Gói thầu: Gói số 02 - Mua 69 danh mục phụ kiện, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2023 của Bệnh viện 74 Trung ương.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300203164-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 74 Trung ương
Tên gói thầu Gói số 02 - Mua 69 danh mục phụ kiện, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2023 của Bệnh viện 74 Trung ương.
Số hiệu KHLCNT PL2300135166
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Giá gói thầu 1,418,094,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14.180.954 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300290268 - Bóng đèn 12v-20w 3,902,800 5.575.429 Hàng hóa có mã HS: 8539.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.731.960 1
2 PP2300290269 - Dây bơm 5,057,800 7.225.429 Hàng hóa có mã HS: 4014.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.540.460 1
3 PP2300290270 - Điện cực Cl 19,809,900 28.299.858 Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.866.930 1
4 PP2300290271 - Điện cực K 20,225,700 28.893.858 Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.157.990 1
5 PP2300290272 - Điện cực Na 19,809,900 28.299.858 Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.866.930 1
6 PP2300290273 - Điện cực REF 41,860,500 59.800.715 Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 29.302.350 1
7 PP2300290274 - Kim hút R 7,517,400 10.739.143 Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.262.180 1
8 PP2300290275 - Kim hút S 10,484,100 14.977.286 Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.338.870 1
9 PP2300290276 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH dùng cho xét nghiệm sinh hóa 15,271,200 21.816.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.689.840 240
10 PP2300290277 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP dùng cho xét nghiệm sinh hóa 1,925,280 2.750.400 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.347.696 32
11 PP2300290278 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Calci toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa 28,455,960 40.651.372 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 19.919.172 193
12 PP2300290279 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-NAC dùng cho xét nghiệm sinh hóa 21,087,360 30.124.800 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.761.152 213
13 PP2300290280 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa 574,350 820.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 402.045 1
14 PP2300290281 - Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm sinh hóa 3,024,000 4.320.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.116.800 750
15 PP2300290282 - Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng ≥ 36 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa 2,415,000 3.450.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.690.500 7
16 PP2300290283 - Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng ≥ 36 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa 2,427,600 3.468.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.699.320 7
17 PP2300290284 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinindùng cho xét nghiệm sinh hóa 11,566,800 16.524.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.096.760 680
18 PP2300290285 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa 49,270,032 70.385.760 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 34.489.023 16
19 PP2300290286 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa 139,935,600 199.908.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 97.954.920 720
20 PP2300290287 - Hóa chất hiệu chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa 10,816,050 15.451.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.571.235 3
21 PP2300290288 - Hóa chất hiệu chuẩn mức bình thường xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa 22,266,300 31.809.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.586.410 3
22 PP2300290289 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm sinh hóa 731,285 1.044.693 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 511.900 2
23 PP2300290290 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm sinh hóa 795,655 1.136.650 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 556.959 2
24 PP2300290291 - Hóa chất xét nghiệm định lượng sắt dùng cho xét nghiệm sinh hóa 6,390,720 9.129.600 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.473.504 80
25 PP2300290292 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubintrực tiếp dùng cho xét nghiệm sinh hóa 23,032,800 32.904.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.122.960 160
26 PP2300290293 - Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT dùng cho xét nghiệm sinh hóa 4,402,944 6.289.920 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.082.061 96
27 PP2300290294 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa 9,390,192 13.414.560 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.573.135 2
28 PP2300290295 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa 2,258,550 3.226.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.580.985 5
29 PP2300290296 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa 9,749,376 13.927.680 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.824.564 48
30 PP2300290297 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm điện giải 5,474,700 7.821.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.832.290 2
31 PP2300290298 - Hóa chất kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 17 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa 6,654,900 9.507.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.658.430 1
32 PP2300290299 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactat dùng cho xét nghiệm sinh hóa 64,268,400 91.812.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 44.987.880 133
33 PP2300290300 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa 18,198,432 25.997.760 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.738.903 48
34 PP2300290301 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ≥ 9 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa 13,057,884 18.654.120 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.140.519 4
35 PP2300290302 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng α-1 acid glycoprotein, α-1 antitrypsin, β-2 microglobulin, ceruloplasmin và haptoglobin dùng cho xét nghiệm sinh hóa 16,990,050 24.271.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.893.035 3
36 PP2300290303 - Hóa chất ly giải xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa 4,809,000 6.870.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.366.300 333
37 PP2300290304 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubintoàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa 6,068,160 8.668.800 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.247.712 80
38 PP2300290305 - Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa 7,447,296 10.638.995 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.213.108 256
39 PP2300290306 - Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride dùng cho xét nghiệm sinh hóa 15,445,500 22.065.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 10.811.850 167
40 PP2300290307 - Hóa chất xét nghiệm định lượng urea dùng cho xét nghiệm sinh hóa 18,328,800 26.184.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.830.160 267
41 PP2300290308 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric dùng cho xét nghiệm sinh hóa 11,059,860 15.799.800 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.741.902 113
42 PP2300290309 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ≥ 8 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa 11,624,256 16.606.080 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.136.980 16
43 PP2300290310 - Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm sinh hóa 7,350,000 10.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.145.000 3333
44 PP2300290311 - Hóa chất xét nghiệm định lượng α-amylase dùng cho xét nghiệm sinh hóa 10,785,600 15.408.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.549.920 53
45 PP2300290312 - Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm huyết học 35,280,000 50.400.000 Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 24.696.000 20000
46 PP2300290313 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 23 thông số dùng cho xét nghiệm huyết học 99,415,512 142.022.160 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 69.590.859 126
47 PP2300290314 - Hóa chất ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu dùng cho xét nghiệm huyết học 121,275,000 173.250.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 84.892.500 11000
48 PP2300290315 - Hóa chất pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 231,000,000 330.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 161.700.000 500000
49 PP2300290316 - Hóa chất theo dõi giá trị phép đo thể tích, độ dẫn điện, độ tán xạ ánh sáng dùng cho xét nghiệm huyết học 3,969,000 5.670.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.778.300 8
