Gói thầu: Gói số 02: Cung cấp vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500157584-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Châm cứu Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Cung cấp vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2500065061
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,793,688,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500164532 - Áo phẫu thuật 1 lần size M 51,100,000 73.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 25.550.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 766,500
2 PP2500164533 - Bản cực trung tính cho dao mổ điện dùng một lần 16,000,000 22.857.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 240,000
3 PP2500164534 - Băng cuộn 10cm x 5m 780,000 1.114.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 390.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 11,700
4 PP2500164535 - Băng dính 5cm x 5m 78,200,000 111.714.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 39.100.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,173,000
5 PP2500164536 - Băng dính cá nhân 13,000,000 18.571.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.500.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 195,000
6 PP2500164537 - Băng keo dán định hình sau phẫu thuật 3M 5,760,000 8.229.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.880.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 86,400
7 PP2500164538 - Băng keo thun co giãn 10cm x 4,5m 675,000 964.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 337.500 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 10,125
8 PP2500164539 - Băng thun 3 móc 5,586,000 7.980.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.793.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 83,790
9 PP2500164540 - Bao cao su 1,200,000 1.714.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 600.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 18,000
10 PP2500164541 - Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng 104,900,000 149.857.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 52.450.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,573,500
11 PP2500164542 - Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao 387,800,000 554.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 193.900.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 5,817,000
12 PP2500164543 - Bơm cho ăn 50ml 6,300,000 9.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.150.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 94,500
13 PP2500164544 - Bơm tiêm 10ml 20,000,000 28.571.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 300,000
14 PP2500164545 - Bơm tiêm 1ml 7,680,000 10.971.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.840.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 115,200
15 PP2500164546 - Bơm tiêm 20ml 7,000,000 10.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.500.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 105,000
16 PP2500164547 - Bơm tiêm 3ml 16,000,000 22.857.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 240,000
17 PP2500164548 - Bơm tiêm 50ml 4,200,000 6.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.100.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 63,000
18 PP2500164549 - Bơm tiêm 5ml 198,000,000 282.857.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 99.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 2,970,000
19 PP2500164550 - Bơm tiêm điện 50ml 3,800,000 5.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.900.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 57,000
20 PP2500164551 - Bơm tiêm Insulin 0,5ml 7,000,000 10.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.500.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 105,000
21 PP2500164552 - Bông 105,000,000 150.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 52.500.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,575,000
22 PP2500164553 - Bóng Ambu người lớn, trẻ em 1,700,000 2.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 850.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 25,500
23 PP2500164554 - Bông gạc đắp vết thương 6 x 15cm 4,900,000 7.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.450.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 73,500
24 PP2500164555 - Bột bó 15cm 1,950,000 2.786.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 975.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 29,250
25 PP2500164556 - Bột bó 7,5cm 1,400,000 2.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 700.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 21,000
26 PP2500164557 - Cán dao điện dùng 1 lần 61,000,000 87.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 30.500.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 915,000
27 PP2500164558 - Cây thông nòng đặt nội khí quản 378,000 540.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 189.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 5,670
28 PP2500164559 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 4/0 17,280,000 24.686.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.640.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 259,200
29 PP2500164560 - Chỉ không tiêu đơn sợi nylon số 2/0, 3/0, 4/0 17,614,800 25.164.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.807.400 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 264,222
30 PP2500164561 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamide số 5/0 12,750,000 18.214.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.375.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 191,250
31 PP2500164562 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamide số 6/0 17,700,000 25.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.850.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 265,500
32 PP2500164563 - Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamide số 7/0 33,000,000 47.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16.500.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 495,000
33 PP2500164564 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 1/0 có tẩm chất kháng khuẩn 56,073,600 80.105.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 28.036.800 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 841,104
34 PP2500164565 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 2/0 44,748,000 63.926.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 22.374.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 671,220
35 PP2500164566 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 3/0 27,120,000 38.743.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13.560.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 406,800
36 PP2500164567 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 4/0 33,900,000 48.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16.950.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 508,500
