Gói thầu: Gói số 02: Cung ứng sinh phẩm xét nghiệm và vật tư y tế năm 2025 (phần còn lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500187144-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ GIÁ RAI
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ GIÁ RAI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Cung ứng sinh phẩm xét nghiệm và vật tư y tế năm 2025 (phần còn lại)
Số hiệu KHLCNT PL2500100117
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị Xã Giá Rai, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 467,779,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500218839 - Acid acetic 4,050,000 5.771.250 2915 2.025.000 750 SP/tháng 40,500
2 PP2500218840 - Acid HCL đậm đặc 1,100,000 1.567.500 2915 550.000 250 SP/tháng 11,000
3 PP2500218841 - Bộ định danh IDS 14 (Hệ thống định danh trực khuẩn gram -) 3,780,000 5.386.500 3822 1.890.000 1,5 SP/tháng 37,800
4 PP2500218842 - Cloramin B dạng viên 6,000,000 8.550.000 3808 3.000.000 18,75 SP/tháng 60,000
5 PP2500218843 - Chủng vi khuẩn Escherichia coli (ATCC 25922) 16,260,000 23.170.500 3822 8.130.000 1,5 SP/tháng 162,600
6 PP2500218844 - Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa (ATCC 27853) 13,440,000 19.152.000 3822 6.720.000 1,5 SP/tháng 134,400
7 PP2500218845 - Chủng vi khuẩn Staphylococcusaureus (ATCC 29213) 12,360,000 17.613.000 3822 6.180.000 1,5 SP/tháng 123,600
8 PP2500218846 - Dầu Parafin 1,875,000 2.671.875 2710 937.500 3,75 SP/tháng 18,750
9 PP2500218847 - Dầu soi kính hiển vi 5,800,000 8.265.000 1500 2.900.000 250 SP/tháng 58,000
10 PP2500218848 - Dung dịch Coombs (anti-Human globulin serum) 930,000 1.325.250 3822 465.000 0,75 SP/tháng 9,300
11 PP2500218849 - Dung dịch Liss (Low Ionic Strength Saline) 1,700,000 2.422.500 3822 850.000 1,25 SP/tháng 17,000
12 PP2500218850 - Dung dịch Lugol 3% 1,500,000 2.137.500 3004 750.000 0,75 SP/tháng 15,000
13 PP2500218851 - Đĩa Kháng sinh Amoxicillin/clavulanic acid 272,000 387.600 3821 136.000 50 SP/tháng 2,720
14 PP2500218852 - Đĩa Kháng sinh Azithromycin 277,200 395.010 3821 138.600 50 SP/tháng 2,772
15 PP2500218853 - Đĩa Kháng sinh Cefoperazon 296,000 421.800 3821 148.000 50 SP/tháng 2,960
16 PP2500218854 - Đĩa Kháng sinh Cefotaxim 280,000 399.000 3821 140.000 50 SP/tháng 2,800
17 PP2500218855 - Đĩa Kháng sinh Ceftazidim 302,000 430.350 3821 151.000 50 SP/tháng 3,020
18 PP2500218856 - Đĩa Kháng sinh Ceftriaxon 302,000 430.350 3821 151.000 50 SP/tháng 3,020
19 PP2500218857 - Đĩa Kháng sinh Cefuroxim 302,000 430.350 3821 151.000 50 SP/tháng 3,020
20 PP2500218858 - Đĩa Kháng sinh Ciproloxacin 296,000 421.800 3821 148.000 1 SP/tháng 2,960
21 PP2500218859 - Đĩa Kháng sinh Gentamicin 294,000 418.950 3821 147.000 50 SP/tháng 2,940
22 PP2500218860 - Đĩa Kháng sinh Cefazolin 312,000 444.600 3821 156.000 50 SP/tháng 3,120
23 PP2500218861 - Đĩa Kháng sinh Cefamandol 14,800,000 21.090.000 3821 7.400.000 50 SP/tháng 148,000
24 PP2500218862 - Đĩa Kháng sinh Metronidazol 364,000 518.700 3821 182.000 50 SP/tháng 3,640
25 PP2500218863 - Môi trường BHI 20% glyceron 540,000 769.500 3821 270.000 12,5 SP/tháng 5,400
26 PP2500218864 - Môi trường Stuart amies 1,200,000 1.710.000 3821 600.000 30 SP/tháng 12,000
27 PP2500218865 - Normal Saline (Nước muối sinh lý vô trùng (NS 0,85%)) 1,491,000 2.124.675 3822 745.500 50 SP/tháng 14,910
28 PP2500218866 - Que thử nồng độ Peracetic Acid 950,000 1.353.750 3822 475.000 25 SP/tháng 9,500
29 PP2500218867 - Que thử tồn dư Clo 1,000,000 1.425.000 3822 500.000 25 SP/tháng 10,000
30 PP2500218868 - Que thử độ cứng của nước 1,428,000 2.034.900 3822 714.000 25 SP/tháng 14,280
31 PP2500218869 - Phenol 1,980,000 2.821.500 2907 990.000 0,25 SP/tháng 19,800
32 PP2500218870 - RIQAS Monthly Haematology (CTNK Huyết học) 35,200,000 50.160.000 3822 17.600.000 2 SP/tháng 352,000
33 PP2500218871 - RIQAS Monthly General Clinical Chemistry (CTNK Sinh hóa) 34,942,000 49.792.350 3822 17.471.000 1 SP/tháng 349,420
34 PP2500218872 - RIQAS Urinalysis (CTNK Niệu) 33,460,000 47.680.500 3822 16.730.000 1 SP/tháng 334,600
35 PP2500218873 - RIQAS Coagulation (CTNK Đông máu) 33,200,000 47.310.000 3822 16.600.000 1 SP/tháng 332,000
36 PP2500218874 - RIQAS Ammonia/Ethanol (Ngoại kiểm Amomonia/Ethanol) 30,800,000 43.890.000 3822 15.400.000 1 SP/tháng 308,000
37 PP2500218875 - Sáp Parafin 16,250,000 23.156.250 2712 8.125.000 12,5 SP/tháng 162,500
38 PP2500218876 - Vôi sodaline 2,430,000 3.462.750 2522 1.215.000 1,5 SP/tháng 24,300
39 PP2500218877 - Viên sủi khử khuẩn 36,000,000 51.300.000 3808 18.000.000 1500 SP/tháng 360,000
40 PP2500218878 - Xanh Methylen 10,140,000 14.449.500 3204 5.070.000 1500 SP/tháng 101,400
41 PP2500218879 - Xylen 495,000 705.375 2902 247.500 250 SP/tháng 4,950
42 PP2500218880 - Bao dây đốt nội soi 16,600,000 23.655.000 3926 8.300.000 500 SP/tháng 166,000
43 PP2500218881 - Chỉ Chromic 3.0 (có kim) 31,500,000 44.887.500 3006 15.750.000 375 SP/tháng 315,000
44 PP2500218882 - Chỉ Plain 2.0 (có kim) 6,350,400 9.049.320 3006 3.175.200 60 SP/tháng 63,504
45 PP2500218883 - Chỉ Polypropylen 2/0, Có kim 27,360,000 38.988.000 3006 13.680.000 120 SP/tháng 273,600
46 PP2500218884 - Chỉ Polypropylen 3/0 14,112,000 20.109.600 3006 7.056.000 30 SP/tháng 141,120
47 PP2500218885 - Dây truyền dịch (1ml/60 giọt) 105,000 149.625 9018 52.500 2,5 SP/tháng 1,050
48 PP2500218886 - Gạc dẫn lưu (0,01x2x4 lớp) 7,500,000 10.687.500 3005 3.750.000 625 SP/tháng 75,000
49 PP2500218887 - Gạc dẫn lưu 2cm x 30cm x 6 lớp 1,470,000 2.094.750 3005 735.000 250 SP/tháng 14,700