50 PP2300290317 - Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao 23,052,000 32.931.429 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.136.400 17
51 PP2300290318 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao 37,728,720 53.898.172 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 26.410.104 360
52 PP2300290319 - Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn mycobacteria 25,397,500 36.282.143 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.778.250 833
53 PP2300290320 - Bộ ống chuẩn cho máy đo độ đục 19,345,000 27.635.715 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.541.500 1
54 PP2300290321 - Hóa chất kháng sinh đồ SIRE 4,548,000 6.497.143 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.183.600 5
55 PP2300290322 - Kit drug pza mgit 6,354,000 9.077.143 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.447.800 4
56 PP2300290323 - Tube lowenstein-jensen 6,554,000 9.362.858 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.587.800 33
57 PP2300290324 - Tube pza medium mgit 960 11,555,250 16.507.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.088.675 292
58 PP2300290325 - Vial mgit oadc enrichment 3,411,000 4.872.858 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.387.700 30
59 PP2300290326 - Amikacin 5,886,000 8.408.572 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.120.200 2
60 PP2300290327 - Capreomycin 5,886,000 8.408.572 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.120.200 2
61 PP2300290328 - Kanamycin 5,886,000 8.408.572 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.120.200 2
62 PP2300290329 - Moxifloxacin 5,886,000 8.408.572 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.120.200 2
63 PP2300290330 - Canh trường định danh - ID broth 2,174,400 3.106.286 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.522.080 150
64 PP2300290331 - Canh trường làm kháng sinh đồ- AST broth 7,653,600 10.933.715 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.357.520 800
65 PP2300290332 - Chỉ thị kháng sinh đồ ast indicator 1,143,340 1.633.343 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 800.338 7
66 PP2300290333 - Panel chuẩn cho máy định danh và kháng sinh đồ 7,690,000 10.985.715 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.383.000 1
67 PP2300290334 - Thẻ định danh nấm men 6,736,000 9.622.858 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.715.200 17
68 PP2300290335 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ gram âm 16,950,000 24.214.286 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.865.000 25
69 PP2300290336 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ gram dương 11,300,000 16.142.858 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.910.000 17
Bóng đèn 12v-20w
Mã phần lô PP2300290268
Giá từng phần lô 3,902,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.575.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8539.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.731.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Dây bơm
Mã phần lô PP2300290269
Giá từng phần lô 5,057,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.225.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4014.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.540.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Điện cực Cl
Mã phần lô PP2300290270
Giá từng phần lô 19,809,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.299.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.866.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Điện cực K
Mã phần lô PP2300290271
Giá từng phần lô 20,225,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.893.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.157.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Điện cực Na
Mã phần lô PP2300290272
Giá từng phần lô 19,809,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.299.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.866.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Điện cực REF
Mã phần lô PP2300290273
Giá từng phần lô 41,860,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.800.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.302.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kim hút R
Mã phần lô PP2300290274
Giá từng phần lô 7,517,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.739.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.262.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kim hút S
Mã phần lô PP2300290275
Giá từng phần lô 10,484,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.977.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.338.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290276
Giá từng phần lô 15,271,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.816.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.689.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290277
Giá từng phần lô 1,925,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.750.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.696
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calci toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290278
Giá từng phần lô 28,455,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.651.372
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.919.172
Năng lực sản xuất hàng hóa 193
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-NAC dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290279
Giá từng phần lô 21,087,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.124.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.761.152
Năng lực sản xuất hàng hóa 213
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290280
Giá từng phần lô 574,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.045
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290281
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng ≥ 36 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290282
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng ≥ 36 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290283
Giá từng phần lô 2,427,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.468.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.699.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinindùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290284
Giá từng phần lô 11,566,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.524.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.096.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 680
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290285
Giá từng phần lô 49,270,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.385.760
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.489.023
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290286
Giá từng phần lô 139,935,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.908.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.954.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290287
Giá từng phần lô 10,816,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.451.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.571.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn mức bình thường xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290288
Giá từng phần lô 22,266,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.809.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.586.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290289
Giá từng phần lô 731,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.044.693
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290290
Giá từng phần lô 795,655
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.136.650
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.959
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng sắt dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290291
Giá từng phần lô 6,390,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.129.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.473.504
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubintrực tiếp dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290292
Giá từng phần lô 23,032,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.904.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.122.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290293
Giá từng phần lô 4,402,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.289.920
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.082.061
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290294
Giá từng phần lô 9,390,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.414.560
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.573.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290295
Giá từng phần lô 2,258,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.226.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.985
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290296
Giá từng phần lô 9,749,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.927.680