37 PP2500164568 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 5/0 33,900,000 48.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16.950.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 508,500
38 PP2500164569 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 6/0 35,400,000 50.571.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 17.700.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 531,000
39 PP2500164570 - Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tan chậm số 3/0,4/0 46,368,000 66.240.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 23.184.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 695,520
40 PP2500164571 - Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tan chậm số 5/0 25,440,000 36.343.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.720.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 381,600
41 PP2500164572 - Clip cầm máu nội soi 24,000,000 34.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 360,000
42 PP2500164573 - Đầu côn trắng 200,000 286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 100.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,000
43 PP2500164574 - Đầu côn vàng 1,680,000 2.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 840.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 25,200
44 PP2500164575 - Đầu côn xanh 420,000 600.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 210.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 6,300
45 PP2500164576 - Dầu parafin 5ml 6,000,000 8.571.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 90,000
46 PP2500164577 - Dây garo 270,000 386.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 135.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 4,050
47 PP2500164578 - Dây hút dịch phẫu thuật 5,500,000 7.857.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.750.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 82,500
48 PP2500164579 - Dây máy thở PVC 650,000 929.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 325.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 9,750
49 PP2500164580 - Dây nối 3 chạc 12,000,000 17.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 180,000
50 PP2500164581 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm 4,140,000 5.914.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.070.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 62,100
51 PP2500164582 - Dây thở oxy kính 7,680,000 10.971.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.840.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 115,200
52 PP2500164583 - Dây thở oxy mask 4,680,000 6.686.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.340.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 70,200
53 PP2500164584 - Dây truyền dịch 60,000,000 85.714.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 30.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 900,000
54 PP2500164585 - Dây truyền máu 420,000 600.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 210.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 6,300
55 PP2500164586 - Đè lưỡi gỗ dùng 1 lần 5,500,000 7.857.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.750.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 82,500
56 PP2500164587 - Điện cực tim 3,360,000 4.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.680.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 50,400
57 PP2500164588 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, tiệt khuẩn lạnh dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt 21,250,000 30.357.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.625.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 318,750
58 PP2500164589 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn chứa Chlorhexidine 4% (Rửa tay phẫu thuật) 30,600,000 43.714.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 15.300.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 459,000
59 PP2500164590 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 48,000,000 68.571.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 24.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 720,000
60 PP2500164591 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (dạng gel) 46,690,000 66.700.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 23.345.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 700,350
61 PP2500164592 - Dung dịch tẩy rửa Enzyme 16,060,000 22.943.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.030.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 240,900
62 PP2500164593 - Gạc cầu đa khoa 18,000,000 25.714.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 270,000
63 PP2500164594 - Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp 58,000,000 82.857.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 29.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 870,000
64 PP2500164595 - Gạc phẫu thuật 30x30cmx6 lớp 39,000,000 55.714.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 19.500.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 585,000
65 PP2500164596 - Găng khám 120,000,000 171.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 60.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,800,000
66 PP2500164597 - Găng tay tiệt trùng 57,000,000 81.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 28.500.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 855,000
67 PP2500164598 - Gel bôi trơn KY 6,500,000 9.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.250.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 97,500
68 PP2500164599 - Gel điện tim 6,300,000 9.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.150.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 94,500
69 PP2500164600 - Gel siêu âm 2,550,000 3.643.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.275.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 38,250
70 PP2500164601 - Giấy in máy điện tim 12 cần 25,200,000 36.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.600.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 378,000
71 PP2500164602 - Khẩu trang y tế 49,000,000 70.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 24.500.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 735,000
72 PP2500164603 - Kim cánh bướm 16,500,000 23.571.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.250.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 247,500
73 PP2500164604 - Kim cấy chỉ số 7, 9 48,000,000 68.571.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 24.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 720,000
74 PP2500164605 - Kim châm cứu (dùng châm tai) 35,000,000 50.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 17.500.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 525,000
75 PP2500164606 - Kim châm cứu 15cm, 20cm 150,000,000 214.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 75.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 2,250,000
