Gói thầu: Gói số 02: Gói thầu thuốc generic: 80 mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500082052-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 02: Gói thầu thuốc generic: 80 mục
Số hiệu KHLCNT PL2500030801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 659,277,797,659 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500084931 - 1,116,500,000 797.500.000 781.550.000 16,747,500
2 PP2500084932 - 646,800,000 462.000.000 452.760.000 9,702,000
3 PP2500084933 - 356,950,000 254.964.286 249.865.000 5,354,250
4 PP2500084934 - 738,738,000 527.670.000 517.116.600 11,081,070
5 PP2500084935 - 58,080,000 41.485.714 40.656.000 871,200
6 PP2500084936 - 12,556,069,680 8.968.621.200 8.789.248.776 188,341,046
7 PP2500084937 - 17,214,120,000 12.295.800.000 12.049.884.000 258,211,800
8 PP2500084938 - 39,085,200,000 27.918.000.000 27.359.640.000 586,278,000
9 PP2500084939 - 21,021,121,880 15.015.087.057 14.714.785.316 315,316,829
10 PP2500084940 - 27,243,216,000 19.459.440.000 19.070.251.200 408,648,240
11 PP2500084941 - 77,189,112,000 55.135.080.000 54.032.378.400 1,157,836,680
12 PP2500084942 - 23,174,800,000 16.553.428.571 16.222.360.000 347,622,000
13 PP2500084943 - 39,823,520,000 28.445.371.429 27.876.464.000 597,352,800
14 PP2500084944 - 3,382,720,000 2.416.228.571 2.367.904.000 50,740,800
15 PP2500084945 - 5,555,000,000 3.967.857.143 3.888.500.000 83,325,000
16 PP2500084946 - 2,982,144,000 2.130.102.857 2.087.500.800 44,732,160
17 PP2500084947 - 10,032,000,000 7.165.714.286 7.022.400.000 150,480,000
18 PP2500084948 - 11,088,000,000 7.920.000.000 7.761.600.000 166,320,000
19 PP2500084949 - 7,179,480,000 5.128.200.000 5.025.636.000 107,692,200
20 PP2500084950 - 13,285,440,000 9.489.600.000 9.299.808.000 199,281,600
21 PP2500084951 - 14,246,102,000 10.175.787.143 9.972.271.400 213,691,530
22 PP2500084952 - 767,588,250 548.277.321 537.311.775 11,513,824
23 PP2500084953 - 1,377,598,200 983.998.714 964.318.740 20,663,973
24 PP2500084954 - 41,426,000,000 29.590.000.000 28.998.200.000 621,390,000
25 PP2500084955 - 10,624,900,000 7.589.214.286 7.437.430.000 159,373,500
26 PP2500084956 - 8,731,800,000 6.237.000.000 6.112.260.000 130,977,000
27 PP2500084957 - 2,398,000,000 1.712.857.143 1.678.600.000 35,970,000
28 PP2500084958 - 76,032,000 54.308.571 53.222.400 1,140,480
29 PP2500084959 - 2,145,220,000 1.532.300.000 1.501.654.000 32,178,300
30 PP2500084960 - 11,444,400,000 8.174.571.429 8.011.080.000 171,666,000
31 PP2500084961 - 4,576,000,000 3.268.571.429 3.203.200.000 68,640,000
32 PP2500084962 - 4,620,000,000 3.300.000.000 3.234.000.000 69,300,000
33 PP2500084963 - 316,470,000 226.050.000 221.529.000 4,747,050
34 PP2500084964 - 4,180,000,000 2.985.714.286 2.926.000.000 62,700,000
35 PP2500084965 - 4,493,694,700 3.209.781.929 3.145.586.290 67,405,421
36 PP2500084966 - 11,268,921,400 8.049.229.571 7.888.244.980 169,033,821
37 PP2500084967 - 8,064,056,000 5.760.040.000 5.644.839.200 120,960,840
38 PP2500084968 - 983,400,000 702.428.571 688.380.000 14,751,000
39 PP2500084969 - 2,014,320,000 1.438.800.000 1.410.024.000 30,214,800
40 PP2500084970 - 1,219,680,000 871.200.000 853.776.000 18,295,200
41 PP2500084971 - 1,425,600,000 1.018.285.714 997.920.000 21,384,000
42 PP2500084972 - 815,100,000 582.214.286 570.570.000 12,226,500
43 PP2500084973 - 191,268,000 136.620.000 133.887.600 2,869,020
44 PP2500084974 - 4,944,931,200 3.532.093.714 3.461.451.840 74,173,968
45 PP2500084975 - 956,686,500 683.347.500 669.680.550 14,350,298
46 PP2500084976 - 681,044,826 486.460.590 476.731.378 10,215,673
47 PP2500084977 - 204,496,600 146.069.000 143.147.620 3,067,449
48 PP2500084978 - 153,912,000 109.937.143 107.738.400 2,308,680
49 PP2500084979 - 1,623,445,362 1.159.603.830 1.136.411.753 24,351,681
50 PP2500084980 - 7,212,300,480 5.151.643.200 5.048.610.336 108,184,508
51 PP2500084981 - 970,200,000 693.000.000 679.140.000 14,553,000
52 PP2500084982 - 68,071,080 48.622.200 47.649.756 1,021,067
53 PP2500084983 - 17,044,493,400 12.174.638.143 11.931.145.380 255,667,401
54 PP2500084984 - 648,846,880 463.462.057 454.192.816 9,732,704
55 PP2500084985 - 11,474,971,200 8.196.408.000 8.032.479.840 172,124,568
56 PP2500084986 - 344,850,000 246.321.429 241.395.000 5,172,750
57 PP2500084987 - 5,709,844,800 4.078.460.571 3.996.891.360 85,647,672
58 PP2500084988 - 1,474,000,000 1.052.857.143 1.031.800.000 22,110,000
59 PP2500084989 - 1,782,000,000 1.272.857.143 1.247.400.000 26,730,000
60 PP2500084990 - 3,766,107,400 2.690.076.714 2.636.275.180 56,491,611
61 PP2500084991 - 40,000,107 28.571.505 28.000.075 600,002
62 PP2500084992 - 205,591,000 146.850.714 143.913.700 3,083,865
63 PP2500084993 - 222,960,000 159.257.143 156.072.000 3,344,400
64 PP2500084994 - 209,000,000 149.285.714 146.300.000 3,135,000
65 PP2500084995 - 80,270,190 57.335.850 56.189.133 1,204,053
66 PP2500084996 - 1,510,340,590 1.078.814.707 1.057.238.413 22,655,109
67 PP2500084997 - 1,111,715,000 794.082.143 778.200.500 16,675,725
68 PP2500084998 - 17,902,530,008 12.787.521.434 12.531.771.006 268,537,951
69 PP2500084999 - 5,775,009,680 4.125.006.914 4.042.506.776 86,625,146
70 PP2500085000 - 311,082,046 222.201.461 217.757.432 4,666,231
71 PP2500085001 - 26,486,460 18.918.900 18.540.522 397,297
72 PP2500085002 - 10,243,200,000 7.316.571.429 7.170.240.000 153,648,000
73 PP2500085003 - 27,720,000,000 19.800.000.000 19.404.000.000 415,800,000
74 PP2500085004 - 474,320,000 338.800.000 332.024.000 7,114,800
75 PP2500085005 - 3,630,000,000 2.592.857.143 2.541.000.000 54,450,000
76 PP2500085006 - 27,130,950,000 19.379.250.000 18.991.665.000 406,964,250
77 PP2500085007 - 19,481,000,000 13.915.000.000 13.636.700.000 292,215,000
78 PP2500085008 - 8,020,320,000 5.728.800.000 5.614.224.000 120,304,800
79 PP2500085009 - 11,933,460,000 8.523.900.000 8.353.422.000 179,001,900
80 PP2500085010 - 13,054,198,740 9.324.427.671 9.137.939.118 195,812,982
Mã phần lô PP2500084931
Giá từng phần lô 1,116,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 781.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,747,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh
Mã phần lô PP2500084932
Giá từng phần lô 646,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,702,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail
Mã phần lô PP2500084933
Giá từng phần lô 356,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,354,250
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn
Mã phần lô PP2500084934
Giá từng phần lô 738,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.116.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,081,070
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà
Mã phần lô PP2500084935
Giá từng phần lô 58,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 871,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500084936
Giá từng phần lô 12,556,069,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.968.621.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.789.248.776
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,341,046
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500084937
Giá từng phần lô 17,214,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.295.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.049.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,211,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500084938
Giá từng phần lô 39,085,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.918.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.359.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 586,278,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500084939
Giá từng phần lô 21,021,121,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.015.087.057
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.714.785.316
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,316,829
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500084940
Giá từng phần lô 27,243,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.459.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.070.251.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,648,240
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500084941
Giá từng phần lô 77,189,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.135.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.032.378.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,157,836,680
