Gói thầu: Gói số 02: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300012749-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói số 02: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị
Số hiệu KHLCNT PL2300003873
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,119,729,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16.795.935 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2300006493 - Rocuronium bromide 41,780,000 626,700
2 PP2300006494 - Ampicilin + sulbactam 527,992,000 7,919,880
3 PP2300006495 - Amiodarone hydrocloride 2,884,608 43,269
4 PP2300006496 - Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl) 38,000,000 570,000
5 PP2300006497 - Drotaverin hydroclorid 47,754,000 716,310
6 PP2300006498 - Budesonid 304,348,000 4,565,220
7 PP2300006499 - Budesonid + Formoterol fumarate dihydrate 34,372,800 515,592
8 PP2300006500 - Salbutamol sulfat 91,500,000 1,372,500
9 PP2300006501 - Salmeterol + fluticason propionat 31,097,640 466,464
Rocuronium bromide
Mã phần lô PP2300006493
Giá từng phần lô 41,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Ampicilin + sulbactam
Mã phần lô PP2300006494
Giá từng phần lô 527,992,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,919,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Amiodarone hydrocloride
Mã phần lô PP2300006495
Giá từng phần lô 2,884,608
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,269
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl)
Mã phần lô PP2300006496
Giá từng phần lô 38,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Drotaverin hydroclorid
Mã phần lô PP2300006497
Giá từng phần lô 47,754,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 716,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Budesonid
Mã phần lô PP2300006498
Giá từng phần lô 304,348,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,565,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Budesonid + Formoterol fumarate dihydrate
Mã phần lô PP2300006499
Giá từng phần lô 34,372,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 515,592
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Salbutamol sulfat
Mã phần lô PP2300006500
Giá từng phần lô 91,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,372,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Salmeterol + fluticason propionat
Mã phần lô PP2300006501
Giá từng phần lô 31,097,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,464
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->