76 PP2500164607 - Kim châm cứu tiệt trùng 2,025,000,000 2.892.857.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.012.500.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 30,375,000
77 PP2500164608 - Kim chọc dò tủy sống 2,340,000 3.343.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.170.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 35,100
78 PP2500164609 - Kim luồn TM các cỡ 20,400,000 29.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.200.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 306,000
79 PP2500164610 - Kim luồn TM số 22 (laser nội mạch) 9,450,000 13.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.725.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 141,750
80 PP2500164611 - Kim quang 22A 21,700,000 31.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.850.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 325,500
81 PP2500164612 - Kim tiêm vô trùng các cỡ 4,650,000 6.643.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.325.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 69,750
82 PP2500164613 - Lưỡi dao mổ số 11,12,15 4,200,000 6.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.100.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 63,000
83 PP2500164614 - Mác thở oxy có túi 405,000 579.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 202.500 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 6,075
84 PP2500164615 - Meche tai mũi họng 2,625,000 3.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.312.500 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 39,375
85 PP2500164616 - Miếng dán cấy chỉ tròn 9,000,000 12.857.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.500.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 135,000
86 PP2500164617 - Miếng dán nhĩ châm 25,200,000 36.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.600.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 378,000
87 PP2500164618 - Mỏ vịt nhựa 3,500,000 5.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.750.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 52,500
88 PP2500164619 - Ống chống đông Natri citrat 3,8% 1,300,000 1.857.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 650.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 19,500
89 PP2500164620 - Ống đựng nước tiểu 17,600,000 25.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.800.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 264,000
90 PP2500164621 - Ống EDTA 18,560,000 26.514.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.280.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 278,400
91 PP2500164622 - Ống Heparine 18,750,000 26.786.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.375.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 281,250
92 PP2500164623 - Ống hút đàm kín 14Fr 3,400,000 4.857.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.700.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 51,000
93 PP2500164624 - Ống ly tâm 3,500,000 5.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.750.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 52,500
94 PP2500164625 - Ống máu lắng 980,000 1.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 490.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 14,700
95 PP2500164626 - Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, không có cửa sổ, các cỡ 24,000,000 34.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 360,000
96 PP2500164627 - Ống nội khí quản có cớp các số 6,000,000 8.571.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 90,000
97 PP2500164628 - Ống nội khí quản lò so có bóng chèn 13,000,000 18.571.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.500.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 195,000
98 PP2500164629 - Ống serum hạt đục 690,000 986.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 345.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 10,350
99 PP2500164630 - Ống thông đường thở các số 1,470,000 2.100.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 735.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 22,050
100 PP2500164631 - Phim X-Q kỹ thuật số 10x12 inch (25x30cm) 262,000,000 374.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 131.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,930,000
101 PP2500164632 - Phim X-Q kỹ thuật số 8x10 inch (20x25cm) 437,500,000 625.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 218.750.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 6,562,500
102 PP2500164633 - Phim X-Quang X CT 14x17 inch (35x43cm) 112,500,000 160.714.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 56.250.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,687,500
103 PP2500164634 - Phin lọc khí 8,400,000 12.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.200.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 126,000
104 PP2500164635 - Que gỗ lấy bệnh phẩm 231,000 330.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 115.500 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,465
105 PP2500164636 - Sample cup 2,100,000 3.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.050.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 31,500
106 PP2500164637 - Săng phẫu thuật có lỗ 60 x 80 cm 6,800,000 9.714.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.400.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 102,000
107 PP2500164638 - Săng phẫu thuật không lỗ 60 x 80 cm 6,000,000 8.571.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.000.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 90,000
108 PP2500164639 - Sâu máy thở 6,150,000 8.786.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.075.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 92,250
109 PP2500164640 - Sâu máy thở (catheter mount) 8,200,000 11.714.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.100.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 123,000
110 PP2500164641 - Sonde dạ dầy các cỡ 3,060,000 4.371.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.530.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 45,900
111 PP2500164642 - Sonde Foley 3 chạc các cỡ 3,200,000 4.571.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.600.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 48,000
112 PP2500164643 - Sonde Foley các cỡ 5,250,000 7.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.625.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 78,750
113 PP2500164644 - Sonde hút dịch các cỡ 25,200,000 36.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.600.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 378,000
114 PP2500164645 - Sonde netalon vô trùng số 14 2,160,000 3.086.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.080.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 32,400
115 PP2500164646 - Sonde netalon vô trùng số 8 2,160,000 3.086.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.080.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 32,400
