Gói thầu: Gói số 02: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500176622-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Hưng Yên
Chủ đầu tư Sở Y tế Hưng Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500095246
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Giá gói thầu 22,255,219,150 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500205726 - 872,836,800 1.309.255.200 610.985.760 26,185,104
2 PP2500205727 - 383,412,500 575.118.750 268.388.750 11,502,375
3 PP2500205728 - 461,599,650 692.399.475 323.119.755 13,847,989
4 PP2500205729 - 2,272,896,000 3.409.344.000 1.591.027.200 68,186,880
5 PP2500205730 - 878,565,520 1.317.848.280 614.995.864 26,356,965
6 PP2500205731 - 278,520,000 417.780.000 194.964.000 8,355,600
7 PP2500205732 - 202,350,000 303.525.000 141.645.000 6,070,500
8 PP2500205733 - 542,070,000 813.105.000 379.449.000 16,262,100
9 PP2500205734 - 2,057,325,480 3.085.988.220 1.440.127.836 61,719,764
10 PP2500205735 - 328,020,000 492.030.000 229.614.000 9,840,600
11 PP2500205736 - 329,994,000 494.991.000 230.995.800 9,899,820
12 PP2500205737 - 269,280,000 403.920.000 188.496.000 8,078,400
13 PP2500205738 - 3,057,180,000 4.585.770.000 2.140.026.000 91,715,400
14 PP2500205739 - 1,965,925,000 2.948.887.500 1.376.147.500 58,977,750
15 PP2500205740 - 297,500,000 446.250.000 208.250.000 8,925,000
16 PP2500205741 - 230,750,000 346.125.000 161.525.000 6,922,500
17 PP2500205742 - 293,020,000 439.530.000 205.114.000 8,790,600
18 PP2500205743 - 2,866,059,000 4.299.088.500 2.006.241.300 85,981,770
19 PP2500205744 - 444,675,000 667.012.500 311.272.500 13,340,250
20 PP2500205745 - 624,750,000 937.125.000 437.325.000 18,742,500
21 PP2500205746 - 438,144,000 657.216.000 306.700.800 13,144,320
22 PP2500205747 - 547,170,000 820.755.000 383.019.000 16,415,100
23 PP2500205748 - 389,120,000 583.680.000 272.384.000 11,673,600
24 PP2500205749 - 436,776,200 655.164.300 305.743.340 13,103,286
25 PP2500205750 - 561,200,000 841.800.000 392.840.000 16,836,000
26 PP2500205751 - 226,800,000 340.200.000 158.760.000 6,804,000
27 PP2500205752 - 560,000,000 840.000.000 392.000.000 16,800,000
28 PP2500205753 - 439,280,000 658.920.000 307.496.000 13,178,400
Mã phần lô PP2500205726
Giá từng phần lô 872,836,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.255.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.985.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,185,104
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205727
Giá từng phần lô 383,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.118.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.388.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,502,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205728
Giá từng phần lô 461,599,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.399.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.119.755
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,847,989
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205729
Giá từng phần lô 2,272,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.591.027.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,186,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205730
Giá từng phần lô 878,565,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.317.848.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.995.864
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,356,965
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205731
Giá từng phần lô 278,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,355,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205732
Giá từng phần lô 202,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,070,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205733
Giá từng phần lô 542,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,262,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205734
Giá từng phần lô 2,057,325,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.988.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.127.836
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,719,764
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205735
Giá từng phần lô 328,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,840,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205736
Giá từng phần lô 329,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.991.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.995.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,899,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205737
Giá từng phần lô 269,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,078,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205738
Giá từng phần lô 3,057,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.585.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.140.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,715,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205739
Giá từng phần lô 1,965,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.948.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.376.147.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,977,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205740
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205741
Giá từng phần lô 230,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,922,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205742
Giá từng phần lô 293,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,790,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205743
Giá từng phần lô 2,866,059,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.299.088.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.006.241.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,981,770
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205744
Giá từng phần lô 444,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,340,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205745
Giá từng phần lô 624,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,742,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205746
Giá từng phần lô 438,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.700.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,144,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205747
Giá từng phần lô 547,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.019.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,415,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205748
Giá từng phần lô 389,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,673,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205749
Giá từng phần lô 436,776,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.164.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.743.340
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,103,286
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205750
Giá từng phần lô 561,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 841.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,836,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205751
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,804,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205752
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500205753
Giá từng phần lô 439,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,178,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->