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500084942
Giá từng phần lô 23,174,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.553.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.222.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,622,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500084943
Giá từng phần lô 39,823,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.445.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.876.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 597,352,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500084944
Giá từng phần lô 3,382,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.416.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.367.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,740,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500084945
Giá từng phần lô 5,555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.967.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.888.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500084946
Giá từng phần lô 2,982,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.102.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.087.500.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,732,160
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500084947
Giá từng phần lô 10,032,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.165.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.022.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500084948
Giá từng phần lô 11,088,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.761.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500084949
Giá từng phần lô 7,179,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.128.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.025.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,692,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500084950
Giá từng phần lô 13,285,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.489.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.299.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,281,600
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500084951
Giá từng phần lô 14,246,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.175.787.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.972.271.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,691,530
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500084952
Giá từng phần lô 767,588,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.277.321
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.311.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,513,824
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500084953
Giá từng phần lô 1,377,598,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.998.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 964.318.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,663,973
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500084954
Giá từng phần lô 41,426,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.590.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.998.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 621,390,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500084955
Giá từng phần lô 10,624,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.589.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.437.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,373,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500084956
Giá từng phần lô 8,731,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.237.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.112.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,977,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500084957
Giá từng phần lô 2,398,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.712.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.678.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500084958
Giá từng phần lô 76,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.308.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.222.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,480
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500084959
Giá từng phần lô 2,145,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.532.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.501.654.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,178,300
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500084960
Giá từng phần lô 11,444,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.174.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.011.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,666,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500084961
Giá từng phần lô 4,576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.268.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.203.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500084962
Giá từng phần lô 4,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500084963
Giá từng phần lô 316,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,747,050
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500084964
Giá từng phần lô 4,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.985.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.926.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500084965
Giá từng phần lô 4,493,694,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.209.781.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.145.586.290
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,405,421
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500084966
Giá từng phần lô 11,268,921,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.049.229.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.888.244.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,033,821
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500084967
Giá từng phần lô 8,064,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.644.839.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,960,840
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500084968
Giá từng phần lô 983,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,751,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500084969
Giá từng phần lô 2,014,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.438.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.410.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,214,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500084970
Giá từng phần lô 1,219,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 853.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,295,200
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500084971
Giá từng phần lô 1,425,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.018.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,384,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500084972
Giá từng phần lô 815,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,226,500
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500084973
Giá từng phần lô 191,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.887.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,869,020
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500084974
Giá từng phần lô 4,944,931,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.532.093.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.461.451.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,173,968
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500084975
Giá từng phần lô 956,686,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 683.347.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 669.680.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,350,298
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500084976
Giá từng phần lô 681,044,826
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.460.590
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.731.378
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,215,673
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500084977
Giá từng phần lô 204,496,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.069.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.147.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,067,449
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500084978
Giá từng phần lô 153,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.937.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.738.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,308,680
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500084979
Giá từng phần lô 1,623,445,362
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.603.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.136.411.753
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,351,681
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500084980
Giá từng phần lô 7,212,300,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.151.643.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.048.610.336
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,184,508
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500084981
Giá từng phần lô 970,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,553,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500084982
Giá từng phần lô 68,071,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.622.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.649.756
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,021,067
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500084983
Giá từng phần lô 17,044,493,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.174.638.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.931.145.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,667,401
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500084984
Giá từng phần lô 648,846,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.462.057
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.192.816
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,732,704
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500084985
Giá từng phần lô 11,474,971,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.196.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.032.479.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,124,568
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500084986
Giá từng phần lô 344,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,172,750
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500084987
Giá từng phần lô 5,709,844,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.078.460.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.996.891.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,647,672
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500084988
Giá từng phần lô 1,474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.052.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.031.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,110,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500084989
Giá từng phần lô 1,782,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.247.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,730,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500084990
Giá từng phần lô 3,766,107,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.690.076.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.636.275.180
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,491,611
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500084991
Giá từng phần lô 40,000,107
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.505
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.075
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,002
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500084992
Giá từng phần lô 205,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.850.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.913.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,083,865
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500084993
Giá từng phần lô 222,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,344,400
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500084994
Giá từng phần lô 209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,135,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500084995
Giá từng phần lô 80,270,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.335.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.189.133
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,204,053
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500084996
Giá từng phần lô 1,510,340,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.078.814.707
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.238.413
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,655,109
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500084997
Giá từng phần lô 1,111,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 794.082.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 778.200.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,675,725
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500084998
Giá từng phần lô 17,902,530,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.787.521.434
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.531.771.006
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,537,951
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500084999
Giá từng phần lô 5,775,009,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.006.914
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.506.776
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,625,146
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500085000
Giá từng phần lô 311,082,046
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.201.461
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.757.432
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,666,231
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500085001
Giá từng phần lô 26,486,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.918.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.540.522
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,297
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Mã phần lô PP2500085002
Giá từng phần lô 10,243,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.316.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.170.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,648,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48
Mã phần lô PP2500085003
Giá từng phần lô 27,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khi
Mã phần lô PP2500085004
Giá từng phần lô 474,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,114,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh viện
Mã phần lô PP2500085005
Giá từng phần lô 3,630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặc
Mã phần lô PP2500085006
Giá từng phần lô 27,130,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.379.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.991.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,964,250
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàng
Mã phần lô PP2500085007
Giá từng phần lô 19,481,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.915.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.636.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,215,000
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500085008
Giá từng phần lô 8,020,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.728.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.614.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,304,800
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong vòng 48giờ kể từ khiBệnh việnemail hoặcfax đơn hàngcho nhà thầu
Mã phần lô PP2500085009
Giá từng phần lô 11,933,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.523.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.353.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,001,900
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện
Mã phần lô PP2500085010
Giá từng phần lô 13,054,198,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.324.427.671
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.137.939.118
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,812,982
Thời gian thực hiện HĐ Thuốc đượcgiao theotừng đơn đặthàng củaBệnh viện(đơn hàng dobộ phận đượcphân côngtrong Bệnhviện lập)trong
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->