Gói thầu: Gói số 02 - Mua 69 danh mục phụ kiện, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2023 của Bệnh viện 74 Trung ương.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300203164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 74 Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói số 02 - Mua 69 danh mục phụ kiện, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2023 của Bệnh viện 74 Trung ương. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300135166 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Giá gói thầu | 1,418,094,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14.180.954 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300290268 - Bóng đèn 12v-20w | 3,902,800 | 5.575.429 | Hàng hóa có mã HS: 8539.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.731.960 | 1 |
| 2 | PP2300290269 - Dây bơm | 5,057,800 | 7.225.429 | Hàng hóa có mã HS: 4014.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.540.460 | 1 |
| 3 | PP2300290270 - Điện cực Cl | 19,809,900 | 28.299.858 | Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 13.866.930 | 1 |
| 4 | PP2300290271 - Điện cực K | 20,225,700 | 28.893.858 | Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 14.157.990 | 1 |
| 5 | PP2300290272 - Điện cực Na | 19,809,900 | 28.299.858 | Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 13.866.930 | 1 |
| 6 | PP2300290273 - Điện cực REF | 41,860,500 | 59.800.715 | Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 29.302.350 | 1 |
| 7 | PP2300290274 - Kim hút R | 7,517,400 | 10.739.143 | Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.262.180 | 1 |
| 8 | PP2300290275 - Kim hút S | 10,484,100 | 14.977.286 | Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.338.870 | 1 |
| 9 | PP2300290276 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 15,271,200 | 21.816.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.689.840 | 240 |
| 10 | PP2300290277 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 1,925,280 | 2.750.400 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.347.696 | 32 |
| 11 | PP2300290278 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Calci toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 28,455,960 | 40.651.372 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 19.919.172 | 193 |
| 12 | PP2300290279 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-NAC dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 21,087,360 | 30.124.800 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 14.761.152 | 213 |
| 13 | PP2300290280 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 574,350 | 820.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 402.045 | 1 |
| 14 | PP2300290281 - Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 3,024,000 | 4.320.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.116.800 | 750 |
| 15 | PP2300290282 - Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng ≥ 36 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 2,415,000 | 3.450.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.690.500 | 7 |
| 16 | PP2300290283 - Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng ≥ 36 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 2,427,600 | 3.468.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.699.320 | 7 |
| 17 | PP2300290284 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinindùng cho xét nghiệm sinh hóa | 11,566,800 | 16.524.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.096.760 | 680 |
| 18 | PP2300290285 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 49,270,032 | 70.385.760 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 34.489.023 | 16 |
| 19 | PP2300290286 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 139,935,600 | 199.908.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 97.954.920 | 720 |
| 20 | PP2300290287 - Hóa chất hiệu chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 10,816,050 | 15.451.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.571.235 | 3 |
| 21 | PP2300290288 - Hóa chất hiệu chuẩn mức bình thường xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 22,266,300 | 31.809.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 15.586.410 | 3 |
| 22 | PP2300290289 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 731,285 | 1.044.693 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 511.900 | 2 |
| 23 | PP2300290290 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 795,655 | 1.136.650 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 556.959 | 2 |
| 24 | PP2300290291 - Hóa chất xét nghiệm định lượng sắt dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 6,390,720 | 9.129.600 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.473.504 | 80 |
| 25 | PP2300290292 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubintrực tiếp dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 23,032,800 | 32.904.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 16.122.960 | 160 |
| 26 | PP2300290293 - Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 4,402,944 | 6.289.920 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.082.061 | 96 |
| 27 | PP2300290294 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 9,390,192 | 13.414.560 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.573.135 | 2 |
| 28 | PP2300290295 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 2,258,550 | 3.226.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.580.985 | 5 |
| 29 | PP2300290296 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 9,749,376 | 13.927.680 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.824.564 | 48 |
| 30 | PP2300290297 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm điện giải | 5,474,700 | 7.821.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.832.290 | 2 |
| 31 | PP2300290298 - Hóa chất kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 17 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 6,654,900 | 9.507.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.658.430 | 1 |
| 32 | PP2300290299 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactat dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 64,268,400 | 91.812.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 44.987.880 | 133 |
| 33 | PP2300290300 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 18,198,432 | 25.997.760 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 12.738.903 | 48 |
| 34 | PP2300290301 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ≥ 9 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 13,057,884 | 18.654.120 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 9.140.519 | 4 |
| 35 | PP2300290302 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng α-1 acid glycoprotein, α-1 antitrypsin, β-2 microglobulin, ceruloplasmin và haptoglobin dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 16,990,050 | 24.271.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.893.035 | 3 |
| 36 | PP2300290303 - Hóa chất ly giải xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 4,809,000 | 6.870.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.366.300 | 333 |