116 PP2500164647 - Túi đựng nước tiểu 5,500,000 7.857.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.750.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 82,500
117 PP2500164648 - Túi Nilon đóng gói thuốc sắc Đông y 55,000,000 78.571.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 27.500.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 825,000
118 PP2500164649 - Tấm trải nylon vô khuẩn 100cm x 130cm 2,800,000 4.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.400.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 42,000
119 PP2500164650 - Tấm trải nilon vô khuẩn 80cm x 120cm 3,150,000 4.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.575.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 47,250
120 PP2500164651 - Đầu hút dịch dùng trong phẫu thuật 4,200,000 6.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.100.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 63,000
121 PP2500164652 - Mask thanh quản loại 1 nòng (dùng nhiều lần) 26,250,000 37.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13.125.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 393,750
122 PP2500164653 - Aromafine plus Normalset 7,200,000 10.286.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.600.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 108,000
123 PP2500164654 - Bẩy osung cán đen các loại 3,500,000 5.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.750.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 52,500
124 PP2500164655 - Bộ cortisomol 1,960,000 2.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 980.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 29,400
125 PP2500164656 - Bộ dũa (số 8,10,15,20,25,30) 1,800,000 2.571.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 900.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 27,000
126 PP2500164657 - Bộ nong ( số 8,10,15,20,25,30,35,40) 1,800,000 2.571.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 900.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 27,000
127 PP2500164658 - Bóc tách lợi 1,032,000 1.474.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 516.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 15,480
128 PP2500164659 - Bơm tiêm áp lực 150,000 214.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 75.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 2,250
129 PP2500164660 - Bông cầm máu 156,000 223.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 78.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 2,340
130 PP2500164661 - Camphenol 260,000 371.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 130.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,900
131 PP2500164662 - Canxi hydroxit (vật liệu trám răng) 3,800,000 5.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.900.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 57,000
132 PP2500164663 - Chất diệt tủy 669,000 956.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 334.500 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 10,035
133 PP2500164664 - Chất hàn tạm Cavinton 2,400,000 3.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.200.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 36,000
134 PP2500164665 - Chất lấy dấu nặng HD elite 30,240,000 43.200.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 15.120.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 453,600
135 PP2500164666 - Chỉ nha khoa 3,600,000 5.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.800.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 54,000
136 PP2500164667 - Chun chuỗi thưa 404,800 578.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 202.400 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 6,072
137 PP2500164668 - Cốc đánh bóng 390,000 557.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 195.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 5,850
138 PP2500164669 - Đài cao su 700,000 1.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 350.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 10,500
139 PP2500164670 - Dung dịch etching 1,920,000 2.743.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 960.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 28,800
140 PP2500164671 - Dung dịch Eugenol 120,000 171.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 60.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 1,800
141 PP2500164672 - Fuji I 3,400,000 4.857.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.700.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 51,000
142 PP2500164673 - Fuji IX 15,500,000 22.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.750.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 232,500
143 PP2500164674 - Giấy cắn 740,000 1.057.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 370.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 11,100
144 PP2500164675 - Gutta percha (số 15,20,25,30,35) 260,000 371.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 130.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,900
145 PP2500164676 - Kim tiêm tê 1,200,000 1.714.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 600.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 18,000
146 PP2500164677 - Lentulo 1,020,000 1.457.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 510.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 15,300
147 PP2500164678 - Mắc cài thép 9,900,000 14.143.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.950.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 148,500
148 PP2500164679 - Mũi khoan kim cương 1,785,000 2.550.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 892.500 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 26,775
149 PP2500164680 - NexcomFlow 3,200,000 4.571.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.600.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 48,000
150 PP2500164681 - Nhộng Coposid A3 5,250,000 7.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.625.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 78,750
151 PP2500164682 - Nhộng Coposid A3,5 5,250,000 7.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.625.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 78,750
152 PP2500164683 - Ống hút nước bọt 2,550,000 3.643.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.275.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 38,250
153 PP2500164684 - Rely X Luting 2 1,700,000 2.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 850.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 25,500
154 PP2500164685 - Sáp gối 500,000 714.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 250.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 7,500
155 PP2500164686 - Sáp lá 231,000 330.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 115.500 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,465