50 PP2500218888 - Giấy in nhiệt 1,500,000 2.137.500 4810 750.000 25 SP/tháng 15,000
51 PP2500218889 - Kim hoàng khiêu 1,550,000 2.208.750 9018 775.000 1250 SP/tháng 15,500
52 PP2500218890 - Lọ đựng bệnh phẩm 16,900,000 24.082.500 3923 8.450.000 2500 SP/tháng 169,000
53 PP2500218891 - Ống nghiệm thủy tinh 1,474,000 2.100.450 9018 737.000 250 SP/tháng 14,740
54 PP2500218892 - Tube Haematocrit (ống mao dẫn) 460,000 655.500 3926 230.000 2,5 SP/tháng 4,600
55 PP2500218893 - Tube EDTA nhi 0.5ml 12,500,000 17.812.500 3926 6.250.000 1250 SP/tháng 125,000
Acid acetic
Mã phần lô PP2500218839
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.771.250
Mã hàng hóa (HS) 2915
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Acid HCL đậm đặc
Mã phần lô PP2500218840
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS) 2915
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Bộ định danh IDS 14 (Hệ thống định danh trực khuẩn gram -)
Mã phần lô PP2500218841
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Cloramin B dạng viên
Mã phần lô PP2500218842
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,75 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chủng vi khuẩn Escherichia coli (ATCC 25922)
Mã phần lô PP2500218843
Giá từng phần lô 16,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.170.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,600
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa (ATCC 27853)
Mã phần lô PP2500218844
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.152.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,400
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chủng vi khuẩn Staphylococcusaureus (ATCC 29213)
Mã phần lô PP2500218845
Giá từng phần lô 12,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.613.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,600
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2500218846
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.671.875
Mã hàng hóa (HS) 2710
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,75 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500218847
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.265.000
Mã hàng hóa (HS) 1500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dung dịch Coombs (anti-Human globulin serum)
Mã phần lô PP2500218848
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,75 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dung dịch Liss (Low Ionic Strength Saline)
Mã phần lô PP2500218849
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,25 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dung dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2500218850
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,75 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Đĩa Kháng sinh Amoxicillin/clavulanic acid
Mã phần lô PP2500218851
Giá từng phần lô 272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.600
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,720
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Đĩa Kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2500218852
Giá từng phần lô 277,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.010
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,772
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Đĩa Kháng sinh Cefoperazon
Mã phần lô PP2500218853
Giá từng phần lô 296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.800
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,960
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Đĩa Kháng sinh Cefotaxim
Mã phần lô PP2500218854
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Đĩa Kháng sinh Ceftazidim
Mã phần lô PP2500218855
Giá từng phần lô 302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.350
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,020
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Đĩa Kháng sinh Ceftriaxon
Mã phần lô PP2500218856
Giá từng phần lô 302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.350
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,020
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Đĩa Kháng sinh Cefuroxim
Mã phần lô PP2500218857
Giá từng phần lô 302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.350
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,020
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Đĩa Kháng sinh Ciproloxacin
Mã phần lô PP2500218858
Giá từng phần lô 296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.800
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,960
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Đĩa Kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2500218859
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.950
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Đĩa Kháng sinh Cefazolin
Mã phần lô PP2500218860
Giá từng phần lô 312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.600
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Đĩa Kháng sinh Cefamandol
Mã phần lô PP2500218861
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.090.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Đĩa Kháng sinh Metronidazol
Mã phần lô PP2500218862
Giá từng phần lô 364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.700
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,640
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Môi trường BHI 20% glyceron
Mã phần lô PP2500218863
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Môi trường Stuart amies
