Gói thầu: Gói số 02: Cung ứng vật tư y tế năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500261382-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Đông Hải
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Đông Hải
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Cung ứng vật tư y tế năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500129384
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đông Hải, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 1,742,445,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500253712 - Airway các loại, các cỡ 852,600 1.278.900 9018 426.300 25 8,526
2 PP2500253713 - Băng bó bột thạch cao 3,360,000 5.040.000 3005 1.680.000 25 33,600
3 PP2500253714 - Băng cá nhân 18,000,000 27.000.000 3005 9.000.000 3699 180,000
4 PP2500253715 - Băng keo lụa 1,25cm x 5m 19,530,000 29.295.000 3005 9.765.000 247 195,300
5 PP2500253716 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m 36,000,000 54.000.000 3005 18.000.000 247 360,000
6 PP2500253717 - Băng keo chỉ thị nhiệt 3,840,000 5.760.000 3005 1.920.000 4 38,400
7 PP2500253718 - Băng thun 2 móc 2,800,000 4.200.000 3005 1.400.000 25 28,000
8 PP2500253719 - Băng thun 3 móc 5,040,000 7.560.000 3005 2.520.000 37 50,400
9 PP2500253720 - Băng cuộn 10cm 2,100,000 3.150.000 3005 1.050.000 86 21,000
10 PP2500253721 - Bơm tiêm 1ml 21,000,000 31.500.000 9018 10.500.000 3699 210,000
11 PP2500253722 - Bơm tiêm 3ml 14,700,000 22.050.000 9018 7.350.000 2466 147,000
12 PP2500253723 - Bơm tiêm 5ml 45,360,000 68.040.000 9018 22.680.000 7397 453,600
13 PP2500253724 - Bơm tiêm 10ml 56,700,000 85.050.000 9018 28.350.000 6164 567,000
14 PP2500253725 - Bơm tiêm 20ml 5,670,000 8.505.000 9018 2.835.000 370 56,700
15 PP2500253726 - Bơm tiêm 50ml (bơm thức ăn) 480,000 720.000 9018 240.000 12 4,800
16 PP2500253727 - Bơm tiêm điện 50ml 1,260,000 1.890.000 9018 630.000 25 12,600
17 PP2500253728 - Bơm tiêm Insulin 3,150,000 4.725.000 9018 1.575.000 370 31,500
18 PP2500253729 - Bông hút y tế 39,600,000 59.400.000 3005 19.800.000 30 396,000
19 PP2500253730 - Bông không thấm nước 1,570,000 2.355.000 3005 785.000 1 15,700
20 PP2500253731 - Chỉ khâu tiêu chậm các số+kim 22,800,000 34.200.000 3006 11.400.000 74 228,000
21 PP2500253732 - Chỉ Nylon 2.0+kim 8,820,000 13.230.000 3006 4.410.000 74 88,200
22 PP2500253733 - Chỉ Nylon 3.0+kim 4,410,000 6.615.000 3006 2.205.000 37 44,100
23 PP2500253734 - Chỉ silk 2.0+kim 8,820,000 13.230.000 3006 4.410.000 74 88,200
24 PP2500253735 - Chỉ silk 3.0+kim 4,410,000 6.615.000 3006 2.205.000 37 44,100
25 PP2500253736 - Cốc đựng mẫu đờm 5,760,000 8.640.000 3926 2.880.000 370 57,600
26 PP2500253737 - Ống Cryo tube 1.8- 2ml 2,900,000 4.350.000 3926 1.450.000 123 29,000
27 PP2500253738 - Cuvette máy sinh hóa 154,000,000 231.000.000 3923 77.000.000 1356 1,540,000
28 PP2500253739 - Cuvette dùng cho máy xét nghiệm đông máu 20,344,800 30.517.200 3926 10.172.400 0 203,448
29 PP2500253740 - Đầu col vàng có khía 1,700,000 2.550.000 3926 850.000 2466 17,000
30 PP2500253741 - Đầu col xanh có khía 4,800,000 7.200.000 3926 2.400.000 3699 48,000
31 PP2500253742 - Dây 3 chia (Chạc 3 chia) các loại 830,000 1.245.000 9018 415.000 25 8,300
32 PP2500253743 - Dây cho ăn các loại, các cỡ 1,300,000 1.950.000 9018 650.000 25 13,000
33 PP2500253744 - Dây garo 1,165,500 1.748.250 9018 582.750 37 11,655
34 PP2500253745 - Dây hút đờm các loại, các cỡ 500,000 750.000 9018 250.000 25 5,000
35 PP2500253746 - Dây nối bơm tiêm điện 651,000 976.500 9018 325.500 12 6,510
36 PP2500253747 - Dây thở oxy các loại, các cỡ 18,900,000 28.350.000 9018 9.450.000 370 189,000
37 PP2500253748 - Dây truyền dịch 67,900,000 101.850.000 9018 33.950.000 863 679,000
38 PP2500253749 - Dây truyền máu các loại, các cỡ 210,000 315.000 9018 105.000 2 2,100
39 PP2500253750 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 4,725,000 7.087.500 9018 2.362.500 1849 47,250
40 PP2500253751 - Film laser kích cỡ 25 x 30 cm 485,280,000 727.920.000 3701 242.640.000 2219 4,852,800
41 PP2500253752 - Gạc cầm máu tự tiêu 12,187,350 18.281.025 3005 6.093.675 6 121,874
42 PP2500253753 - Gạc dẫn lưu 150,000 225.000 3005 75.000 6 1,500
43 PP2500253754 - Gạc y tế 10cm x 10cm 33,000,000 49.500.000 3005 16.500.000 3699 330,000
44 PP2500253755 - Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 6,5cm 21,000,000 31.500.000 3005 10.500.000 3699 210,000
45 PP2500253756 - Găng tay dài tiệt trùng 1,650,000 2.475.000 4015 825.000 12 16,500
46 PP2500253757 - Găng tay khám các cỡ 78,750,000 118.125.000 4015 39.375.000 6164 787,500
47 PP2500253758 - Găng tay vô trùng các loại, các cỡ 12,450,000 18.675.000 4015 6.225.000 370 124,500
48 PP2500253759 - Giấy điện tim 3 cần (80mm x 20m; 63mm x 30m, 58mm x 25m) 11,025,000 16.537.500 4823 5.512.500 62 110,250
49 PP2500253760 - Giấy in nhiệt 57mm 1,540,000 2.310.000 4823 770.000 12 15,400
50 PP2500253761 - Giấy y tế 40 x 50cm 1,089,900 1.634.850 4823 544.950 4 10,899