| 37 | PP2300290304 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubintoàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 6,068,160 | 8.668.800 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.247.712 | 80 |
| 38 | PP2300290305 - Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 7,447,296 | 10.638.995 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.213.108 | 256 |
| 39 | PP2300290306 - Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 15,445,500 | 22.065.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 10.811.850 | 167 |
| 40 | PP2300290307 - Hóa chất xét nghiệm định lượng urea dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 18,328,800 | 26.184.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 12.830.160 | 267 |
| 41 | PP2300290308 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 11,059,860 | 15.799.800 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.741.902 | 113 |
| 42 | PP2300290309 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ≥ 8 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 11,624,256 | 16.606.080 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.136.980 | 16 |
| 43 | PP2300290310 - Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 7,350,000 | 10.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.145.000 | 3333 |
| 44 | PP2300290311 - Hóa chất xét nghiệm định lượng α-amylase dùng cho xét nghiệm sinh hóa | 10,785,600 | 15.408.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.549.920 | 53 |
| 45 | PP2300290312 - Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm huyết học | 35,280,000 | 50.400.000 | Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 24.696.000 | 20000 |
| 46 | PP2300290313 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 23 thông số dùng cho xét nghiệm huyết học | 99,415,512 | 142.022.160 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 69.590.859 | 126 |
| 47 | PP2300290314 - Hóa chất ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu dùng cho xét nghiệm huyết học | 121,275,000 | 173.250.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 84.892.500 | 11000 |
| 48 | PP2300290315 - Hóa chất pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 231,000,000 | 330.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 161.700.000 | 500000 |
| 49 | PP2300290316 - Hóa chất theo dõi giá trị phép đo thể tích, độ dẫn điện, độ tán xạ ánh sáng dùng cho xét nghiệm huyết học | 3,969,000 | 5.670.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.778.300 | 8 |
| 50 | PP2300290317 - Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao | 23,052,000 | 32.931.429 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 16.136.400 | 17 |
| 51 | PP2300290318 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao | 37,728,720 | 53.898.172 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 26.410.104 | 360 |
| 52 | PP2300290319 - Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn mycobacteria | 25,397,500 | 36.282.143 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 17.778.250 | 833 |
| 53 | PP2300290320 - Bộ ống chuẩn cho máy đo độ đục | 19,345,000 | 27.635.715 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 13.541.500 | 1 |
| 54 | PP2300290321 - Hóa chất kháng sinh đồ SIRE | 4,548,000 | 6.497.143 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.183.600 | 5 |
| 55 | PP2300290322 - Kit drug pza mgit | 6,354,000 | 9.077.143 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.447.800 | 4 |
| 56 | PP2300290323 - Tube lowenstein-jensen | 6,554,000 | 9.362.858 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.587.800 | 33 |
| 57 | PP2300290324 - Tube pza medium mgit 960 | 11,555,250 | 16.507.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.088.675 | 292 |
| 58 | PP2300290325 - Vial mgit oadc enrichment | 3,411,000 | 4.872.858 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.387.700 | 30 |
| 59 | PP2300290326 - Amikacin | 5,886,000 | 8.408.572 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.120.200 | 2 |
| 60 | PP2300290327 - Capreomycin | 5,886,000 | 8.408.572 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.120.200 | 2 |
| 61 | PP2300290328 - Kanamycin | 5,886,000 | 8.408.572 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.120.200 | 2 |
| 62 | PP2300290329 - Moxifloxacin | 5,886,000 | 8.408.572 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.120.200 | 2 |
| 63 | PP2300290330 - Canh trường định danh - ID broth | 2,174,400 | 3.106.286 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.522.080 | 150 |
| 64 | PP2300290331 - Canh trường làm kháng sinh đồ- AST broth | 7,653,600 | 10.933.715 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.357.520 | 800 |
| 65 | PP2300290332 - Chỉ thị kháng sinh đồ ast indicator | 1,143,340 | 1.633.343 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 800.338 | 7 |
| 66 | PP2300290333 - Panel chuẩn cho máy định danh và kháng sinh đồ | 7,690,000 | 10.985.715 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.383.000 | 1 |
| 67 | PP2300290334 - Thẻ định danh nấm men | 6,736,000 | 9.622.858 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.715.200 | 17 |
| 68 | PP2300290335 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ gram âm | 16,950,000 | 24.214.286 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.865.000 | 25 |
| 69 | PP2300290336 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ gram dương | 11,300,000 | 16.142.858 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.910.000 | 17 |
Bóng đèn 12v-20w |
|
| Mã phần lô | PP2300290268 |
| Giá từng phần lô | 3,902,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.575.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 8539.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.731.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Dây bơm |
|
| Mã phần lô | PP2300290269 |
| Giá từng phần lô | 5,057,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.225.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 4014.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.540.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Điện cực Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300290270 |
| Giá từng phần lô | 19,809,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.299.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.866.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Điện cực K |
|
| Mã phần lô | PP2300290271 |
| Giá từng phần lô | 20,225,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.893.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.157.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2300290272 |
| Giá từng phần lô | 19,809,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.299.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.866.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Điện cực REF |
|
| Mã phần lô | PP2300290273 |
| Giá từng phần lô | 41,860,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.800.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.302.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kim hút R |
|
| Mã phần lô | PP2300290274 |
| Giá từng phần lô | 7,517,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.739.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.262.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kim hút S |
|