156 PP2500164687 - Tăm bông màu xanh 400,000 571.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 200.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 6,000
157 PP2500164688 - Tetric N- Bond (lvoclar vivadent-liechténtien) 7,040,000 10.057.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.520.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 105,600
158 PP2500164689 - Thân răng nhân tạo kép Dual abutment 3,100,000 4.429.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.550.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 46,500
159 PP2500164690 - Thìa lấy dấu inox U2 210,000 300.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 105.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 3,150
160 PP2500164691 - Thun kéo liên hàm 66,000 94.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 33.000 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu 990
Áo phẫu thuật 1 lần size M
Mã phần lô PP2500164532
Giá từng phần lô 51,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bản cực trung tính cho dao mổ điện dùng một lần
Mã phần lô PP2500164533
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng cuộn 10cm x 5m
Mã phần lô PP2500164534
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng dính 5cm x 5m
Mã phần lô PP2500164535
Giá từng phần lô 78,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.714.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,173,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2500164536
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng keo dán định hình sau phẫu thuật 3M
Mã phần lô PP2500164537
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.229.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng keo thun co giãn 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2500164538
Giá từng phần lô 675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500164539
Giá từng phần lô 5,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.980.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,790
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bao cao su
Mã phần lô PP2500164540
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng
Mã phần lô PP2500164541
Giá từng phần lô 104,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.857.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,573,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao
Mã phần lô PP2500164542
Giá từng phần lô 387,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,817,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2500164543
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500164544
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500164545
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.971.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,200
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2500164546
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2500164547
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2500164548
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500164549
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm điện 50ml
Mã phần lô PP2500164550
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm Insulin 0,5ml
Mã phần lô PP2500164551
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bông
Mã phần lô PP2500164552
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng Ambu người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500164553
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bông gạc đắp vết thương 6 x 15cm
Mã phần lô PP2500164554
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bột bó 15cm
Mã phần lô PP2500164555
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.786.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bột bó 7,5cm
Mã phần lô PP2500164556
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cán dao điện dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500164557
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 915,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cây thông nòng đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2500164558
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 4/0
Mã phần lô PP2500164559
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.686.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,200
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi nylon số 2/0, 3/0, 4/0
Mã phần lô PP2500164560
Giá từng phần lô 17,614,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.164.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.807.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,222
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamide số 5/0
Mã phần lô PP2500164561
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.214.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamide số 6/0
Mã phần lô PP2500164562
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamide số 7/0
Mã phần lô PP2500164563
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 1/0 có tẩm chất kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500164564
Giá từng phần lô 56,073,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.105.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.036.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 841,104
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2500164565
Giá từng phần lô 44,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.926.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 671,220
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2500164566
Giá từng phần lô 27,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.743.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,800
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2500164567
Giá từng phần lô 33,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2500164568
Giá từng phần lô 33,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện Polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2500164569
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.571.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tan chậm số 3/0,4/0
Mã phần lô PP2500164570
Giá từng phần lô 46,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.240.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 695,520
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi tan chậm số 5/0
Mã phần lô PP2500164571
Giá từng phần lô 25,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.343.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,600
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Clip cầm máu nội soi
Mã phần lô PP2500164572
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu côn trắng
Mã phần lô PP2500164573
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500164574
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500164575
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dầu parafin 5ml
Mã phần lô PP2500164576
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây garo
Mã phần lô PP2500164577
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500164578