Mã phần lô PP2500218864
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Normal Saline (Nước muối sinh lý vô trùng (NS 0,85%))
Mã phần lô PP2500218865
Giá từng phần lô 1,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.124.675
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,910
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Que thử nồng độ Peracetic Acid
Mã phần lô PP2500218866
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.353.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,500
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Que thử tồn dư Clo
Mã phần lô PP2500218867
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Que thử độ cứng của nước
Mã phần lô PP2500218868
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.034.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,280
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Phenol
Mã phần lô PP2500218869
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.500
Mã hàng hóa (HS) 2907
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,25 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
RIQAS Monthly Haematology (CTNK Huyết học)
Mã phần lô PP2500218870
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
RIQAS Monthly General Clinical Chemistry (CTNK Sinh hóa)
Mã phần lô PP2500218871
Giá từng phần lô 34,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.792.350
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,420
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
RIQAS Urinalysis (CTNK Niệu)
Mã phần lô PP2500218872
Giá từng phần lô 33,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.680.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,600
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
RIQAS Coagulation (CTNK Đông máu)
Mã phần lô PP2500218873
Giá từng phần lô 33,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.310.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
RIQAS Ammonia/Ethanol (Ngoại kiểm Amomonia/Ethanol)
Mã phần lô PP2500218874
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.890.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Sáp Parafin
Mã phần lô PP2500218875
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.156.250
Mã hàng hóa (HS) 2712
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,500
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Vôi sodaline
Mã phần lô PP2500218876
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.462.750
Mã hàng hóa (HS) 2522
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Viên sủi khử khuẩn
Mã phần lô PP2500218877
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Xanh Methylen
Mã phần lô PP2500218878
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.449.500
Mã hàng hóa (HS) 3204
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,400
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Xylen
Mã phần lô PP2500218879
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.375
Mã hàng hóa (HS) 2902
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 250 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Bao dây đốt nội soi
Mã phần lô PP2500218880
Giá từng phần lô 16,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.655.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chỉ Chromic 3.0 (có kim)
Mã phần lô PP2500218881
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chỉ Plain 2.0 (có kim)
Mã phần lô PP2500218882
Giá từng phần lô 6,350,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.049.320
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,504
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chỉ Polypropylen 2/0, Có kim
Mã phần lô PP2500218883
Giá từng phần lô 27,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.988.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,600
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Chỉ Polypropylen 3/0
Mã phần lô PP2500218884
Giá từng phần lô 14,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.109.600
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,120
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Dây truyền dịch (1ml/60 giọt)
Mã phần lô PP2500218885
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Gạc dẫn lưu (0,01x2x4 lớp)
Mã phần lô PP2500218886
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Gạc dẫn lưu 2cm x 30cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2500218887
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.094.750
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500218888
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Kim hoàng khiêu
Mã phần lô PP2500218889
Giá từng phần lô 1,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,500
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500218890
Giá từng phần lô 16,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.082.500
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2500218891
Giá từng phần lô 1,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.450
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,740
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Tube Haematocrit (ống mao dẫn)
Mã phần lô PP2500218892
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,600
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Tube EDTA nhi 0.5ml
Mã phần lô PP2500218893
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.812.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250 SP/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ 240 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->