| Mã phần lô | PP2300290275 |
| Giá từng phần lô | 10,484,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.977.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9033.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.338.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDH dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290276 |
| Giá từng phần lô | 15,271,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.816.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.689.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALP dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290277 |
| Giá từng phần lô | 1,925,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.750.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calci toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290278 |
| Giá từng phần lô | 28,455,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.651.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.919.172 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 193 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-NAC dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290279 |
| Giá từng phần lô | 21,087,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.124.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.761.152 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 213 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290280 |
| Giá từng phần lô | 574,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 820.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.045 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290281 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng ≥ 36 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290282 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.690.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng ≥ 36 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290283 |
| Giá từng phần lô | 2,427,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.468.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.699.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinindùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290284 |
| Giá từng phần lô | 11,566,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.524.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.096.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290285 |
| Giá từng phần lô | 49,270,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.385.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.489.023 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290286 |
| Giá từng phần lô | 139,935,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.908.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.954.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290287 |
| Giá từng phần lô | 10,816,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.451.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.571.235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn mức bình thường xét nghiệm định lượng CRP dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290288 |
| Giá từng phần lô | 22,266,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.809.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.586.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290289 |
| Giá từng phần lô | 731,285 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.044.693 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290290 |
| Giá từng phần lô | 795,655 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.136.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 556.959 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng sắt dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290291 |
| Giá từng phần lô | 6,390,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.129.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.473.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubintrực tiếp dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290292 |
| Giá từng phần lô | 23,032,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.122.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng GGT dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290293 |
| Giá từng phần lô | 4,402,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.289.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.082.061 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290294 |
| Giá từng phần lô | 9,390,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.414.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.573.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290295 |
| Giá từng phần lô | 2,258,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.226.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.580.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290296 |
| Giá từng phần lô | 9,749,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.927.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.824.564 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300290297 |
| Giá từng phần lô | 5,474,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.821.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.832.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 17 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290298 |
| Giá từng phần lô | 6,654,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.507.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.658.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Lactat dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290299 |
| Giá từng phần lô | 64,268,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.812.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.987.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290300 |
| Giá từng phần lô | 18,198,432 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.997.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.738.903 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ≥ 9 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290301 |
| Giá từng phần lô | 13,057,884 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.654.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.140.519 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng α-1 acid glycoprotein, α-1 antitrypsin, β-2 microglobulin, ceruloplasmin và haptoglobin dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290302 |
| Giá từng phần lô | 16,990,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.271.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.893.035 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất ly giải xét nghiệm định lượng HbA1c dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290303 |
| Giá từng phần lô | 4,809,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.366.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubintoàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290304 |
| Giá từng phần lô | 6,068,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.668.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.247.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290305 |