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.824.564
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300290297
Giá từng phần lô 5,474,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.821.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.832.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 17 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290298
Giá từng phần lô 6,654,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.507.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.658.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactat dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290299
Giá từng phần lô 64,268,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.812.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.987.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290300
Giá từng phần lô 18,198,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.997.760
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.738.903
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ≥ 9 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290301
Giá từng phần lô 13,057,884
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.654.120
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.140.519
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng α-1 acid glycoprotein, α-1 antitrypsin, β-2 microglobulin, ceruloplasmin và haptoglobin dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290302
Giá từng phần lô 16,990,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.271.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.893.035
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất ly giải xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290303
Giá từng phần lô 4,809,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.870.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.366.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubintoàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290304
Giá từng phần lô 6,068,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.668.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.247.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290305
Giá từng phần lô 7,447,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.638.995
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.213.108
Năng lực sản xuất hàng hóa 256
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290306
Giá từng phần lô 15,445,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.065.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.811.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng urea dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290307
Giá từng phần lô 18,328,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.184.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.830.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290308
Giá từng phần lô 11,059,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.799.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.741.902
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ≥ 8 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290309
Giá từng phần lô 11,624,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.606.080
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.136.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290310
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng α-amylase dùng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300290311
Giá từng phần lô 10,785,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.408.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.549.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300290312
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 23 thông số dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300290313
Giá từng phần lô 99,415,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.022.160
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.590.859
Năng lực sản xuất hàng hóa 126
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300290314
Giá từng phần lô 121,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300290315
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500000
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất theo dõi giá trị phép đo thể tích, độ dẫn điện, độ tán xạ ánh sáng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300290316
Giá từng phần lô 3,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.778.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300290317
Giá từng phần lô 23,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.931.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.136.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300290318
Giá từng phần lô 37,728,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.898.172
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.410.104
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn mycobacteria
Mã phần lô PP2300290319
Giá từng phần lô 25,397,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.282.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.778.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bộ ống chuẩn cho máy đo độ đục
Mã phần lô PP2300290320
Giá từng phần lô 19,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.635.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.541.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Hóa chất kháng sinh đồ SIRE
Mã phần lô PP2300290321
Giá từng phần lô 4,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.497.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.183.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kit drug pza mgit
Mã phần lô PP2300290322
Giá từng phần lô 6,354,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.077.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.447.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Tube lowenstein-jensen
Mã phần lô PP2300290323
Giá từng phần lô 6,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.362.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.587.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Tube pza medium mgit 960
Mã phần lô PP2300290324
Giá từng phần lô 11,555,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.507.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.088.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Vial mgit oadc enrichment
Mã phần lô PP2300290325
Giá từng phần lô 3,411,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.872.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.387.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Amikacin
Mã phần lô PP2300290326
Giá từng phần lô 5,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.408.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.120.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Capreomycin
Mã phần lô PP2300290327
Giá từng phần lô 5,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.408.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.120.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Kanamycin
Mã phần lô PP2300290328
Giá từng phần lô 5,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.408.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.120.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Moxifloxacin
Mã phần lô PP2300290329
Giá từng phần lô 5,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.408.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.120.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Canh trường định danh - ID broth
Mã phần lô PP2300290330
Giá từng phần lô 2,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.106.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Canh trường làm kháng sinh đồ- AST broth
Mã phần lô PP2300290331
Giá từng phần lô 7,653,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.933.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.357.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Chỉ thị kháng sinh đồ ast indicator
Mã phần lô PP2300290332
Giá từng phần lô 1,143,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.633.343
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.338
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Panel chuẩn cho máy định danh và kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300290333
Giá từng phần lô 7,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.985.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.383.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Thẻ định danh nấm men
Mã phần lô PP2300290334
Giá từng phần lô 6,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.622.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.715.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Thẻ định danh và kháng sinh đồ gram âm
Mã phần lô PP2300290335
Giá từng phần lô 16,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Thẻ định danh và kháng sinh đồ gram dương
Mã phần lô PP2300290336
Giá từng phần lô 11,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không muộn hơn 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->