51 PP2500253762 - Kẹp rốn 368,000 552.000 3926 184.000 25 3,680
52 PP2500253763 - Khẩu trang y tế 4 lớp 2,100,000 3.150.000 6307 1.050.000 247 21,000
53 PP2500253764 - Kim châm cứu vô khuẩn số 2 60,000,000 90.000.000 9018 30.000.000 12329 600,000
54 PP2500253765 - Kim châm cứu vô khuẩn số 3 60,000,000 90.000.000 9018 30.000.000 12329 600,000
55 PP2500253766 - Kim châm cứu vô khuẩn số 4 36,000,000 54.000.000 9018 18.000.000 7397 360,000
56 PP2500253767 - Kim châm cứu vô khuẩn số 7 6,000,000 9.000.000 9018 3.000.000 1233 60,000
57 PP2500253768 - Kim chích máu ( Lancet) 8,400,000 12.600.000 9018 4.200.000 3699 84,000
58 PP2500253769 - Kim khâu các loại, các cỡ 135,000 202.500 9018 67.500 12 1,350
59 PP2500253770 - Kim luồn tĩnh mạch các loại, các cỡ 71,550,000 107.325.000 9018 35.775.000 1849 715,500
60 PP2500253771 - Kim nha khoa 4,200,000 6.300.000 9018 2.100.000 247 42,000
61 PP2500253772 - Kim rút thuốc 13,500,000 20.250.000 9018 6.750.000 3699 135,000
62 PP2500253773 - Lam kính nhám 945,000 1.417.500 3822 472.500 370 9,450
63 PP2500253774 - Lọ đựng nước tiểu 5,775,000 8.662.500 3926 2.887.500 616 57,750
64 PP2500253775 - Lưỡi dao mổ các số 1,800,000 2.700.000 9018 900.000 247 18,000
65 PP2500253776 - Mask gây mê các loại 1,961,150 2.941.725 9018 980.575 6 19,612
66 PP2500253777 - Mask oxy có túi các loại 4,500,000 6.750.000 9018 2.250.000 37 45,000
67 PP2500253778 - Mask phun khí dung 5,625,000 8.437.500 9018 2.812.500 37 56,250
68 PP2500253779 - Miếng dán điện cực tim 1,050,000 1.575.000 9018 525.000 62 10,500
69 PP2500253780 - Nẹp cột sống cổ mềm 4,500,000 6.750.000 9021 2.250.000 12 45,000
70 PP2500253781 - Nẹp cổ vai mềm các số 1,350,000 2.025.000 9021 675.000 4 13,500
71 PP2500253782 - Đai xương đòn các số (2,3,4,5,6,7,8,9) 4,200,000 6.300.000 9021 2.100.000 12 42,000
72 PP2500253783 - Nẹp vải cánh cẳng bàn tay trái các số (1,2,3,4,5) 7,210,000 10.815.000 9021 3.605.000 9 72,100
73 PP2500253784 - Nẹp vải cánh cẳng bàn tay phải các số (1,2,3,4,5) 7,210,000 10.815.000 9021 3.605.000 9 72,100
74 PP2500253785 - Nẹp vải cẳng bàn tay trái các số (1,2,3,4,5) 2,870,000 4.305.000 9021 1.435.000 9 28,700
75 PP2500253786 - Nẹp vải cẳng bàn tay phải các số (1,2,3,4,5) 2,870,000 4.305.000 9021 1.435.000 9 28,700
76 PP2500253787 - Nẹp khuỷu tay các số (6,7,8) 2,205,000 3.307.500 9021 1.102.500 7 22,050
77 PP2500253788 - Nẹp Iselin ngón tay 1,800,000 2.700.000 9021 900.000 12 18,000
78 PP2500253789 - Nẹp vải đùi cẳng chân các số (4,5,6,7) 17,600,000 26.400.000 9021 8.800.000 10 176,000
79 PP2500253790 - Nẹp vải gối các số (4,5,6,7) 16,800,000 25.200.000 9021 8.400.000 10 168,000
80 PP2500253791 - Nẹp vải cẳng bàn chân trái các số (4,5,6,7) 6,900,000 10.350.000 9021 3.450.000 7 69,000
81 PP2500253792 - Nẹp vải cẳng bàn chân phải các số (4,5,6,7) 6,900,000 10.350.000 9021 3.450.000 7 69,000
82 PP2500253793 - Nẹp vải cổ chân các số (6,7,8) 4,536,000 6.804.000 9021 2.268.000 7 45,360
83 PP2500253794 - Nẹp chống xoay chân trái các số (4,5,6,7) 1,932,000 2.898.000 9021 966.000 2 19,320
84 PP2500253795 - Nẹp chống xoay chân phải các số (4,5,6,7) 1,932,000 2.898.000 9021 966.000 2 19,320
85 PP2500253796 - Đai cố định cột sống lưng các số (6,7,8) 3,270,000 4.905.000 9021 1.635.000 4 32,700
86 PP2500253797 - Áo Desault tay trái các size (M,L,XL,XXL) 3,780,000 5.670.000 9021 1.890.000 5 37,800
87 PP2500253798 - Áo Desault tay phải các size (M,L,XL,XXL) 3,780,000 5.670.000 9021 1.890.000 5 37,800
88 PP2500253799 - Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ 2,562,000 3.843.000 3926 1.281.000 247 25,620
89 PP2500253800 - Ống dẫn lưu 450,000 675.000 9018 225.000 6 4,500
90 PP2500253801 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số 2,800,000 4.200.000 9018 1.400.000 25 28,000
91 PP2500253802 - Ống Eppendorf 2,352,000 3.528.000 3926 1.176.000 986 23,520
92 PP2500253803 - Ống hút thai các loại, các cỡ 1,197,000 1.795.500 9018 598.500 37 11,970
93 PP2500253804 - Ống nghiệm Citrate 780,000 1.170.000 3926 390.000 123 7,800
94 PP2500253805 - Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml không nhãn 13,500,000 20.250.000 3926 6.750.000 3699 135,000
95 PP2500253806 - Ống nghiệm Serum 2,268,000 3.402.000 3926 1.134.000 370 22,680
96 PP2500253807 - Pipet 3ml 760,000 1.140.000 3926 380.000 123 7,600
97 PP2500253808 - Que Spatula 625,000 937.500 3926 312.500 62 6,250
98 PP2500253809 - Que thử có chỉ thị hóa học 814,800 1.222.200 3822 407.400 49 8,148
99 PP2500253810 - Que chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt trùng hơi nước 1,960,000 2.940.000 3822 980.000 86 19,600
100 PP2500253811 - Sond tiểu 1 nhánh các số (Nelaton) 1,600,000 2.400.000 9018 800.000 25 16,000
101 PP2500253812 - Sond tiểu 2 nhánh các số (Folay) 4,500,000 6.750.000 9018 2.250.000 37 45,000
102 PP2500253813 - Tăm bông vô trùng dài 20cm 1,600,000 2.400.000 3926 800.000 62 16,000
