lô PP2500218956
Giá từng phần lô 1,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.474.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,840
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ Chromic catgut 4-0 có kim
Mã phần lô PP2500218957
Giá từng phần lô 794,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.073.047,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,897
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ Nylon số 2/0
Mã phần lô PP2500218958
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ Nylon số 3/0
Mã phần lô PP2500218959
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ Nylon số 4/0
Mã phần lô PP2500218960
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ Nylon số 5/0
Mã phần lô PP2500218961
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 2/0, 1 kim tròn
Mã phần lô PP2500218962
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 2/0, 2 kim tròn
Mã phần lô PP2500218963
Giá từng phần lô 191,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,822,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 3/0, 2 kim tròn
Mã phần lô PP2500218964
Giá từng phần lô 147,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,948,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2500218965
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,158,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2500218966
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 7/0
Mã phần lô PP2500218967
Giá từng phần lô 23,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ phẫu thuật Chromic catgut 3-0, không kim
Mã phần lô PP2500218968
Giá từng phần lô 1,929,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.605.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 964.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,598
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ Silk số 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500218969
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ Silk số 2/0, không kim
Mã phần lô PP2500218970
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.213.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ Silk số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500218971
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ phẫu thuật Vicryl số 0 W9430
Mã phần lô PP2500218972
Giá từng phần lô 18,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.894.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ phẫu thuật Vicryl 1-0 W9216
Mã phần lô PP2500218973
Giá từng phần lô 101,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.619.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,038,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ phẫu thuật Vicryl 2-0
Mã phần lô PP2500218974
Giá từng phần lô 131,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.754.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,633,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ phẫu thuật Vicryl 3-0
Mã phần lô PP2500218975
Giá từng phần lô 197,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.631.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,950,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ thép khâu xương số 5
Mã phần lô PP2500218976
Giá từng phần lô 13,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chỉ thép mềm
Mã phần lô PP2500218977
Giá từng phần lô 4,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.021.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Chổi rửa vệ sinh dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2500218978
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Clip cầm máu dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2500218979
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Đai áo vải Desault
Mã phần lô PP2500218980
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.422.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2500218981
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.206.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Đầu cones vàng có khía 200 μl
Mã phần lô PP2500218982
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Đầu cones xanh có khía 1000 μl
Mã phần lô PP2500218983
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Đầu ống hút dịch phẫu thuật 30cm
Mã phần lô PP2500218984
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Tube lưu mẫu 1,5 ml
Mã phần lô PP2500218985
Giá từng phần lô 20,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dây Garo
Mã phần lô PP2500218986
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500218987
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dây hút nhớt có nắp
Mã phần lô PP2500218988
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dây nối bơm tiêm điện 30cm
Mã phần lô PP2500218989
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2500218990
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2500218991
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500218992
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8630
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500218993
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.051.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8630
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Kim đẩy chỉ vô trùng, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500218994
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36986
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Đinh kirschnerDia 1.2mm x 300mm
Mã phần lô PP2500218995
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Đinh kirschnerDia 1.4mm x 300mm
Mã phần lô PP2500218996
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Đinh kirschnerDia 1.6mm x 300mm
Mã phần lô PP2500218997
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Đinh kirschnerDia 1.8mm x 300mm
Mã phần lô PP2500218998
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Đinh kirschnerDia 2.0mm x 300mm
Mã phần lô PP2500218999
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Đinh kirschnerDia 2.2mm x 300mm
Mã phần lô PP2500219000
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Đinh kirschnerDia 2.5mm x 300mm
Mã phần lô PP2500219001
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Đinh kirschnerDia 3.0mm x 300mm
Mã phần lô PP2500219002
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Gạc cầm máu 10 x 20cm
Mã phần lô PP2500219003
Giá từng phần lô 82,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,648,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Gạc cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500219004
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Gạc cầm máu tự tiêu 50 x 70mm
Mã phần lô PP2500219005
Giá từng phần lô 19,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Gạc Vaseline
Mã phần lô PP2500219006
Giá từng phần lô 3,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.706.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,720
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Gạc povidin 10%
Mã phần lô PP2500219007
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 300cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2500219008
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Gạc phẫu thuật có cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2500219009
Giá từng phần lô 3,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.905.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.817.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,680