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây máy thở PVC
Mã phần lô PP2500164579
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 929.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây nối 3 chạc
Mã phần lô PP2500164580
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
Mã phần lô PP2500164581
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.914.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,100
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây thở oxy kính
Mã phần lô PP2500164582
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.971.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,200
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây thở oxy mask
Mã phần lô PP2500164583
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.686.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,200
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500164584
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500164585
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đè lưỡi gỗ dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500164586
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500164587
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, tiệt khuẩn lạnh dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt
Mã phần lô PP2500164588
Giá từng phần lô 21,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.357.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn chứa Chlorhexidine 4% (Rửa tay phẫu thuật)
Mã phần lô PP2500164589
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.714.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500164590
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (dạng gel)
Mã phần lô PP2500164591
Giá từng phần lô 46,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,350
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch tẩy rửa Enzyme
Mã phần lô PP2500164592
Giá từng phần lô 16,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.943.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,900
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gạc cầu đa khoa
Mã phần lô PP2500164593
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2500164594
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.857.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật 30x30cmx6 lớp
Mã phần lô PP2500164595
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Găng khám
Mã phần lô PP2500164596
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Găng tay tiệt trùng
Mã phần lô PP2500164597
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gel bôi trơn KY
Mã phần lô PP2500164598
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500164599
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500164600
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.643.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy in máy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2500164601
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500164602
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500164603
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim cấy chỉ số 7, 9
Mã phần lô PP2500164604
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim châm cứu (dùng châm tai)
Mã phần lô PP2500164605
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim châm cứu 15cm, 20cm
Mã phần lô PP2500164606
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim châm cứu tiệt trùng
Mã phần lô PP2500164607
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.892.857.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.012.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2500164608
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.343.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn TM các cỡ
Mã phần lô PP2500164609
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn TM số 22 (laser nội mạch)
Mã phần lô PP2500164610
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim quang 22A
Mã phần lô PP2500164611
Giá từng phần lô 21,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim tiêm vô trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500164612
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.643.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưỡi dao mổ số 11,12,15
Mã phần lô PP2500164613
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mác thở oxy có túi
Mã phần lô PP2500164614
Giá từng phần lô 405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,075
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Meche tai mũi họng
Mã phần lô PP2500164615
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,375
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng dán cấy chỉ tròn
Mã phần lô PP2500164616
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng dán nhĩ châm
Mã phần lô PP2500164617
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2500164618
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống chống đông Natri citrat 3,8%
Mã phần lô PP2500164619
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500164620
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống EDTA
Mã phần lô PP2500164621
Giá từng phần lô 18,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.514.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,400
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống Heparine
Mã phần lô PP2500164622
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.786.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống hút đàm kín 14Fr
Mã phần lô PP2500164623
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống ly tâm
Mã phần lô PP2500164624
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2500164625
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, không có cửa sổ, các cỡ
Mã phần lô PP2500164626
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống nội khí quản có cớp các số
Mã phần lô PP2500164627
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống nội khí quản lò so có bóng chèn
Mã phần lô PP2500164628
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống serum hạt đục
Mã phần lô PP2500164629
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 986.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống thông đường thở các số
Mã phần lô PP2500164630
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phim X-Q kỹ thuật số 10x12 inch (25x30cm)
Mã phần lô PP2500164631
Giá từng phần lô 262,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,930,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phim X-Q kỹ thuật số 8x10 inch (20x25cm)
Mã phần lô PP2500164632
Giá từng phần lô 437,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,562,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phim X-Quang X CT 14x17 inch (35x43cm)
Mã phần lô PP2500164633
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.714.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phin lọc khí
Mã phần lô PP2500164634