103 PP2500253814 - Tạp dề y tế 1,575,000 2.362.500 3926 787.500 62 15,750
104 PP2500253815 - Tube kháng đông EDTA (2ml) 17,660,000 26.490.000 3926 8.830.000 2466 176,600
105 PP2500253816 - Tube kháng đông Heparin 17,800,000 26.700.000 3926 8.900.000 2466 178,000
106 PP2500253817 - Túi đo máu sau sinh 680,000 1.020.000 3926 340.000 12 6,800
107 PP2500253818 - Túi đựng nước tiểu (có dây) 1,740,000 2.610.000 3926 870.000 37 17,400
108 PP2500253819 - Vicryl 1.0 5,586,000 8.379.000 3006 2.793.000 6 55,860
Airway các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500253712
Giá từng phần lô 852,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.278.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,526
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng bó bột thạch cao
Mã phần lô PP2500253713
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2500253714
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng keo lụa 1,25cm x 5m
Mã phần lô PP2500253715
Giá từng phần lô 19,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.295.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,300
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2500253716
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500253717
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng thun 2 móc
Mã phần lô PP2500253718
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500253719
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng cuộn 10cm
Mã phần lô PP2500253720
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500253721
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2500253722
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500253723
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500253724
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2500253725
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm 50ml (bơm thức ăn)
Mã phần lô PP2500253726
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm điện 50ml
Mã phần lô PP2500253727
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm Insulin
Mã phần lô PP2500253728
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bông hút y tế
Mã phần lô PP2500253729
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2500253730
Giá từng phần lô 1,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.355.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,700
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ khâu tiêu chậm các số+kim
Mã phần lô PP2500253731
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ Nylon 2.0+kim
Mã phần lô PP2500253732
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ Nylon 3.0+kim
Mã phần lô PP2500253733
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ silk 2.0+kim
Mã phần lô PP2500253734
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ silk 3.0+kim
Mã phần lô PP2500253735
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cốc đựng mẫu đờm
Mã phần lô PP2500253736
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống Cryo tube 1.8- 2ml
Mã phần lô PP2500253737
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cuvette máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500253738
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1356
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500253739
Giá từng phần lô 20,344,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.517.200
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.172.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,448
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu col vàng có khía
Mã phần lô PP2500253740
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu col xanh có khía
Mã phần lô PP2500253741
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây 3 chia (Chạc 3 chia) các loại
Mã phần lô PP2500253742
Giá từng phần lô 830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,300
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây cho ăn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500253743
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây garo
Mã phần lô PP2500253744
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.748.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,655
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây hút đờm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500253745
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500253746
Giá từng phần lô 651,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 976.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,510
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây thở oxy các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500253747
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500253748
Giá từng phần lô 67,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 863
Bảo đảm dự thầu (VND) 679,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây truyền máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500253749