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Gạc phẫu thuật dẫn lưu nội soi có cản quang
Mã phần lô PP2500219010
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.106.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Gạc phẫu thuật tiệt trùng (Gói/ 10miếng)
Mã phần lô PP2500219011
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Gạc y tếkhổ 1.2m
Mã phần lô PP2500219012
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Găng tay chưa tiệt trùng ngắn(có bột)
Mã phần lô PP2500219013
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Găng tay chưa tiệt trùng ngắn(không bột)
Mã phần lô PP2500219014
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng, size 6,5
Mã phần lô PP2500219015
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng, size 7; 7,5
Mã phần lô PP2500219016
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500219017
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500219018
Giá từng phần lô 14,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Giấy dán điện cực tim
Mã phần lô PP2500219019
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Giấy đo điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500219020
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500219021
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Giấy y tế
Mã phần lô PP2500219022
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Kẹp clip cầm máu, titan
Mã phần lô PP2500219023
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500219024
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30822
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Khí CO2
Mã phần lô PP2500219025
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Oxy y tế dạng lỏng
Mã phần lô PP2500219026
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3698630
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Kim châm cứu vô trùng, các cỡ
Mã phần lô PP2500219027
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86301
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Kim gây tê tuỷ sống 27G* 3 1/2
Mã phần lô PP2500219028
Giá từng phần lô 37,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 755,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Kim khâu phẫu thuật
Mã phần lô PP2500219029
Giá từng phần lô 135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Kim lấy thuốc, các số
Mã phần lô PP2500219030
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30822
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Kim luồn tĩnh mạch số 18G
Mã phần lô PP2500219031
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Kim luồn tĩnh mạch số 20G
Mã phần lô PP2500219032
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Kim luồn tĩnh mạch số 22G
Mã phần lô PP2500219033
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Kim luồn tĩnh mạch số 24G x 3/4
Mã phần lô PP2500219034
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Kim luồn tĩnh mạch số 26G
Mã phần lô PP2500219035
Giá từng phần lô 3,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.049.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Kim tiêm cánh bướm
Mã phần lô PP2500219036
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Kim tiêm nha số 27G
Mã phần lô PP2500219037
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Lame kính hiển vi
Mã phần lô PP2500219038
Giá từng phần lô 685,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 925.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,716
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Lammell22 x 22mm
Mã phần lô PP2500219039
Giá từng phần lô 381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,620
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500219040
Giá từng phần lô 181,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18493
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,624,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Lọ nhựa lấy phân
Mã phần lô PP2500219041
Giá từng phần lô 6,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.290.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,640
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Lưỡi dao phẫu thuật dùng một lần số 11
Mã phần lô PP2500219042
Giá từng phần lô 1,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.365.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,040
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Lưỡi dao phẫu thuật dùng một lần số 15
Mã phần lô PP2500219043
Giá từng phần lô 3,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.730.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,080
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Lưỡi dao phẫu thuật dùng một lần số 21
Mã phần lô PP2500219044
Giá từng phần lô 438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,760
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Lưới điều trị thoát vị 5cm x 10cm
Mã phần lô PP2500219045
Giá từng phần lô 168,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Mask gây mê bóp bóng Silicon
Mã phần lô PP2500219046
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,980
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Mask oxy có túi
Mã phần lô PP2500219047
Giá từng phần lô 129,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 863
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Mặt nạ thở oxy bộ khí dung
Mã phần lô PP2500219048
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Máy đo huyết áp
Mã phần lô PP2500219049
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Miếng cầm máu mũi, có ống thở
Mã phần lô PP2500219050
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2500219051
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500219052
Giá từng phần lô 5,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.749.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Nẹp đùi bàn chân chống xoay dài
Mã phần lô PP2500219053
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Nẹp vải đùi dài
Mã phần lô PP2500219054
Giá từng phần lô 19,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.649.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Nẹp vải thắt lưng
Mã phần lô PP2500219055
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Nhiệt kế thuỷ ngân
Mã phần lô PP2500219056
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.520.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Nón giấy phẫu thuật
Mã phần lô PP2500219057
Giá từng phần lô 4,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.879.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.177.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Nút chặn dành cho kim luồn an toàn
Mã phần lô PP2500219058
Giá từng phần lô 13,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.522.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Ống dẫn lưu ổ bụng mềm (Penrose drain)
Mã phần lô PP2500219059
Giá từng phần lô 3,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.927.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Ống đặt nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2500219060
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Ống đặt nội khí quản cong miệng
Mã phần lô PP2500219061
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Ống đặt nội khí quản tai mũi họng
Mã phần lô PP2500219062
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Ống nghe
Mã phần lô PP2500219063
Giá từng phần lô 13,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.596.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Ống nghiệm Citrate 3,2%
Mã phần lô PP2500219064
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2500219065
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Ống EDTA K3 dành cho bệnh nhi
Mã phần lô PP2500219066
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Ống nghiệm heparin
Mã phần lô PP2500219067
Giá từng phần lô 123,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18986
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,464,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Ống nghiệm NaF
Mã phần lô PP2500219068
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Ống nghiệm serum
Mã phần lô PP2500219069
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Ống nghiệm trắng có nắp
Mã phần lô PP2500219070
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.916.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500219071
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Ống thông tiệt trùng (ống dẫn lưu)
Mã phần lô PP2500219072
Giá từng phần lô 1,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.956.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,980
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Film khô laser, CT scanner (35x43 cm)
Mã phần lô PP2500219073
Giá từng phần lô 396,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.815.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,938,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Film khô laser, máy X-Quang kỹ thuật số (20 x 25 cm )
Mã phần lô PP2500219074
Giá từng phần lô 694,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,881,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Film khô laser, máy X-Quang kỹ thuật số (25 x 30cm )
Mã phần lô PP2500219075
Giá từng phần lô 74,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.933.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500219076
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Sonde foley 2 nhánh số 6Fr, 8Fr, 10Fr
Mã phần lô PP2500219077
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Sonde foley 2 nhánh số 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr, 20Fr
Mã phần lô PP2500219078
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Sonde foley 2 nhánh số 22Fr, 24Fr
Mã phần lô PP2500219079
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Sonde foley 3 nhánh
Mã phần lô PP2500219080
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Sonde Nelaton
Mã phần lô PP2500219081
Giá từng phần lô 3,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.146.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,240
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Tấm trải ny lon vô trùng
Mã phần lô PP2500219082
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2500219083
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500219084
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 150mm
Mã phần lô PP2500219085
Giá từng phần lô 13,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.029.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm
Mã phần lô PP2500219086
Giá từng phần lô 17,468,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.582.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.734.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,376
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 400mm
Mã phần lô PP2500219087
Giá từng phần lô 34,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.804.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Vòng đeo tay người lớn
Mã phần lô PP2500219088
Giá từng phần lô 23,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Vòng đeo tay trẻ em
Mã phần lô PP2500219089
Giá từng phần lô 2,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.145.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2500219090
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Xốp cầm máu gelatin
Mã phần lô PP2500219091
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Xốp cầm máu tự tiêu gelatin Ø 8cm x 3cm
Mã phần lô PP2500219092
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Hộp chứa thu gom vật sắc nhọn ≥ 5L
Mã phần lô PP2500219093
Giá từng phần lô 155,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.952.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,110,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ (Cidex)
Mã phần lô PP2500219094
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ (Cidezyme)
Mã phần lô PP2500219095
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Chlorhexidine gluconate0,5%kl/tt,...)
Mã phần lô PP2500219096
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500219097
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Dung dịch khử khuẩn không khí
Mã phần lô PP2500219098
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2500219099
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các cỡ
Mã phần lô PP2500219100
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bộ Nẹp khóa xương đòn, trái phải các cỡ
Mã phần lô PP2500219101
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bộ Nẹp khóa móc xương đòn 15mm,trái phải các cỡ
Mã phần lô PP2500219102
Giá từng phần lô 54,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,090,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bộ Nẹp khóa xương gót chân, trái phải các cỡ
Mã phần lô PP2500219103
Giá từng phần lô 30,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 615,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng Volar đa hướng,trái phải các cỡ
Mã phần lô PP2500219104
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương mác, các cỡ
Mã phần lô PP2500219105
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bộ Nẹp khóa bản hẹp (cánh tay-cẳng chân ), các cỡ
Mã phần lô PP2500219106
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, trái phải, các cỡ
Mã phần lô PP2500219107
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái phải, các cỡ
Mã phần lô PP2500219108
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày, trái phải, các cỡ
Mã phần lô PP2500219109
Giá từng phần lô 69,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,390,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bộ Nẹp khóa mắt xích, các cỡ
Mã phần lô PP2500219110
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày, trái phải, các cỡ
Mã phần lô PP2500219111
Giá từng phần lô 69,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,390,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bộ đinh xương chày rỗng nòng XL,trái phải các cỡ
Mã phần lô PP2500219112
Giá từng phần lô 35,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 710,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bộ đinh xương đùi rỗng nòng XL,trái phải các cỡ
Mã phần lô PP2500219113
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Povidine10 %, chai 500ml
Mã phần lô PP2500219114
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 875,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Filter lọc khuẩn
Mã phần lô PP2500219115
Giá từng phần lô 28,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Filter lọc khuẩn đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500219116
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Clip túi mật
Mã phần lô PP2500219117
Giá từng phần lô 1,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.457.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Vôi soda
Mã phần lô PP2500219118
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 48-72 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->