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Que gỗ lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500164635
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sample cup
Mã phần lô PP2500164636
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Săng phẫu thuật có lỗ 60 x 80 cm
Mã phần lô PP2500164637
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Săng phẫu thuật không lỗ 60 x 80 cm
Mã phần lô PP2500164638
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sâu máy thở
Mã phần lô PP2500164639
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.786.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sâu máy thở (catheter mount)
Mã phần lô PP2500164640
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.714.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sonde dạ dầy các cỡ
Mã phần lô PP2500164641
Giá từng phần lô 3,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.371.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,900
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sonde Foley 3 chạc các cỡ
Mã phần lô PP2500164642
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sonde Foley các cỡ
Mã phần lô PP2500164643
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sonde hút dịch các cỡ
Mã phần lô PP2500164644
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sonde netalon vô trùng số 14
Mã phần lô PP2500164645
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.086.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sonde netalon vô trùng số 8
Mã phần lô PP2500164646
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.086.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500164647
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Túi Nilon đóng gói thuốc sắc Đông y
Mã phần lô PP2500164648
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tấm trải nylon vô khuẩn 100cm x 130cm
Mã phần lô PP2500164649
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tấm trải nilon vô khuẩn 80cm x 120cm
Mã phần lô PP2500164650
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu hút dịch dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500164651
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mask thanh quản loại 1 nòng (dùng nhiều lần)
Mã phần lô PP2500164652
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Aromafine plus Normalset
Mã phần lô PP2500164653
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.286.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bẩy osung cán đen các loại
Mã phần lô PP2500164654
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ cortisomol
Mã phần lô PP2500164655
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dũa (số 8,10,15,20,25,30)
Mã phần lô PP2500164656
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ nong ( số 8,10,15,20,25,30,35,40)
Mã phần lô PP2500164657
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóc tách lợi
Mã phần lô PP2500164658
Giá từng phần lô 1,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.474.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,480
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm áp lực
Mã phần lô PP2500164659
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bông cầm máu
Mã phần lô PP2500164660
Giá từng phần lô 156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Camphenol
Mã phần lô PP2500164661
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Canxi hydroxit (vật liệu trám răng)
Mã phần lô PP2500164662
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất diệt tủy
Mã phần lô PP2500164663
Giá từng phần lô 669,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,035
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất hàn tạm Cavinton
Mã phần lô PP2500164664
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chất lấy dấu nặng HD elite
Mã phần lô PP2500164665
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,600
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2500164666
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chun chuỗi thưa
Mã phần lô PP2500164667
Giá từng phần lô 404,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,072
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cốc đánh bóng
Mã phần lô PP2500164668
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đài cao su
Mã phần lô PP2500164669
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch etching
Mã phần lô PP2500164670
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.743.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch Eugenol
Mã phần lô PP2500164671
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Fuji I
Mã phần lô PP2500164672
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Fuji IX
Mã phần lô PP2500164673
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy cắn
Mã phần lô PP2500164674
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Gutta percha (số 15,20,25,30,35)
Mã phần lô PP2500164675
Giá từng phần lô 260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim tiêm tê
Mã phần lô PP2500164676
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lentulo
Mã phần lô PP2500164677
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mắc cài thép
Mã phần lô PP2500164678
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.143.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2500164679
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,775
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
NexcomFlow
Mã phần lô PP2500164680
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Nhộng Coposid A3
Mã phần lô PP2500164681
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Nhộng Coposid A3,5
Mã phần lô PP2500164682
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500164683
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.643.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Rely X Luting 2
Mã phần lô PP2500164684
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sáp gối
Mã phần lô PP2500164685
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sáp lá
Mã phần lô PP2500164686
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tăm bông màu xanh
Mã phần lô PP2500164687
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tetric N- Bond (lvoclar vivadent-liechténtien)
Mã phần lô PP2500164688
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.057.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,600
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thân răng nhân tạo kép Dual abutment
Mã phần lô PP2500164689
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.429.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thìa lấy dấu inox U2
Mã phần lô PP2500164690
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thun kéo liên hàm
Mã phần lô PP2500164691
Giá từng phần lô 66,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/12 số lượng hàng hóa yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 990
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 03 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->