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500253750
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Film laser kích cỡ 25 x 30 cm
Mã phần lô PP2500253751
Giá từng phần lô 485,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2219
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,852,800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Gạc cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500253752
Giá từng phần lô 12,187,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.281.025
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.093.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,874
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Gạc dẫn lưu
Mã phần lô PP2500253753
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Gạc y tế 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500253754
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 6,5cm
Mã phần lô PP2500253755
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Găng tay dài tiệt trùng
Mã phần lô PP2500253756
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Găng tay khám các cỡ
Mã phần lô PP2500253757
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Găng tay vô trùng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500253758
Giá từng phần lô 12,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.675.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Giấy điện tim 3 cần (80mm x 20m; 63mm x 30m, 58mm x 25m)
Mã phần lô PP2500253759
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Giấy in nhiệt 57mm
Mã phần lô PP2500253760
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Giấy y tế 40 x 50cm
Mã phần lô PP2500253761
Giá từng phần lô 1,089,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.634.850
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,899
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2500253762
Giá từng phần lô 368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,680
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2500253763
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim châm cứu vô khuẩn số 2
Mã phần lô PP2500253764
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim châm cứu vô khuẩn số 3
Mã phần lô PP2500253765
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim châm cứu vô khuẩn số 4
Mã phần lô PP2500253766
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim châm cứu vô khuẩn số 7
Mã phần lô PP2500253767
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim chích máu ( Lancet)
Mã phần lô PP2500253768
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim khâu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500253769
Giá từng phần lô 135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim luồn tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500253770
Giá từng phần lô 71,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Bảo đảm dự thầu (VND) 715,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2500253771
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim rút thuốc
Mã phần lô PP2500253772
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2500253773
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500253774
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.662.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500253775
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Mask gây mê các loại
Mã phần lô PP2500253776
Giá từng phần lô 1,961,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.941.725
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,612
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Mask oxy có túi các loại
Mã phần lô PP2500253777
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Mask phun khí dung
Mã phần lô PP2500253778
Giá từng phần lô 5,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2500253779
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp cột sống cổ mềm
Mã phần lô PP2500253780
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp cổ vai mềm các số
Mã phần lô PP2500253781
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đai xương đòn các số (2,3,4,5,6,7,8,9)
Mã phần lô PP2500253782
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp vải cánh cẳng bàn tay trái các số (1,2,3,4,5)
Mã phần lô PP2500253783
Giá từng phần lô 7,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.815.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp vải cánh cẳng bàn tay phải các số (1,2,3,4,5)
Mã phần lô PP2500253784
Giá từng phần lô 7,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.815.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,100
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp vải cẳng bàn tay trái các số (1,2,3,4,5)
Mã phần lô PP2500253785
Giá từng phần lô 2,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.305.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,700
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp vải cẳng bàn tay phải các số (1,2,3,4,5)
Mã phần lô PP2500253786
Giá từng phần lô 2,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.305.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,700
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp khuỷu tay các số (6,7,8)
Mã phần lô PP2500253787
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp Iselin ngón tay
Mã phần lô PP2500253788
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp vải đùi cẳng chân các số (4,5,6,7)
Mã phần lô PP2500253789
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp vải gối các số (4,5,6,7)
Mã phần lô PP2500253790
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp vải cẳng bàn chân trái các số (4,5,6,7)
Mã phần lô PP2500253791
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp vải cẳng bàn chân phải các số (4,5,6,7)
Mã phần lô PP2500253792
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp vải cổ chân các số (6,7,8)
Mã phần lô PP2500253793
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp chống xoay chân trái các số (4,5,6,7)
Mã phần lô PP2500253794
Giá từng phần lô 1,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.898.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,320
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nẹp chống xoay chân phải các số (4,5,6,7)
Mã phần lô PP2500253795
Giá từng phần lô 1,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.898.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,320
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đai cố định cột sống lưng các số (6,7,8)
Mã phần lô PP2500253796
Giá từng phần lô 3,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.905.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,700
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Áo Desault tay trái các size (M,L,XL,XXL)
Mã phần lô PP2500253797
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Áo Desault tay phải các size (M,L,XL,XXL)
Mã phần lô PP2500253798
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500253799
Giá từng phần lô 2,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.843.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,620
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống dẫn lưu
Mã phần lô PP2500253800
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2500253801
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống Eppendorf
Mã phần lô PP2500253802
Giá từng phần lô 2,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.528.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,520
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống hút thai các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500253803
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,970
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống nghiệm Citrate
Mã phần lô PP2500253804
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml không nhãn
Mã phần lô PP2500253805
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2500253806
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Pipet 3ml
Mã phần lô PP2500253807
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Que Spatula
Mã phần lô PP2500253808
Giá từng phần lô 625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,250
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Que thử có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500253809
Giá từng phần lô 814,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.222.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,148
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Que chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt trùng hơi nước
Mã phần lô PP2500253810
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Sond tiểu 1 nhánh các số (Nelaton)
Mã phần lô PP2500253811
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Sond tiểu 2 nhánh các số (Folay)
Mã phần lô PP2500253812
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tăm bông vô trùng dài 20cm
Mã phần lô PP2500253813
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2500253814
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tube kháng đông EDTA (2ml)
Mã phần lô PP2500253815
Giá từng phần lô 17,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.490.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,600
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tube kháng đông Heparin
Mã phần lô PP2500253816
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Túi đo máu sau sinh
Mã phần lô PP2500253817
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Túi đựng nước tiểu (có dây)
Mã phần lô PP2500253818
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Vicryl 1.0
Mã phần lô PP2500253819
Giá từng phần lô 5,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.379.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,860
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->