| Giá từng phần lô | 7,447,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.638.995 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.213.108 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 256 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290306 |
| Giá từng phần lô | 15,445,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.811.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng urea dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290307 |
| Giá từng phần lô | 18,328,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.830.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290308 |
| Giá từng phần lô | 11,059,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.799.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.741.902 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ≥ 8 thông số dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290309 |
| Giá từng phần lô | 11,624,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.606.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.136.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290310 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng α-amylase dùng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300290311 |
| Giá từng phần lô | 10,785,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.549.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất rửa dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300290312 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3402.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 23 thông số dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300290313 |
| Giá từng phần lô | 99,415,512 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.022.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.590.859 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 126 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300290314 |
| Giá từng phần lô | 121,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300290315 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất theo dõi giá trị phép đo thể tích, độ dẫn điện, độ tán xạ ánh sáng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300290316 |
| Giá từng phần lô | 3,969,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.778.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300290317 |
| Giá từng phần lô | 23,052,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.931.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.136.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300290318 |
| Giá từng phần lô | 37,728,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.898.172 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.410.104 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn mycobacteria |
|
| Mã phần lô | PP2300290319 |
| Giá từng phần lô | 25,397,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.282.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.778.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bộ ống chuẩn cho máy đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300290320 |
| Giá từng phần lô | 19,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.635.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.541.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Hóa chất kháng sinh đồ SIRE |
|
| Mã phần lô | PP2300290321 |
| Giá từng phần lô | 4,548,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.497.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.183.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kit drug pza mgit |
|
| Mã phần lô | PP2300290322 |
| Giá từng phần lô | 6,354,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.077.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.447.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Tube lowenstein-jensen |
|
| Mã phần lô | PP2300290323 |
| Giá từng phần lô | 6,554,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.362.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.587.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Tube pza medium mgit 960 |
|
| Mã phần lô | PP2300290324 |
| Giá từng phần lô | 11,555,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.507.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.088.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 292 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Vial mgit oadc enrichment |
|
| Mã phần lô | PP2300290325 |
| Giá từng phần lô | 3,411,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.872.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.387.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2300290326 |
| Giá từng phần lô | 5,886,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.408.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.120.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Capreomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300290327 |
| Giá từng phần lô | 5,886,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.408.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.120.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Kanamycin |
|
| Mã phần lô | PP2300290328 |
| Giá từng phần lô | 5,886,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.408.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.120.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Moxifloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300290329 |
| Giá từng phần lô | 5,886,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.408.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.120.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Canh trường định danh - ID broth |
|
| Mã phần lô | PP2300290330 |
| Giá từng phần lô | 2,174,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.106.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.522.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Canh trường làm kháng sinh đồ- AST broth |
|
| Mã phần lô | PP2300290331 |
| Giá từng phần lô | 7,653,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.933.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.357.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Chỉ thị kháng sinh đồ ast indicator |
|
| Mã phần lô | PP2300290332 |
| Giá từng phần lô | 1,143,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.633.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.338 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Panel chuẩn cho máy định danh và kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300290333 |
| Giá từng phần lô | 7,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.985.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.383.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Thẻ định danh nấm men |
|
| Mã phần lô | PP2300290334 |
| Giá từng phần lô | 6,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.622.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.715.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Thẻ định danh và kháng sinh đồ gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300290335 |
| Giá từng phần lô | 16,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Thẻ định danh và kháng sinh đồ gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300290336 |
| Giá từng phần lô | 11,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không muộn hơn 5 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi