Gói thầu: Gói số 02: Gói thầu thuốc biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500545865-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Y học cổ truyền Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Gói thầu thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500306883
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,598,788,440 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500569705 - 102,750,000 146.785.715 71.925.000
2 PP2500569706 - 160,050,000 228.642.858 112.035.000
3 PP2500569707 - 320,280,000 457.542.858 224.196.000
4 PP2500569708 - 197,997,000 282.852.858 138.597.900
5 PP2500569709 - 9,460,000 13.514.286 6.622.000
6 PP2500569710 - 44,257,500 63.225.000 30.980.250
7 PP2500569711 - 76,780,000 109.685.715 53.746.000
8 PP2500569712 - 172,570,000 246.528.572 120.799.000
9 PP2500569713 - 901,440 1.287.772 631.008
10 PP2500569714 - 75,075,000 107.250.000 52.552.500
11 PP2500569715 - 52,920,000 75.600.000 37.044.000
12 PP2500569716 - 7,959,000 11.370.000 5.571.300
13 PP2500569717 - 80,460,000 114.942.858 56.322.000
14 PP2500569718 - 51,260,000 73.228.572 35.882.000
15 PP2500569719 - 257,145,000 367.350.000 180.001.500
16 PP2500569720 - 522,500,000 746.428.572 365.750.000
17 PP2500569721 - 40,402,700 57.718.143 28.281.890
18 PP2500569722 - 276,680,000 395.257.143 193.676.000
19 PP2500569723 - 15,275,800 21.822.572 10.693.060
20 PP2500569724 - 91,500,000 130.714.286 64.050.000
21 PP2500569725 - 42,565,000 60.807.143 29.795.500
Mã phần lô PP2500569705
Giá từng phần lô 102,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569706
Giá từng phần lô 160,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569707
Giá từng phần lô 320,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569708
Giá từng phần lô 197,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.852.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.597.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569709
Giá từng phần lô 9,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569710
Giá từng phần lô 44,257,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.980.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569711
Giá từng phần lô 76,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569712
Giá từng phần lô 172,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.528.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569713
Giá từng phần lô 901,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.287.772
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.008
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569714
Giá từng phần lô 75,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.552.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569715
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569716
Giá từng phần lô 7,959,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.571.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569717
Giá từng phần lô 80,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569718
Giá từng phần lô 51,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569719
Giá từng phần lô 257,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.001.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569720
Giá từng phần lô 522,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569721
Giá từng phần lô 40,402,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.718.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.281.890
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569722
Giá từng phần lô 276,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569723
Giá từng phần lô 15,275,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.822.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.693.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569724
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500569725
Giá từng phần lô 42,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.807.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.795.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->