Gói thầu: Gói số 02: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500278604-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Huyết Học -Truyền Máu Nghệ An
Chủ đầu tư Trung Tâm Huyết Học -Truyền Máu Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500152053
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 2,936,267,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500293887 - 23,659,000 37.854.400 165.613.000
2 PP2500293888 - 1,699,530,000 2.719.248.000 11.896.710.000
3 PP2500293889 - 25,614,300 40.982.880 179.300.100
4 PP2500293890 - 109,989,400 175.983.040 769.925.800
5 PP2500293891 - 22,680,000 36.288.000 158.760.000
6 PP2500293892 - 12,453,000 19.924.800 87.171.000
7 PP2500293893 - 134,588,000 215.340.800 942.116.000
8 PP2500293894 - 167,484,000 267.974.400 1.172.388.000
9 PP2500293895 - 123,670,000 197.872.000 865.690.000
10 PP2500293896 - 612,024,300 979.238.880 4.284.170.100
11 PP2500293897 - 4,575,000 7.320.000 32.025.000
Mã phần lô PP2500293887
Giá từng phần lô 23,659,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.854.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong 08 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực theo từng đơn đặt hàng của Trung tâm. Giao hàng chậm nhất trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi
Mã phần lô PP2500293888
Giá từng phần lô 1,699,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.719.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.896.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong 08 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực theo từng đơn đặt hàng của Trung tâm. Giao hàng chậm nhất trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu đặt
Mã phần lô PP2500293889
Giá từng phần lô 25,614,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.982.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.300.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong 08 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực theo từng đơn đặt hàng của Trung tâm. Giao hàng chậm nhất trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng.
Mã phần lô PP2500293890
Giá từng phần lô 109,989,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.983.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.925.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong 08 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực theo từng đơn đặt hàng của Trung tâm. Giao hàng chậm
Mã phần lô PP2500293891
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong 08 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực theo từng đơn đặt hàng của Trung tâm. Giao hàng chậm nhất trong vòng 5 ngày
Mã phần lô PP2500293892
Giá từng phần lô 12,453,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.924.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong 08 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực theo từng đơn đặt hàng của Trung tâm. Giao hàng chậm nhất trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi nhận
Mã phần lô PP2500293893
Giá từng phần lô 134,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.340.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 942.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong 08 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực theo từng đơn đặt hàng của Trung tâm. Giao hàng chậm nhất trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng.
Mã phần lô PP2500293894
Giá từng phần lô 167,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.974.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.172.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong 08 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực theo từng đơn đặt hàng của Trung tâm. Giao hàng chậm nhất trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng.
Mã phần lô PP2500293895
Giá từng phần lô 123,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 865.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong 08 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực theo từng đơn đặt hàng của Trung tâm. Giao hàng chậm nhất trong
Mã phần lô PP2500293896
Giá từng phần lô 612,024,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.238.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.284.170.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong 08 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực theo từng đơn đặt hàng của Trung tâm. Giao hàng chậm nhất trong vòng 5 ngày làm việc kể
Mã phần lô PP2500293897
Giá từng phần lô 4,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp trong 08 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực theo từng đơn đặt hàng của Trung tâm. Giao hàng chậm nhất trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->